Lµ ph¶n øng ho¸ häc trong ®ã nguyªn tö cña ®¬n chÊt thay thÕ nguyªn tö cña mét nguyªn tè trong hîp chÊt... DÉn c¸c khÝ qua CuO nung nãng vµ sôc qua nưíc v«i trongC[r]
Trang 1Tiết 51- Bµi 34:
Trang 2Dùng kiến thức đã học để giải nghĩa các nội dung sau (Không đư ợc phép nói lái, dùng từ nư ớc ngoài
nhưng có thể dùng các từ trùng lặp không hoàn toàn như : Phản ứng, chất, sự )
2 AXIT (HCl, H 2 SO 4 l) và Kim loại ( Zn, Fe, Al)
TRò CHƠI:
Trang 31.khí HIĐRO
Chất khí có PTK = 2
Chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
Chất khí th ường đ ược nạp vào bóng bay, bóng thám không, khinh khí cầu.
Đơn chất khí có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao
Nó thế kết hợp với đơn chất oxi hoặc nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
Đơn chất khí cháy toả ra nhiều nhiệt và không gây ô nhiễm môi trư ờng ………
Đáp án:
Trang 42 Axít (HCl, H 2 S0 4 l) và kim loại (Al, Zn, Fe) Những nguyên liệu có thể dùng để điều chế H 2 trong PTN
3 Phản ứng thế
Là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của
đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
Đáp án:
Trang 5Tính chất của HIĐRO
1 TCVL: Nhẹ nhất trong các khí, không
màu, mùi, vị ít tan trong n ớc
2 TCHH: Có tính khử ở nhiệt độ cao
+ Tác dụng với Oxi: 2H 2 + O 2 2 H 2 O
+ Tác dụng với một số Oxit kim loại:
H 2 + CuO Cu + H 2 O
ứng dụng:
-Làm nhiên liệu, nguyên liệu sản xuất một số
chất, khử một số kim loại
- Bơm bóng thám không, bóng bay
Phản ứng thế: Nguyên tử của
đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất:
VD: Zn + 2 HCl ZnCl 2 + H 2
Điều chế
1 Trong phòng thí nghiệm: Axit (HCl,
H 2 SO 4 l ) + Kim loại (Al, Zn, Fe)
Zn + 2 HCl ZnCl 2 + H 2
2 Trong công nghiệp: Phân huỷ CH 4 hoặc
dùng C khử Oxi của n ước hay đ/p H 2 O
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 6Bài tập 1:
a Dùng hệ số và các CTHH để hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
1 O 2 + H 2 O
2 H 2 + Fe 3 O 4 +
3 CuO + Cu +
4 Al + H 2 SO 4 +
5 Fe + FeCl 2 +
2HCl
t 0
t 0
4
2
Trang 7Bµi tËp 1:
1 O 2 + H 2 O
2 H 2 + Fe 3 O 4 +
3 CuO + Cu +
4 Al + H 2 SO 4 +
5 Fe + FeCl 2 +
2HCl
t 0
t 0
b Trong c¸c Ph¶n øng trªn Ph¶n øng nµo lµ Ph¶n øng thÕ ?
2 4
Trang 8Bài tập 2 : Chọn đáp án đúng
Có 3 bình khí (có vòi dẫn khí ra) đựng riêng biệt
các khí sau: oxi, không khí, hiđro Bằng lần lư ợt các thí nghiệm nào sau đây để có thể nhận ra từng chất khí trong mỗi lọ:
A Thử bằng tàn đóm và đốt các khí.
B Dẫn các khí qua CuO nung nóng và sục qua nước
vôi trong.
C Thử các khí bằng tàn đóm và sục qua n ước vôi
trong.
D Dẫn các khí qua CuO nung nóng.
Trang 9Bài tập 3:
Cho 13 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch
H 2 SO 4 loãng
a Viết PTHH.
b Tính thể tích khí H 2 thu đ ược (ĐKTC)
c Nếu cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dd HCl thì thu đ ược V 1 lít khí H 2 Còn nếu cũng cho
m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dd HCl thì thu
đ ược V 2 lít khí H 2 Hãy chọn đáp án đúng.
A : V 1 >V 2 B: V 1 = V 2 C: V 1 < V 2
Trang 10Tổng kết câu b (Dạng bài cơ bản, tính theo PTHH)
-Chất đầu bài cho*
- PTHH
n chất *
n chất ?
Chuyển đổi
Theo PTHH lập
tỉ lệ:
n chất ? /n chất *
Trang 11Hư íng dÉn gi¶i c©u C
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2)
(2) = m/56
V1 < V2
Trang 12Bài tập 4.
Khử hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe 2 O 3 và CuO bằng
H 2 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng ngư ời ta thu đ ợc ược hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe trong đó khối l ượng của Fe là 2.8 gam.
a, Viết các ph ương trình hoá học
b, Tính khối l ượng của mỗi Oxit trong 8 gam hỗn hợp ban đầu.
Trang 13H íng dÉn gi¶i: ưîc
- ViÕt PTHH:
CuO + H 2 → Cu + H 2 O (1)
Fe 2 O 3 + 3H 2 2Fe + 3H → 2Fe + 3H 2 O (2)
→TÝnh ® ưîc khèi lư îng mçi oxit
t o
t o
Trang 14- Bài 1, 3, 4, 5, 6 SGK
- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết.