Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nàoB. Luôn luôn giảm.[r]
Trang 1Trường
Họ tên : ………
Lớp :
BÀI KIỂM TRA Môn : Vật Lý 9
Đề 01
I Trắc nghiệm( 4 đ): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải lên
hai lần thì công suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 4 lần D Giảm 2 lần
Câu 2 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn
B Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 3 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A Luôn luôn giảm B Luôn luôn không đổi
C Luôn luôn tăng D Luân phiên tăng giảm
Câu 4 Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
C Tác dụng phát sáng D Tác dụng sinh lý
Câu 5 Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 2,5cm Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dòng chữ :
A.Ngược chiều nhỏ hơn vật B Cùng chiều lớn hơn vật
C Ngược chiều lớn hơn vật D Cùng chiều nhỏ hơn vật
Câu 6 Máy biến thể dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi
B Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
C Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
Câu 7 Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp?
Trang 2Câu 8 Vật AB đặt trước thấu kính cho ảnh AB' ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
hội tụ Ảnh A’B’ là ảnh gì?
A Ảnh thật B Ảnh ảo C Lúc là ảnh thật, lúc là ảnh ảo D Không có ảnh
II Tự luận: (6,0 đ)
Câu 9 Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 48
cm cách thấu kính một khoảng 0A= 24 cm, Vật AB cao 6 cm
a Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này (2,0đ)
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh (2,0đ)
Câu 10 S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: (2,0đ)
S
∆
S’ Bài làm:
Trang 3
Trường Họ tên : ………
Lớp :
BÀI KIỂM TRA Môn : Vật Lý 9
Đề 02
I Trắc nghiệm( 4 điểm): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Máy biến thể dùng để:
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi
B Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
C Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi
D Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
Câu 2 Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp?
Câu 3 Vật AB đặt trước thấu kính cho ảnh AB' ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
hội tụ Ảnh A’B’ là ảnh gì?
A Ảnh ảo B Ảnh thật C Không có ảnh D Lúc là ảnh thật, lúc là ảnh ảo
Câu 4 Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 2,5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 6 cm Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dòng chữ :
A Cùng chiều lớn hơn vật B Ngược chiều nhỏ hơn vật
C Ngược chiều lớn hơn vật D Cùng chiều nhỏ hơn vật
Câu 5 Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải
hai lần thì công suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Câu 6 Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Trang 4B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn.
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm
Câu 7 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A Luôn luôn tăng B Luôn luôn không đổi
C Luôn luôn giảm D Luân phiên tăng giảm
Câu 8 Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
C Tác dụng phát sáng D Tác dụng sinh lý
II Tự luận: (6 đ)
Câu 9 Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =
24cm cách thấu kính một khoảng 0A= 48 cm, Vật AB cao 6 cm
a Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này (2,0đ)
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh (2,0đ)
Câu 10 S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: ( 2,0đ)
S’
S
∆
Bài làm:
Trang 5
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 01:
I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
II Tự luận:
9 a, Vẽ đúng hình theo quy tắc:
B’ I
B
∆ A’ F
F’ A O
(Tia sáng không có đường truyền, ảnh ảo không biểu diễn nét đứt trừ
0,25đ)
2,0đ
b, Ta có: ∆ABO~∆A’B’O (G.G)
(1) ' ' '
A B A O
Mặt khác: ∆OIF~∆A’B’F (G.G)
0,25
Trang 6' ' '
A B A F
Mà OI= AB ( vì ABIO là hcn)
nên ta có:
(2) ' ' '
A B A F
Từ 1 và 2 ta có:
Giaỉ phương trình ta đc A’O= 48cm
Thay A’O= 48 vào phương trình (1) ta có :
' ' 12 'B' 48 A B cm
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48cm và chiều cao của ảnh là
12cm
0,25
0,25 0,75 0,5
10
S I
F ∆
F O S’
ĐỀ 02:
I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
II Tự luận:
9 a, Vẽ đúng hình theo quy tắc:
(Tia sáng không có đường truyền, ảnh ảo không biểu diễn nét đứt trừ
0,25đ)
2,0đ
b, Ta có: ∆ABO~∆A’B’O (G.G)
(1) ' ' '
A B A O
Mặt khác: ∆OIF~∆A’B’F (G.G)
' ' '
A B A F
Mà OI= AB ( vì ABIO là hcn)
nên ta có:
(2) ' ' '
A B A F
0,25
0,25
Trang 7Từ 1 và 2 ta có:
Giaỉ phương trình ta đc A’O= 48cm
Thay A’O= 48 vào phương trình (1) ta có :
' ' 12 'B' 48 A B cm
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48cm và chiều cao của ảnh là
12cm
0,25 0,75 0,5
10
S I
F ∆
F O S’