1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

19 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án A đúng vì từ A ta sẽ có thể xác định mặt phẳng tạo bởi một điểm bất kỳ trên đường thẳng thứ nhất và đường thẳng thứ hai.. Đáp án B sai vì nếu điểm đó thuộc đường thẳng thì ta sẽ k[r]

Trang 1

ĐỀ KI M ỂM TRA H C ỌC KÌ 1

ĐỀ 1

Câu 1 Chu kỳ c a hàm s ủa hàm số ố ysinx là:

A k2 ,  k  B 2

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

T p xác đ nh c a hàm s : ập xác định của hàm số: ịnh của hàm số: ủa hàm số ố D 

V i m i ới mọi ọi x D, k  ta có x k 2Dx k 2D, sinx k 2 sinx

V y ập xác định của hàm số: y=sinxlà hàm s tu n hoàn v i chu kì ố ần hoàn với chu kì ới mọi 2 ( ng v i ứng với ới mọi k  ) là s d ng nh nh t 1 ố ương nhỏ nhất ỏ nhất ất

th a ỏ nhất sinx k 2 sinx

Câu 2. Nghi m c a phệm của phương trình ủa hàm số ương nhỏ nhất ng trình tanx  3 là:

A x 3 k2 ,k .

B x 3 k k, .

C x 3 k2 ,k .

2

2 2 3

k



L i ời gi i ải

Ch n ọn B

Câu 3. H nghi m c aọi ệm của phương trình ủa hàm số phương nhỏ nhất ng trình sin2 xsinx là:0

A. x 2 k2 ,x 2k k( )

C. x 2 k2 ,x 2k k( )

D x 2 k2 ,x k k( )

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

x

x

 N u ếu sinx 0 x k k (  ) N uếu

2

x  x  kk 

V y đáp án là D.ập xác định của hàm số:

Câu 4. T A đ n B có ba con đếu ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing, t B đ n C có b n con đếu ố ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing H i có bao nhiêu con đỏ nhất ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing đi

t A đ n C (qua B) ếu

L i ời gi i ải

Ch n ọn B

Có 3 cách ch n đọi ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing đi t A đ n B và có ếu 4 cách ch n đ ng đi t ọi ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi B đ n ếu C V y cóập xác định của hàm số: 3.4 12 cách ch n đọi ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing đi t A đ n C (qua B).ếu

Trang 2

Câu 5. Cho các s t nhiên ố ự nhiên k n, th a mãn ỏ nhất 0 k< £ S ch nh h p ch p n ố ỉnh hợp chập ợp chập ập xác định của hàm số: k c a m t t p h p g mủa hàm số ột tập hợp gồm ập xác định của hàm số: ợp chập ồm

n ph n t b ngần hoàn với chu kì ử bằng ằng

A ( )

!

!

n

!

n

!

!

n

k

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

S ch nh h p ch p ố ỉnh hợp chập ợp chập ập xác định của hàm số: k c a m t t p h p g m ủa hàm số ột tập hợp gồm ập xác định của hàm số: ợp chập ồm n ph n t b ng ần hoàn với chu kì ử bằng ằng ( )

!

!

k n

n A

= -

Câu 6. Trong khai tri n nh th c Newton ển nhị thức Newton ịnh của hàm số: ứng với  

t t c bao nhiêu s h ng?ất ả bao nhiêu số hạng? ố ạng?

A 99 B 100 C.101 D 102

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Vì s s h ng trong khai tri n bi u th c ố ố ạng? ển nhị thức Newton ển nhị thức Newton ứng với  

n

a b là n  s h ng nên s s h ng trong 1 ố ạng? ố ố ạng? khai tri n ển nhị thức Newton  

100

a b là 101

Câu 7. Cho tập hợp S gồm 7 phần tử Mỗi tập hợp con gồm 3 phần tử của tập hợp S là

A Số chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử B Số tổ hợp chập 3 của 7 phần tử

C Một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử D.Một tổ hợp chập 3 của 7 phần tử

Lời giải Chọn D

Sử dụng định nghĩa tổ hợp

Câu 8. Trong m t ph ng ặt phẳng ẳng Oxy, cho đi m ển nhị thức Newton A( )2;5 Phép t nh ti n theo vect ịnh của hàm số: ếu ơng nhỏ nhất vr=( )1;2 bi n ếu A

thành đi m có t a đ làển nhị thức Newton ọi ột tập hợp gồm

A ( )3;1. B ( )1;6 . C.( )3;7 . D ( )4;7 .

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

5 2 7

v

 

Câu 9. Trong m t ph ng ặt phẳng ẳng Oxy , cho đi m ển nhị thức Newton A3;0 Tìm t a đ nh ọi ột tập hợp gồm ả bao nhiêu số hạng? Ac a đi m ủa hàm số ển nhị thức Newton A qua phép quay

; 2

O

Q 

 

 

A A  3;0 B A3;0 C. A0; 3  D A  2 3;2 3

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

D a vào hình vẽ ch n đáp án ự nhiên ọi C.

Trang 3

O x

y

3

3

 3;0 

A

2

3

 0; 3 

Câu 10. Cho tam giác ABC, v i ới mọi G là tr ng tâm tam giác, ọi D là trung đi m c a ển nhị thức Newton ủa hàm số BC G i ọi V là phép vịnh của hàm số:

t tâm ự nhiên G bi n đi m ếu ển nhị thức Newton A thành đi m ển nhị thức Newton D Khi đó V có t s ỉnh hợp chập ố k

A.

3 2

k 

B.

3 2

k 

C.

1 2

k 

D

1 2

k 

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

Vì G là tr ng tâm tam giác ọi ABC nên

1 2

Câu 11. Một mặt phẳng luôn là hoàn toàn xác định nếu ta có:

Lời giải Chọn A

Đáp án A đúng vì từ A ta sẽ có thể xác định mặt phẳng tạo bởi một điểm bất kỳ trên đường thẳng thứ nhất và đường thẳng thứ hai

Đáp án B sai vì nếu điểm đó thuộc đường thẳng thì ta sẽ không thể xác định được mặt phẳng Đáp án C sai vì nếu hai đường thẳng trùng nhau thì ta sẽ không thể xác định được mặt phẳng Đáp án D sai vì nếu ba điểm đó thẳng hàng thì ta sẽ không thể xác định được mặt phẳng

Câu 12. Trong các m nh đ sau, m nh đ nào ệm của phương trình ề sau, mệnh đề nào ệm của phương trình ề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng có m t đi m chung thì chúng có vô s đi m chung khác.ằng ột tập hợp gồm ển nhị thức Newton ố ển nhị thức Newton

B Hai đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng song song khi và ch khi chúng không đi m chung.ẳng ỉnh hợp chập ển nhị thức Newton

C Hai đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng song song khi và ch khi chúng không đ ng ph ng.ẳng ỉnh hợp chập ồm ẳng

D. Hai đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng chéo nhau khi và ch khi chúng không đ ng ph ng.ẳng ỉnh hợp chập ồm ẳng

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

 A sai Trong trường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing h p 2 đợp chập ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng c t nhau thì chúng ch có 1 đi m chung.ẳng ắt nhau thì chúng chỉ có 1 điểm chung ỉnh hợp chập ển nhị thức Newton

 B và C sai Hai đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng song song khi và ch khi chúng đ ng ph ng và không cóẳng ỉnh hợp chập ồm ằng

đi m chung.ển nhị thức Newton

Câu 13 Tìm t p xác đ nh c a hàm s ập xác định của hàm số: ịnh của hàm số: ủa hàm số ố

1 cos

sin

x y

x

A D\k2 | k Z  B D\k|k Z 

C D\k|k Z  D D\k2 | k Z 

L i ời gi i ải

Trang 4

Ch n ọn B

Hàm s đã cho xác đ nh khi ố ịnh của hàm số:

2

2

x k

 

N u gi i đ n đây ta có th d dàng lo i B,C,D vì:ếu ả bao nhiêu số hạng? ếu ển nhị thức Newton ễ dàng loại B,C,D vì: ạng?

V i C thì thi u ới mọi ếu x  k2 , k 

V i B,D thì không thõa mãn.ới mọi

V i A ta k t h p g p nghi m thì ta đới mọi ếu ợp chập ột tập hợp gồm ệm của phương trình ượp chập c xk,k 

Câu 14. Nghi m c a phệm của phương trình ủa hàm số ương nhỏ nhất ng trình  0 3

2

A.

,

k

2

4 2 3

k



C

,

k

,

k

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

2

Câu 15. Phương nhỏ nhất ng trình nào sau đây vô nghi mệm của phương trình

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

tan x m có nghi m v i m i ệm của phương trình ới mọi ọi m .

2

3

phương nhỏ nhất ng trình có nghi mệm của phương trình cotx cot 20 có nghi m ệm của phương trình

2

3

Câu 16. Giá tr nh nh t c a hàm s ịnh của hàm số: ỏ nhất ất ủa hàm số ố y3sin2x6sin2x 2 cos2x5 n m trong kho ng nào sauằng ả bao nhiêu số hạng?

đây?

A x= π

( 3; 1)  x=kππ (kπ ∈ Z).

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

2

x

Do đó, giá tr nh nh t c a hàm s là ịnh của hàm số: ỏ nhất ất ủa hàm số ố 1 Đáp án đúng là A

Trang 5

Câu 17. Cho t p h p ập xác định của hàm số: ợp chập A 0;1;2;3; ;8;9 Có th l p đển nhị thức Newton ập xác định của hàm số: ượp chập c bao nhiêu s t nhiên có ba ch s ?ố ự nhiên ữ số? ố

L i ời gi i ải

Ch n ọn B

G i s c n tìm có d ng ọi ố ần hoàn với chu kì ạng? abc , trong đó , , a b c A , a 0

Ta có a có 9 cách ch n Các s ọi ố a b c, , không c n khác nhau nên ần hoàn với chu kì b c, m i s có ỗi số có ố 10 cách

ch n.ọi

V y có ập xác định của hàm số: 9.10.10 900 s ố

Câu 18. Có 5 bông hoa khác nhau H i có t t c bao nhiêu cách ch n ra 3 bông hoa đ c m vào 3ỏ nhất ất ả bao nhiêu số hạng? ọi ển nhị thức Newton ắt nhau thì chúng chỉ có 1 điểm chung

l hoa khác nhau?ọi

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

M i cách x p là m t ch nh h p ch p 3 c a 5 ph n t (bông hoa).ỗi số có ếu ột tập hợp gồm ỉnh hợp chập ợp chập ập xác định của hàm số: ủa hàm số ần hoàn với chu kì ử bằng

S cách x p b ng ố ếu ằng A53=60 cách.

Câu 19. Giá tr c a ịnh của hàm số: ủa hàm số C100 C102  C108 C1010 b ngằng

A 105 B. 2 10 C 102 D. 2 9

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

Vì theo h qu SGK Đ i s và Gi i tích l p 11 trang 56 cóệm của phương trình ả bao nhiêu số hạng? ạng? ố ả bao nhiêu số hạng? ới mọi

0 1 1 k k 1n n 0

C100 C101  C1010210 nên C100 C102  C108 C1010 29

Câu 20. Cho A , B là hai biến cố xung khắc Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. P A B   P A P B  B P A B   P A P B    .

C P A B   P A  P B 

Lời giải

Chọn A

Ta có P A B  P A P B  P A B  

Vì A , B là hai biến cố xung khắc nên A B  Từ đó suy ra P A B   P A P B 

Câu 21. Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng ẳng ọi ột tập hợp gồm Oxy cho đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng ẳng D có ph ng trình ương nhỏ nhất 4x y- + = nh 3 0 Ảnh

c a đủa hàm số ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng ẳng D qua phép t nh ti n ịnh của hàm số: ếu T theo vect ơng nhỏ nhất v =r (2; 1- ) có phương nhỏ nhất ng trình là:

A 4x y- + =5 0. B 4x y- + =10 0. C. 4x y- - =6 0. D x- 4y- =6 0.

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Trang 6

G i ọi D là nh c a ' ả bao nhiêu số hạng? ủa hàm số D qua phép T vr

Khi đó 'D song song ho c trùng v i ặt phẳng ới mọi D nên 'D có

phương nhỏ nhất ng trình d ng ạng? 4x y c- + =0

Ch n đi m ọi ển nhị thức Newton A(0;3)Î D Ta có T A vr( )=A x y' ;( )Î D'

A Î D' ' nên 4.2 2- + = Û =- ¾¾c 0 c 6 ®D': 4x y- - 6 0.=

Câu 22. Cho tam giác đ u ề sau, mệnh đề nào ABC Hãy xác đ nh góc quay c a phép quay tâm ịnh của hàm số: ủa hàm số A bi n ếu B thành đi mển nhị thức Newton

C

A 30 B  90.

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

AB AC

AB AC

 

 nên Q( ; 60 )A  ( )BC

Câu 23. Trong m t ph ng ặt phẳng ẳng Oxy, cho đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing tròn     

C xy  Phép d i hình có đờng, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi ượp chập c

b ng cách th c hi n liên ti p phép đ i x ng qua tr c ằng ự nhiên ệm của phương trình ếu ố ứng với ục Oyvà phép t nh ti n theo vectịnh của hàm số: ếu ơng nhỏ nhất

2;3

v  bi n đếu ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing tròn  C thành đ ng tròn ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi  C có tâm I a b Tính a b ;  

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

+  C có tâm J1; 2  bán kính R  2

+ Phép đ i x ng qua tr c ố ứng với ục Oybi n ếu J1; 2  thành J    1; 2

+ Phép t nh ti n theo vect ịnh của hàm số: ếu ơng nhỏ nhất v 2;3

bi n ếu J    1; 2 thành I1;1

V y ập xác định của hàm số: a b  2

Câu 24. Trong m t ph ng v i h t a đ ặt phẳng ẳng ới mọi ệm của phương trình ọi ột tập hợp gồm Oxy, cho đi m ển nhị thức Newton P3; 1  Th c hi n liên ti p hai phép v ự nhiên ệm của phương trình ếu ịnh của hàm số:

t ự nhiên VO,4 

1 , 2

O

  đi m ển nhị thức Newton P bi n thành đi m ếu ển nhị thức Newton P có t a đ là:ọi ột tập hợp gồm

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Gi s ta có: Phép v t ả bao nhiêu số hạng? ử bằng ịnh của hàm số: ự nhiên V O ;k1 bi n đi m ếu ển nhị thức Newton M thành đi m ển nhị thức Newton N và phép v t ịnh của hàm số: ự nhiên V O ; k2

bi n đi m ếu ển nhị thức Newton N thành đi m ển nhị thức Newton P Khi đó ta có: ON k OM  1

và OP kON 

Suy ra

1 2

OP k k OM

Nh th ư ếu P là nh c a ả bao nhiêu số hạng? ủa hàm số M qua phép v t ịnh của hàm số: ự nhiên VO;k k 1 2

Trang 7

Áp d ng k t qu trên phép v t bi n đi m ục ếu ả bao nhiêu số hạng? ịnh của hàm số: ự nhiên ếu ển nhị thức Newton P thành đi m ển nhị thức Newton Plà phép v t ịnh của hàm số: ự nhiên V tâm I theo tỉnh hợp chập

s ố 1 2

1

2

k k k   

Ta đượp chập c: OP  2OP  OP  6;2 

V y ập xác định của hàm số: P  6; 2

Câu 25. Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm BCDvà M là trung điểm cạnh CD Lấy IAG

gọi JBI(ACD) Khẳng định sai là:

(IBG) ( ACD)AM

Lời giải Chọn D

Vậy đáp án A đúng

Vậy đáp án B đúng

Vậy đáp án C đúng

ABM BI AM J

J BI

 

 

Vậy J AM nên đáp án D sai

Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành G i ọi I J E F, , , l n lần hoàn với chu kì ượp chập t là trung

đi m ển nhị thức Newton SA, SB,SC, SD Trong các đ ng th ng sau, đ ng th ng nào ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi ẳng ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi ẳng không song song

v i ới mọi IJ ?

Trang 8

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Ta có IJ là đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing trung bình tam giác SAB nên // IJ AB D đúng.

ABCD là hình bình hành nên AB CD Suy ra //// IJ CD B đúng.

EF là đ ng trung bình tam giác ường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đi SCD nên EF CD Suy ra //// IJ EF A đúng.

Do đó ch n đáp án ọi C .

Câu 27. Cho t di nứng với ệm của phương trình ABCD, G là tr ng tâm ọi ABD và M là đi m trên c nh ển nhị thức Newton ạng? BC sao cho

2

BMMC Đường, từ B đến C có bốn con đường Hỏi có bao nhiêu con đường đing th ng ẳng MG song song v i m t ph ng:ới mọi ặt phẳng ẳng

A.ACDB ABCC ABDD (BCD).

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

Å

P

Å

N

Å

D

Å

C Å

B

Å

A

Å

G

Å

M

G i ọi P là trung đi m ển nhị thức Newton AD

Ta có:

2 3

BCBP   MG CP//  MG//ACD

Câu 28 Hàm s ố y sin x 3 sinx

  có bao nhiêu giá tr nguyên?ịnh của hàm số:

L i ời gi i ải

Ch n ọn D

Áp d ng công th c ục ứng với sin sin 2cos 2 sin 2

ab      

Trang 9

sin sin 2cos sin cos

y x  x x   x 

Câu 29. Tìm nghi m dệm của phương trình ương nhỏ nhất ng nh nh t c a phỏ nhất ất ủa hàm số ương nhỏ nhất ng trình 2sin 4x 3 1 0.

A x 4.

B

7 24

C x 8.

D x 12.

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Ta có

1

6

k

k k

TH1 V i ới mọi

Cho 0

min

1

x

TH2 V i ới mọi

Cho x 0

min

So sánh hai nghi m ta đệm của phương trình ượp chập c x 8

là nghi m dệm của phương trình ương nhỏ nhất ng nh nh t.ỏ nhất ất

Câu 30. S nghi m c a ố ệm của phương trình ủa hàm số phương nhỏ nhất ng trình cos3xsin3xcos 2x trong đo n ạng? ( ; ] là:

L i ời gi i ải

Ch n ọn C

Có cos3xsin3xcos 2x (cosxsin )(cosx 2xsin2x cos sin ) cosx x  2x sin2x

N u ếu

3

Trong đo n ạng? ( ; ] thì nghi m sẽ là ệm của phương trình

N u ếu 1 cos sin x x (cosx sin ) 0x  Đ tặt phẳng

2

2

t

Ta đượp chập c

2

2

2

t

hay 1

M t khác, xét trongặt phẳng

Trang 10

( ; ] nên giá tr ịnh của hàm số: k th a mãn ỏ nhất  1 2k 1 k  ho c 0 ặt phẳng

1

V y đáp ập xác định của hàm số:

án là C

Câu 31. Có 5 cu n sách Toán khác nhau và ố 5 cu n sách Văn khác nhau Có bao nhiêu cách x p ố ếu

chúng thành m t hàng và sách Toán và sách Văn x p xen kẽ nhau?ột tập hợp gồm ếu

L i ời gi i ải

Ch n ọn B

Gi s có ả bao nhiêu số hạng? ử bằng 10 ô tr ng trên giá sách, m i ô đ t m t cu n sách đ c đánh s t ố ỗi số có ặt phẳng ột tập hợp gồm ố ượp chập ố 1 đ n ếu 10

Ta x p ếu 5 cu n sách Toán vào v trí l V y ta có ố ịnh của hàm số: ẻ Vậy ta có ập xác định của hàm số: 5! cách s p x p T ng t , ắt nhau thì chúng chỉ có 1 điểm chung ếu ương nhỏ nhất ự nhiên 5 v trí ch n ịnh của hàm số: ẵn

đ ển nhị thức Newton 5 quy n sách Văn và cũng có ển nhị thức Newton 5! cách s p x p Sau đó đ i v tr các quy n sách Toán vàắt nhau thì chúng chỉ có 1 điểm chung ếu ổi vị trị các quyển sách Toán và ịnh của hàm số: ịnh của hàm số: ển nhị thức Newton Văn Ta có đượp chập 5!.5!.2 cách s p x p.c ắt nhau thì chúng chỉ có 1 điểm chung ếu

Câu 32. Bi t khai tri n và rút g n bi u th c ếu ển nhị thức Newton ọi ển nhị thức Newton ứng với ( ) ( ) (2 )3 ( )

ta đượp chập c đa

ới mọi nÎ ¥,n³ 2 Bi t ếu a2=120 M nh đệm của phương trình ề sau, mệnh đề nào nào sau đây đúng?

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

Ta có a2=C22+C32+ + C n2=120.

Th v i ử bằng ới mọi nÎ {2;3;4; 9} ta th y

ất n= th a mãn.9 ỏ nhất

2³ 2 + 3 + + 9 + 10=120+ 10>120

nên l i.ạng?

V y ập xác định của hàm số: n= 9

Câu 33. S h ng ch a ố ạng? ứng với x6 trong khai tri n ển nhị thức Newton

18

2

2

3x x

A. C1842 34 14x6 B C1814 14 42 3 x6 C C1842 314 4x6 D C18142 34 4x6

L i ời gi i ải

Ch n ọn A

S h ng t ng quát trong khai tri n ố ạng? ổi vị trị các quyển sách Toán và ển nhị thức Newton

18

2

2

3x x

2

k k

x

S h ng ch a ố ạng? ứng với x6ứng với ng v i ới mọi 18 3 k  6 k 4

V y s h ng c n tìm là: ập xác định của hàm số: ố ạng? ần hoàn với chu kì C1842 34 14x6

Câu 34. Giải bóng chuyền VTV Cúp gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội

của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A , B , C mỗi bảng

4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau

A.

16

133

32

39

65.

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 16/01/2021, 15:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án €. - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
a vào hình vẽ chọn đáp án € (Trang 2)
Trong mặt phẳng * cho đường tròn! C)x=1 +y+2) = 4. Phép đời hình có được - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
rong mặt phẳng * cho đường tròn! C)x=1 +y+2) = 4. Phép đời hình có được (Trang 6)
Cho hình chóp S-4BCD có đáy 4BCD 1a hình bình hành. Gọi Í› J› Z› “ lần lượt là trung - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ho hình chóp S-4BCD có đáy 4BCD 1a hình bình hành. Gọi Í› J› Z› “ lần lượt là trung (Trang 7)
Tacó: BC BP. 32 MGUCPS MG/(ACD) - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ac ó: BC BP. 32 MGUCPS MG/(ACD) (Trang 8)
ABC?) là hình bình hành nên 48/CĐÐ, SUY ra MICP, B. đúng. - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
l à hình bình hành nên 48/CĐÐ, SUY ra MICP, B. đúng (Trang 8)
của Việt Nam. Ban tô chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng 44, 7 ,C mỗi bảng - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
c ủa Việt Nam. Ban tô chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng 44, 7 ,C mỗi bảng (Trang 10)
Vậy xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở3 bảng khác nhau là - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
y xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở3 bảng khác nhau là (Trang 11)
Ta có theo tính chất của phép dời hình thì - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
a có theo tính chất của phép dời hình thì (Trang 12)
Cho hình chóp Š-428CÐ có đáy là hình vuông. Gọi Ở là giao điểm của 4C và BD, Mí là (z)  - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ho hình chóp Š-428CÐ có đáy là hình vuông. Gọi Ở là giao điểm của 4C và BD, Mí là (z) (Trang 13)
Mặt phăng (ø) cắt hình chóp tạo nên thiết diện là tam giác #1, - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
t phăng (ø) cắt hình chóp tạo nên thiết diện là tam giác #1, (Trang 14)
Vậy |, khi đó - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
y |, khi đó (Trang 17)
Cho hình chóp 5-48CÐ có đáy 4BCD là hình bình hành. Gọi #⁄/ là trung điểm SÐ, Ñ là - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
ho hình chóp 5-48CÐ có đáy 4BCD là hình bình hành. Gọi #⁄/ là trung điểm SÐ, Ñ là (Trang 17)
4BCĐ với mặt phẳng là hình gì, biết 3.9 - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
4 BCĐ với mặt phẳng là hình gì, biết 3.9 (Trang 18)
Từ @) và (6), suy ra E#GH là hình bình hành. - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
v à (6), suy ra E#GH là hình bình hành (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w