Stt Ý NGHĨA THỰC TIỄN Ý NGHĨA THỰC TIỄN TÊN ĐẠI DIỆN THÂN MỀM TÊN ĐẠI DIỆN THÂN MỀM CÓ Ở ĐỊA PHƯƠNG CÓ Ở ĐỊA PHƯƠNG.. 1 Làm thực phẩm cho người Làm thực phẩm cho người.[r]
Trang 1Năm học: 2017-2018
Trang 5Mực ma cà rồng
Mực ống
Bạch tuộc màu tímBạch tuộc
Một số động vật ngành Thân mềm
Trang 6Một số động vật ngành Thân mềm
Ốc anh vũ Trai vằn
Trang 7Qua những hình ảnh trên, em
có nhận xét gì về số loài của
ngành thân mềm?
Trang 8Ốc mút
Bạch tuộc
Mực ống khổng lồ
Kích thước của ốc mút so với mực và bạch tuộc khác
nhau như thế nào?
Trang 9Ốc sên
Mực Sên biển
Các loại thân thân mềm thường sống ở đâu?
Trai
Trang 10Em hãy nhận xét lối sống của các thân mềm ở trên?
Ốc sên
Trang 11Thân mềm đa dạng về
………(Trên cạn, nước ngọt, nước mặn…)
……… ( Vùi lấp, di chuyển nhanh, bò chậm…)
……… (Có loài nặng vài chục gam , có loài nặng đến hàng tấn)
Môi trường sống
Kích thước
Loài
………….(Khoảng 70 nghìn loài)
Lối sống
Trang 123
1
2 3 4
Hình 21 Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm
1 Chân
2 Vỏ (hay mai) đá vôi
Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH THÂN MỀM
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 134 Khoang áo 5 Đầu
Quan sát hình 21, kết hợp thông tin SGK thảo luận nhóm (3 phút) đánh dấu (× ) và điền cụm từ gợi ý vào
bảng 1 cho phù hợp
Trang 14Đặc điểm cơ thể
Thân mềm
Không phân đốt
Phân đốt
Khoang
áo phát triển
Hệ tiêu hóa phân hóa
Ở cạn Nước ngọt
Biển
Nước ngọt, biển, nước
lợ, ở cạn
Vùi lấp Vùi lấp
Bò chậm
Bò chậm
Bơi nhanh
Vùi lấp, bò chậm, bơi nhanh
2 mảnh vỏ
2 mảnh vỏ
1 vỏ xoắn ốc
1 vỏ xoắn ốc
Vỏ tiêu giảm
2 mảnh vỏ, 1
vỏ xoắn ốc, vỏ tiêu giảm
X X
X X
X X
X X X X X
X
X
X X X
X
X X X X X
Bảng 1 – Đặc điểm chung của ngành thân mềm
Qua thông tin ở bảng 1 rút ra các đặc điểm chung của ngành thân mềm?
Trang 15Bài 21: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH THÂN MỀM
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG :
-Thân mềm, khơng phân đốt.
-Cĩ vỏ đá vơi
-Cĩ khoang áo phát triển
-Hệ tiêu hĩa phân hĩa
- Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Trang 16Vì sao lại xếp mực bơi nhanh vào cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
Vì sao lại xếp mực bơi nhanh vào cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?
Trang 17II VAI TRÒ:
Trang 18Dựa vào kiến thức trong chương, liên hệ địa phương chọn tên các đại diện thân mềm hoàn thành bảng 2
Dựa vào kiến thức trong chương, liên hệ địa phương chọn tên các đại diện thân mềm hoàn thành bảng 2
Trang 19Stt Ý NGHĨA THỰC TIỄN TÊN ĐẠI DIỆN THÂN MỀM CÓ Ở ĐỊA PHƯƠNG
1 Làm thực phẩm cho người
2 Làm thức ăn cho động vật khác
3 Làm đồ trang sức
4 Làm đồ trang trí
5 Làm sạch môi trường nước
6 Có hại cho cây trồng
7 Làm vật chủ trung gian truyền
Trang 20Ốc sên Ốc bươu vàng
Trang 23Hàu Trai
Vẹm
Trang 24Bào ngư
Mực
Ốc hương
Sò huyết
Trang 25Hóa thạch vỏ sò, vỏ ốc Hóa thạch ốc anh vũ
Trang 26Ốc sên Sên trần
Ốc bươu vàng
Ốc bươu vàng
Trang 27Ốc mút
Ốc bươu
Ốc gạo
Ốc vặn
Trang 29Ngành thân mềm rất đa dạng và phong phú Hiện nay, số lượng
loài đang suy giảm Nguyên nhân do đâu ?
Ô nhiễm nguồn nước do rác thải
Khai thác quá mức
Trang 30Chúng ta cần có biện pháp gì để bảo vệ môi trường, bảo vệ các loài thân mềm Tránh suy giảm về số
lượng loài ?
Các biện pháp bảo vệ thân mềm có lợi:
- Bảo vệ môi trường sống của chúng
- Khai thác sử dụng hợp lý tránh nguy cơ tuyệt chủng.
- Lai tạo các giống mới.
Trang 31Chúng ta phải làm gì để hạn chế sự phát triển của
Trang 32Bài tập củng cố
Tìm cụm từ thích hợp điền vào số 1, 2, 3… 9 trong các câu sau:
Trai, sò, ốc sên, hến, mực…có môi trường sống và lối sống khác nhau nhưng chúng đều có đặc điểm chung là: …(1)…, (2) …… , …….(3)……., …… (4)………, ….(5)
……… phân hóa và ……… (6)…… thường đơn giản
Riêng (6) , …… (7)… thích nghi với lối săn mồi và di
chuyển tích cực nên … (8)……… và ………(9)………… phát triển
có khoang áokhông phân đốt có vỏ đá vôi
Trang 33
Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm?
Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm?
Trang 34- Vỏ ốc, sò được bán làm đồ trang trí ở các nơi du lịch vùng biển: Hạ Long, Đồ Sơn, Nha Trang, Vũng Tàu….
Trang 35Vỏ sò, ốc làm đồ trang sức
Trang 36Vỏ sò khai thác chế biến thức ăn giàu canxi cho gia
cầm, sản xuất vôi.
Trang 37Vỏ một số thân mềm được dùng làm dược liệu
Trang 38Chọn câu trả lời đúng.
1. Ốc sên
1 Những loài thân mềm nào sau đây được xem là hải sản
có giá trị xuất khẩu?
2 Mực
8 Nghêu
4 Hà sông 5.Bào ngư 6.Ốc gạo 7 Ốc vặn
3 Sò huyết
2 Thân mềm nào sau đây có hại:
A.Bạch tuộc, trai, sò
B.Ốc sên, ốc bươu vàng.
C.Bạch tuộc, mực, hến.
D.Mực, bào ngư, ốc bươu.
Trang 39Câu 3: Loài thân mềm nào có vai trò làm sạch môi trường nước ?
Trang 407 Đây là cơ quan rất phát triển ở thân mềm? 2 Đây là cơ quan hô hấp của thân mềm? 6 Đây là tập tính bắt môì của mực? 5 Đây là tên của một loài thân mềm 3 Đây là nơi bảo vệ não của mực? 4 Đây là tên một loài thân mềm có hại cho cây trồng?
có vỏ đá vôi tiêu giảm hoàn toàn?
8 Đây là một lớp của vỏ trai sông.
N G Ọ C T R A I
GIẢI Ô CHỮ
“Đây là một sản phẩm từ thân mềm”
Trang 41Dặn dò:
- Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi SGK/ 73.
- Tìm hiểu về tôm sông ở bài 22.
- Mỗi em mang 1 con tôm sông còn sống để học.