1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 04

4 2,7K 120
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Môn: Mạng Căn Bản Đề Số 04
Trường học Trung Tâm Đào Tạo Công Nghệ Thông Tin iSPACE
Chuyên ngành Mạng Căn Bản
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 04

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN

Thời lượng: 30 phút

Đề số 04 Ghi chú: khi làm bài thi học viên phải :

 Chọn câu đúng nhất a; b; c hay d theo yêu cầu của từng câu hỏi và đánh dấu vào bảng trả lời kèm theo

 Đánh dấu đúng theo quy định trong bảng trả lời

 Nộp lại đề thi kèm theo bảng trả lời và đó chính là bài thi của mình

 Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài

Câu 1 Để kết nối 02 máy tính với nhau, ta sử dụng lệnh nào dưới đây ?

a Route print b nslookup c net use d ping

Câu 2 Địa chỉ dùng để cấu hình modem ADSL :

a Default gateway

b IP Address

c Subnet mask

d 192.168.1.1

Câu 3 Trong hệ thống địa chỉ IP, địa chỉ IP nào không sử dụng được cho máy tính ?

a Địa chỉ mạng,

b Địa chỉ broadcast

c Địa chỉ mạng, địa chỉ broadcast

d Địa chỉ subnet mask

Câu 4 Topology nào sử dụng cable UTP

a 10BASE2

b 100BASE2

c 10BASE-T

d.10BASE5

Câu 5 Để kết nối PC với Switch, ta dùng loại cable nào dưới đây :

a Cable thẳng

b Cable chéo

c Cable thẳng và cable chéo đều được

d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 6 Điạ chỉ loopback có địa chỉ IP là :

a 127.0.0.0 b 127.0.0.1 c.127.1.0.0 d 127.0.0.2

Câu 7 Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là:

a Ping địa chỉ IP của Máy B

b \\ địa chỉ IP máy B

c \\ tên máy B

d IPCONFIG

Câu 8 Để kết nối moderm Switch và Switch ta sử dụng loại cable nào sau đây :

a Cable thẳng

b Cable chéo

c Cable chéo và cable chéo

d Cable quang

Trang 2

Câu 9 Máy A và Máy B nối mạng với nhau qua Hub có chung WORKGROUP là ISPACE, máy A không thể

truy cập dữ liệu mà máy B đã share là do:

a Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B

b Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B

c Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B

d Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau

Câu 10 Định dạng ổ đĩa chứa dữ liệu cần phân quyền là :

a FAT32

b NTFS

c FAT hoặc FAT32

d FAT, FAT32 hay NTFS đều được

Câu 11 Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy

cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do:

a Trang cấu hình bị lỗi

b Router ADSL có password

c Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

d Cả a và b đều đúng

Câu 12 Số địa chỉ mạng (NetID) sử dụng được của lớp C là :

a 221 –2

b 221

c 224 –2

d 224

Câu 13 Cho địa chỉ IP: 10.0.0.8 /8, địa chỉ nào dưới đây có thể giao tiếp được với địa chỉ đã cho ?

a 10.0.0.254 /8 b.10.0.1.0 /8 c 10.0.0.0 /8 d 10.0.0.255 /8 Câu 14 Giá trị nhị phân tương ứng của Classbit lớp A là :

a 0xxxxxxx

b 10xxxxxx

c 110xxxxx

d 1110xxxx

Câu 15 Máy in kết nối với máy tính dùng cáp UTP CAT5 bạn sẽ bấm cáp như thế nào:

a Bấm cáp thẳng

b Bấm cáp chéo

c Có thể bấm thẳng hoặc chéo

d a, b, c đều sai

Câu 16 Tên 4 lớp của mô hình TCP/IP là :

a Application, Transport, Link, Internet

b Application, Transport, Internet, Network Interface

c Link, Internet, Transport, Application

d Internet, Transport, Application, Link

Câu 17 Chức năng của địa chỉ loopback :

a Kiểm tra 2 maý có chia sẻ dữ liệu với nhau được hay không

b Dùng để test card mạng

c Dùng để test máy in

d Không có nhiệm vụ gì trong hệ thống mạng

Câu 18 Để biết được địa chỉ IP của website “ ispace.edu.vn ” ta thực hiện như thế nào ?

a Ping ispace.edu.vn hoặc nslookup ispace.edu.vn

Trang 3

b Net use ispace.edu.vn

c Ipconfig ispace.edu.vn

d Map ispace.edu.vn

Câu 19 Trong quá trình chia sẻ dữ liệu, người dùng không chia sẻ dữ liệu được là do :

a Chưa bật ( Enable ) chức năng “File and Printer Sharing for Microsoft Networks”

b Điạ chỉ các máy cùng lớp mạng với nhau

c Người dùng chưa bật ( Enable) chức năng “ Allow user to connect remotely to this computer”

d Chức năng system restore chưa được mở ( Enable )

Câu 20 Thuật ngữ “noise” trong wireless dùng để chỉ :

a Tiếng ồn

b Độ nhiễu

c Âm thanh

d Độ tăng tín hiệu

Câu 21 Trong quá trình cấu hình Access Point, người dùng chọn chế độ mã hóa WEP 128 bit, vậy tối thiểu

người dùng phải nhập chiều dài của password là bao nhiêu kí tự ?

Câu 22 Giao thức ICMP thuộc lớp nào trong mô hình OSI ?

Câu 23 Địa chỉ mạng là địa chỉ:

a Tất cả các bit cuả NetID có giá trị là 0

b Tất cả các bit cuả NetID có giá trị là 1

c Tất cả các bit cuả HostID có giá trị là 0

d Tất cả các bit cuả HostID có giá trị là 1

Câu 24 Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lai cho Router:

a Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password

b Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30s

c Dùng software để dò Username và Password của Router

d a, c đúng

Câu 25 Cho địa chỉ IP : 172.16.32.1 /20, subnet mask của địa chỉ IP trên là :

a 255.255.0.0

b 255.255.192.0

c 255.255.224.0

d 255.255.240.0

Câu 26 Cho địa chỉ IP : 222.222.222.64 /28, số bit HostID của mạng trên là :

a 7 bit

b 6 bit

c 5 bit

d 4 bit

Câu 27 Để chia sẻ máy in trong hệ thống mạng LAN, người dùng phải thực hiện như thế nào ?

a Start / Settings / Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

b Start / Settings / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printer

c Start / Programs/ Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

d Start / Programs / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printer

Câu 28 Thứ tự màu sắc khi bấm cable thẳng tại 2 đầu nối RJ45 là :

Trang 4

a Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Trắng Nâu / Nâu

b Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu

c Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Nâu / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Cam

d Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Trắng Nâu / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Xanh Dương / Nâu

Câu 29 Thứ tự màu sắc khi bấm cable chéo tại 2 đầu nối RJ45 là :

a Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng Nâu / Nâu

b Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / Nâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng Nâu / Xanh Lá

c Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / TrắngNâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Nâu / Xanh Lá

d Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / Nâu

Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu

Câu 30 Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5:

a Tên máy in, Port máy in

b Địa chỉ IP máy in, tên máy in

c Port máy in, địa chỉ IP máy in

d a, b, c đều đúng

HẾT

Ngày đăng: 02/11/2012, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w