1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

6 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.. Khẳng định nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

Đề 1:

Câu 1.Công thức nghiệm của phương trình sin f x  sing x 

là:

A

   

2

2

k



B

   

2

2

k



C

   

k



D

   

k



Câu 2.Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

3

sin

2

x 

B

1 cos

2

x 

C tanx 5. D

1 cot

4

x 

Câu 3.Với 0 k n  và k n  , *. Công thức nào sau đây sai?

!

!k!

k

n

n

A

n k

B P nn!. C  

!

!k!

k n

n C

n k

D A n kk C! n k.

Câu 4.Gieo 1 con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần Tính số kết quả không gian mẫu

A n    36

B n    12

C n    6

D n    1

Câu 5.Cho  u n

là cấp số nhân có công bội q 1với n k, *,k2 Khẳng định nào sau đây sai?

A 1 .n

n

1

1

n n

q

q

 D u ku k1.u k1

Câu 6 Khẳng định nào sau đây sai?

A Phép vị tự là phép dời hình B Phép quay là phép đồng dạng

C Phép tịnh tiến là phép đồng dạng D Phép dời hình là phép đồng dạng

Câu 7.Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nhau

B Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có bán kính k.R

C Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

D Phép đồng dạng là phép vị tự

Câu 8 Khẳng định nào sau đây sai?

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

B Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa

D Tồn tại bốn điểm không đồng phẳng

Câu 9.Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng không có điểm chúng thì chúng song song hoặc chéo nhau

B Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng cùng nằm trong một mặt phẳng

C Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng không có mặt phẳng nào chứa chúng

D Hai đường thẳng a,b cùng song song với đường thẳng c thì a//b

Câu 10 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai đường thẳng a và b phân biệt cùng song song với mặt phẳng (P) thì a//b

B Nếu đường thẳng a // (P) thì đường thẳng a song song vô số đường thẳng nằm trong (P)

C Cho đường thẳng a // (P) Mọi mặt phẳng (Q) đi qua a và cắt (P) theo giao tuyến b thì b//a

D Nếu đường thẳng d không nằm trong (P) mà d song song với a  (P) thì d//(P)

Câu 11 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y2sin 3x7.

Câu 12 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A f x cos3 x B f x  sin 2 x

Trang 2

C f x tan x

D f x  cot x

Câu 13 Từ các chữ số 1,2,3,4,5 Hỏi có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau?

A 60 B 10 C 15 D 125

Câu 14 Một nhóm có 5 học sinh giỏi Toán, 3 học sinh giỏi Hóa Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh

trong đó có 1 bạn giỏi Toán và 1 bạn giỏi Hóa

A 15 B 8 C 28 D 56

Câu 15 Dãy số  u n

nào sau đây là dãy số tăng?

A u n 3n1. B

1

n

u n

C u n  5 2 n D u n 5n7.

Câu 16 Cho dãy số  u n

là cấp số nhân, biết số hạng đầu u 1 27 và công bội q 13. Tính u 5

A 5

1

3

u 

B 5

1 9

u 

C u 5 1 D 5

5 3

u 

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 

và vectơ v  1;5 Tìm tọa độ N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v

A N4;3 

B N4;7 

C N  2;7 

D N  2;3 

Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1; 2 

Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép quay tâm

O góc quay  90 0

A B2;1 

B B2; 1  

C B  2;1 

D B   2; 1 

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAC

A SA . B AC . C SC . D BC.

Câu 20 Nghiệm của phương trình 2sin2x – 3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện: 0 x 2.

 

B x 4.

C x 3.

D x 2.

Câu 21 Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u  và công sai 1 3 d  Biết tổng n số hạng đầu của 5 cấp số cộng S  n 294. Tính n

A n 12. B n 10. C n 11. D n 13.

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I2;1

và đường tròn   C : x 32y12 4

Viết phương trình đường tròn  C'

là ảnh của đường tròn  C

qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2.

A x 42y32 16

B x 82 y12 16

C x82y12 16

D x42y 32 16

Câu 23 Tìm m để phương trình sin 3m x3cos3x m  có nghiệm.1

Câu 24 Biết n là nghiệm của phương trình C  n2 21 Tìm hệ số của x5 trong khai triển nhị thức

2 1

2

n

x

x

Trang 3

A 560 B 4480 C 70 D 35.

Câu 25 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm các

cạnh SB, SD và P là điểm thuộc BC Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:

A Ngũ giác B Tứ giác C Tam giác D Lục giác

II TỰ LUẬN:

Bài 1(1,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a

3

sin 2

2

x 

b 3 sin 3xcos3x1

Bài 2 (2,0 điểm):

a Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức

16 3

3

2x

x

b Một hộp đựng 5 bi xanh, 7 bi vàng và 8 bi đỏ Tính xác suất để 4 bi lấy ra có đúng 1 bi xanh.

Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của SA và SB và điểm P, E, F thuộc cạnh SC, BC và SD

a Chứng minh MN // (ABCD).

b Xác định giao điểm của EF và mặt phẳng (MNP).

-Hết -ĐỀ 2:

Câu 1: Công thức nghiệm của phương trình cos f x cosg x 

là:

A

   

2

2

k



B

   

2

2

k



C

   

k



D

   

k



Câu 2: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A

5

cos 3

2

x 

B

4 sin 2

3

x 

C tan 2x  3. D sin2 x 4.

Câu 3: Với 0 k n  và k n   Công thức nào sau đây đúng?, *.

!

! !

k

n

n

C

n k k

B  

!

!k!

k n

n A

n k

k!

!

k n

A

k n

!

!

k n

n C

n k

Câu 4: Gieo 1 đồng xu cân đối đồng chất 3 lần Tính số kết quả của không gian mẫu.

A n    8

B n    3

C n    6

D n    4

Câu 5.Cho  u n là cấp số cộng có công sai d 0với n k, *,k 2 Khẳng định nào sau đây sai?

A u nu1n d B u n1 u nd C

2

n n

D

1 1 2

k

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phép đồng dạng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép đồng dạng là phép dời hình

Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?

A Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép tịnh tiến là phép đồng dạng

C Phép vị tự là phép đồng dạng

Trang 4

D Phép quay là phép đồng dạng.

Câu 8 Khẳng định nào sau đây sai?

A Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa một điểm và một đường thẳng

B Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

C

 

D Nếu d là đường thẳng chung của hai mặt phẳng phân biệt thì d gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng đó

Câu 9 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không cùng nằm trong một mặt phẳng

B Hai đường thẳng song song thì chúng không có điểm chung

C Hai đường thẳng cắt nhau thì chúng cùng nằm trong một mặt phẳng

D Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

Câu 10 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu đường thẳng d song song với đường thẳng a P

thì d //  P

B Hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c thì a//b

C Hai đường thẳng a và b phân biệt cùng song song với mặt phẳng (P) thì a//b

D Hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng song song với một đường thẳng d thì (P)//(Q)

Câu 11 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y3cos 4x 5

A 8. B 17. C 2. D 5.

Câu 12 Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?

A f x  sin 4 x B f x cos 2 x C f x tan sin 3 x x D f x tan x2

Câu 13 Từ các chữ số 1,2, 3, 4, 5, 6 Hỏi có thể lập bao nhiêu số tự nhiện gồm 3 chữ số?

A 216 B 120 C 18 D 20

Câu 14 Tổ 1 có 4 nam và 6 nữa Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ.

A 24 B 2 C 45 D 90

Câu 15 Dãy số  u n

nào sau đây là dãy số giảm?

A u n  4 2 n B u n  n 3. C

2

n

n u

n

D n 4 3.

n

u  

Câu 16 Cho dãy số  u n

là cấp số cộng, biết số hạng đầu u  và công sai 1 4 d 5 Tính u 10

A u 10 49 B u 10 54 C u 10 45 D u 10 41

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M  5; 2

và vectơ v  3; 1 

Tìm tọa độ N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v

A N  2;1 

B N8; 3  

C N  8;3 

D N2;1 

Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A  3;1

Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép quay tâm

O góc quay  90 0

A B1;3 

B B  1;3 

C B   1; 3 

D B1; 3  

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SBC

và SCD

A SC . B BD . C SD . D CD.

Câu 20 Nghiệm của phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 thỏa điều kiện: 0x  .

Trang 5

A. x 3.

B x 6.

C

2 3

D 0.

Câu 21 Cho cấp số cộng  u n

có số hạng đầu u  và công sai 1 2 d  Biết tổng n số hạng đầu của cấp 7

số cộng làS  n 765. Tính n

A n 15. B n 16. C n 14. D n 17.

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I3;4

và đường tròn   C : x22y 52 9

Viết phương trình đường tròn  C'

là ảnh của đường tròn  C

qua phép vị tự tâm I tỉ số k  2.

A x132y 22 36 B x72y 62 36

C x12y142 36

D x12y142 36

Câu 23 Tìm m để phương trình cos 2m x3sin 2x m  có nghiệm.1

Câu 24 Biết n là nghiệm của phương trình A  n2 56 Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức

2 2 n

x

x

Câu 25 Cho tứ diện ABCD Lấy điểm M thuộc cạnh BC Mặt phẳng   đi qua M và song song với AB

và CD Thiết diện của tứ diện cắt bởi   là:

A Ngũ giác B Tứ giác C Tam giác D Lục giác

II TỰ LUẬN:

Bài 1(1,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a

1

cos 2

2

x 

b sin 4x 3 cos 4x 3

Bài 2(2,0 điểm):

a Tìm hệ số của x5 trong khai triển nhị thức

14 2

2

3x

x

b Một hộp đựng 7 bi xanh, 4 bi vàng và 9 bi đỏ Tính xác suất để 4 bi lấy ra có đúng 1 bi đỏ.

Bài 3(1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của SB và SD và điểm P, E, F thuộc cạnh BC, AB và SC

a Chứng minh MN // (ABCD).

b Xác định giao điểm của EF và mặt phẳng (MNP).

-Hết -2 HƯƠNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

Thành

Trang 6

Bài 1

a

Giải đúng

6

3

k

 

  



Giải đúng

6

6

k

 

  



b

Pt

1 sin 3x

   

3 sin 4

Giải đúng:

2 3

2 2

  



k x

k k

12

  

x k

k

Bài 2

a

Viết đúng số hạng tổng quát

3

k k

x

 

 

Viết đúng số hạng tổng quát

2

k k

x

 

 

0,25

Tìm đúng hệ số C1622 314 217694720 Tìm đúng hệ số C1433 211 3515852064 0,5

b

Tính đúng kết quả khơng gian mẫu

20 4845

Tính đúng kết quả khơng gian mẫu

20 4845

Tính đúng số phần tử của biến cố A: “4

bi lấy ra cĩ đúng 1 bi xanh”

  15 123 1100

Tính đúng số phần tử của biến cố A: “4

bi lấy ra cĩ đúng 1 bi đỏ”

  91 113 1485

0,25

Tính đúng xác suất

   

 

1100 220

4845 969

n A

P A

n

Tính đúng xác suất

   

 

1485 99

4845 323

n A

P A

n

0,5

Bài 3

a Ta cĩ:





/ / MN là đường trung bình SAB

MN AB Vì

MN/ / ABCD

Ta cĩ:





/ / BD MN là đường trung bình SBD

MN/ / ABCD

1

b Xác định được I là giao điểm của EF và

(MNP)

Xác định được I là giao điểm của EF và

Q

Ngày đăng: 16/01/2021, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Phép vị tự là phép dời hình. B. Phép quay là phép đồng dạng. C. Phép tịnh tiến là phép đồng dạng - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
h ép vị tự là phép dời hình. B. Phép quay là phép đồng dạng. C. Phép tịnh tiến là phép đồng dạng (Trang 1)
Câu 19. Cho hình chĩp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  SAC . - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 19. Cho hình chĩp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  SAC (Trang 2)
Câu 25. Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 25. Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các (Trang 3)
Câu 19. Cho hình chĩp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SBC  - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 19. Cho hình chĩp S.ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SBC  (Trang 4)
Bài 3(1,5 điểm): Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là - Đề thi thử học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 có hướng dẫn | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
i 3(1,5 điểm): Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w