- Giáo dục về dân số - Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân *Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy - Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý - Dự kiến s
Trang 1Ngày soạn: 21/8
Ngày dạy: 27/8
CÁC KHU VỰC CHÂU PHI
Phần I: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Tiết 1-Bài 1: DÂN SỐ
I Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
1 Kiến thức: Khái niệm dân số và tháp tuổi
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số
- Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát triển
2 Kỹ năng:
- Đọc biểu đồ tháp tuổi và biểu đồ gia tăng dân số
- Biết xây dựng tháp tuổi
3 Thái độ:Có thái độ đúng đắn về vấn đề GTDS hiện nay trên TG
4 Định hướng phát triển năng lực:Sử dụng Bđ, hình vẽ, tranh ảnh, số liệu thốngkê,
II Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học, sgk
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
Trang 2*Chuyển giao nhiệm vụ
? Cho biết số dân của nước ta và thế giới hiện nay ?
? Tình hình gia tăng dân số của VN và TG ntn?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: ( TG: Năm 2018 : gần 7,5 tỉ người ;
VN : gần 95 triệu người )
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học- Gv
dẫn vào bài ( SGK)
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Khái niệm dân số và
tháp tuổi
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số
- Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát
triển
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 : Dân số nguồn lao động (15 ’ )
1 Mục tiêu: Khái niệm dân số và tháp tuổi
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm ; cá nhân, nhóm
3 Sản phẩm hoạt động
- Phiếu học tập của nhóm
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
Trang 3*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu cá nhân đọc mục 1
Tháp tuổi được chia thành mấy màu? ý nghĩa của các
màu nêu cụ thể mỗi màu có độ tuổi khác nhau ntn ?
- Y/c HS đọc câu hỏi SGK /13, và chia 4 nhóm thảo
luận
N1: trong tổng số các em từ khi mới sinh ra đến 4tuổi à
100t ở tháp A ước tính bao nhiêu bé trai và gái ?
N2 : Tương tự ở tháp B
N3 : Hình dạng 2 tháp tuổi khác nhau như thế nào ?
N4 : tháp tuổi có hình dạng như thế nào thì tỉ lệ người
trong độ tuổi LĐ cao (Thảo luận-đại diện trình bày-nhận
- Học sinh làm việc cá nhân/ nhóm
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
- Các cuộc điều tra dân số cho biết tình hình dân số,
nguồn lao động của 1 địa phương hay 1 quốc gia
-Tháp tuổi cho ta biết đặc điểm cụ thể của dân số, giới
tính độ tuổi, nguồn lực lao động hiện tại và tương lai của
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2 : Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ
XIX và đầu thế kỉ XX (10 ’ )
1 Mục tiêu: Nắm được tình hình gia tăng dân số.
Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát
triển
-Tháp tuổi cho ta biếtđặc điểm cụ thể của dân
số, giới tính độ tuổi,nguồn lực lao động hiệntại và tương lai của 1địa phương
2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và đầu thế kỉ XX
Trang 42 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động
- Trình bày miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
+ Nguyên nhân nào dẫn đến dân số tăng nhanh?
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: hs báo cáo
- Dân số tăng quá nhanh
- Chưa có chính sách dân số hợp lí
*Đánh giá kết quả
- Học sinh trả lời, nhận xét,bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
HĐ3: Sự bùng nổ dân số (15 ’ )
1 Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân và hậu quả của sự
gia tăng dân số TG
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân /cặp
3 Sản phẩm hoạt động
- Câu trả lời của hs kết hợp biểu đồ
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Y/c đọc mục 3; quan sát hình 1.3; 1.4
- Y/c thảo luận theo cặp
- Dân số thế giới tăngnhanh nhờ tiến bộ tronglĩnh vực K/tế-XH-YT
- Chưa có chính sáchdân số hợp lí
3 Sự bùng nổ dân số:
- Sự gia tăng dân số thếgiới không đồng đều
- Dân số các nước pháttriển đang giảm, bùng
nổ dân số ở các nướcđang phát triển
- Nguyên nhân: đo cuộccách mạng KHKT pháttriển trong nông nghiệp,công nghiệp y tế
- Hậu quả: K/tế-XHphát triển chậm
- Các nước đang pháttriển cần có chính sáchdân số hợp lí để khắcphục bùng nổ dân số
Trang 5+ Bùng nổ DS TG xảy ra ở các nứơc thuộc châu lụcnào? Nêu nguyên nhân
+ Cho biềt tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của DS TGnơi có bùng nổ DS?
+ Nêu hậu quả của sự gia tăng dân số?
+ Theo em làm thế nào để giảm tỉ lệ gia tăng dân số ởcác nước đang phát triển?
- liên hệ vấn đề gia tăng dân số của Việt Nam hiện nay
và những chính sách về dân số
- Giáo dục về dân số
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: cá nhân hs tb
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút)
1 Mục tiêu: Hs củng cố kt về tự nhiên, ktxh của BP và TP
2 Phương thức thực hiện: thi xem ai nhanh hơn
3 Sản phẩm hoạt động: trả lời bằng miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
+ Tháp tuổi cho ta biết điều gì về dân số?
+ Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nêunguyên nhân? Hậu quả? Cách khắc phục
- Học sinh tiếp nhận: hs nc và trả lời nhanh và chính xác
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
Trang 61 địa phương
- Nguyên nhân: đo cuộc cách mạng KHKT phát triểntrong nông nghiệp, công nghiệp y tế
- Hậu quả: K/tế-XH phát triển chậm
- Các nước đang phát triển cần có chính sách dân số hợp
lí để khắc phục bùng nổ dân số
*Báo cáo kết quả: hs dơ tay nhanh trả lời đúng
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút)
1 Mục tiêu: hs liên hệ với dân số Việt Nam
2 Phương thức thực hiện: lv chung cả lớp hoặc giao về nhà làm
3 Sản phẩm hoạt động: câu trả lới của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
? Bằng hiểu biết của mình , cho biết tình hình gia tăngdân số của nước ta ?
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
1 Mục tiêu: HS tìm hiểu sâu hơn về dân số địa phương
2 Phương thức thực hiện: cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: báo cáo khoảng 10- 15 dòng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
Trang 7- Hình thức tổ chức hoạt động: yêu cầu hs về nhà.
? Tìm hiểu về dân số của địa phương
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết báo cáo ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
- Nhận biết sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc chính trên Thế giới
2 Kỹ năng:Rèn luyện KN đọc B/đồ phân bố D/cư
- Nhận biết được 3 chủng tộc chính trên TG qua ảnh và qua thực tế
- Các chủng tộc đều bình đẳng như nhau
3 Thái độ:
Tôn trọng đối với các chủng tộc người trên TG Không phân biệt đối xử
4 Định hướng phát triển năng lực:
Sử dụng Bđ, hình vẽ, tranh ảnh, số liệu thống kê,
Trang 8II Chuẩn bị:
- GV: - Kế hoạch bài học, sgk
- HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
1 Mục tiêu: hs có những phán đoán ban đầu về sự phân
bố dân cư và chủng tộc trên thế giới
*Chuyển giao nhiệm vụ
? Cho biết sự phân bố dân cư của nước ta và thế giới
hiện nay ?
? Trên TG có những chủng tộc nào? Em thuộc chủng tộc
gì? Nêu đặc điểm ngoại hình?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
Trang 9*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: Dân cư phân bố không đồng đều…
- gồm ba chủng tộc….
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
để hiểu rõ hơn , chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Biết được sự phân
bố dân cư không đều và những vùng đông dân trên Thế
giới
- Nhận biết sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc
chính trên Thế giới
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Sự phân bố dân cư (25 ’ )
1 - Mục tiêu : Nắm được sự phân bố dân cư không đều
và những vùng đông dân trên Thế giới
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động
- Trình bày miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS quan sát lược đồ 2.1
+ Những khu vực tập trung đông dân?
- Nêu công thức tính MĐDS ở 1 nơi?
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân.
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc
1 Sự phân bố dân cư:
a Dân cư:
phân bố không đồngđều
- Những nôi đông
Trang 10- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
+(Đông CT Bắc, ĐN Braxin, ĐB Hoa Kì, Tây và Tây
Âu, Trung Đông, Tây Phi, Nam Á, ĐNÁ)
+ (Nam Á và Đông Nam Á)
+ (Phân bố không đồng đều
+ Nơi có điều kiện sống và giao thông thuận tiện…)
+ Số người TB sống trên 1 km2
+ Dân số (người) : DT(Km2) = MĐDS(người/ Km2)
*Báo cáo kết quả: hs tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh tl, hs khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
- Câu trả lời của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: dựa vào Hình 2.2 và nd sgk cho
- Quan sát hình 2.2 cho biết :
+ Dựa vào hình vẽ mô tả hình dạng bên ngoài của từng
chủng tộc?
- Mở rộng: Trước kia có sự phân biệt chủng tộc gay gắt
giữa chủng tộc da trắng và da đen Ngày nay 3 chủng
tộc đã chung sống và làm việc bình đẳng như nhau
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
dân: nơi có điều kiệnsống và GT thuận lợinhư đồng bằng, khíhậu ấm áp
- Những nơi thưadân: vùng núi, vùngsâu vùng xa
b MĐ dân số:
là số người TB sốngtrên 1km²
2 Các chủng tộc:
- Dựa vào hình thái
Trang 11- Dự kiến sản phẩm:
- Dựa vào hình thái bên ngoài (màu da, tóc, mắt, mũi)
dân cư thế giới chia thành 3 chủng tộc chính là
Mongoloit (Châu Á), Nêgroit (Châu Phi ) Ơropeoit
( Châu Âu)
*Báo cáo kết quả: cá nhân hs tb
*Đánh giá kết quả
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút)
1 Mục tiêu: Hs củng cố kt về dân cư và chủng tộc trên
thế giới Áp dụng làm bài tập
2 Phương thức thực hiện: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: trình bày miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
? DS trên TG thường sinh sống chủ yếu ở những khu
vực nào? Tại sao?
Căn cứ vào đâu người ta chia DC trên TG ra thành các
chủng tộc? Các chủng tộc này sinh sống chủ yếu ở đâu?
? Làm BT 2 SGK
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yc, suy nghĩ và trả lời
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh thảo luận, viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
- Những nôi đông dân: nơi có điều kiện sống và GT
thuận lợi như đồng bằng, khí hậu ấm áp
- Những nơi thưa dân: vùng núi, vùng sâu vùng xa
- Dựa vào hình thái bên ngoài (màu da, tóc, mắt, mũi)
dân cư thế giới chia thành 3 chủng tộc chính là
Mongoloit (Châu Á), Nêgroit (Châu Phi ) Ơropeoit
( Châu Âu)
+ Dân số (người) : DT(Km2) = MĐDS(người/ Km2)
*Báo cáo kết quả: hs trả lời
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
bên ngoài (màu da,tóc, mắt, mũi) dân cưthế giới chia thành 3chủng tộc chính làMongoloit (Châu Á),Nêgroit (Châu Phi )Ơropeoit ( Châu Âu)
Trang 12- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút)
1 Mục tiêu: hs liên hệ chủng tộc của châu á
2 Phương thức thực hiện: lv chung cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: câu trả lới của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
? Bằng hiểu biết của mình , cho biết châu Á có nhữngchủng tộc nào ?
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
1 Mục tiêu: HS tìm hiểu sâu hơn về sự phân bố dân cư nước ta
2 Phương thức thực hiện: cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: báo cáo khoảng 10- 15 dòng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc: Tìm hiểu về sự phân bố dân cư của
nước ta
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết báo cáo ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: hs nộp bc
*Đánh giá kết quả
Trang 13- Giáo viên nhận xét, đánh giá
IV.RÚT KINH
NGHIỆM
QUẦN CƯ ĐÔ THỊ HOÁ
I Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
- Nhận biết QCNT hay QCĐT qua cảnh chụp hay qua thực tế
- Nhận biết được sự phân bố các siêu đô thị đông dân nhất trên TG
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
C Hoạt động - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 141 Mục tiêu: hs có những phán đoán ban đầu về các kiểu
quần cư kích thích sự tò mò, hứng thú cho hs
*Chuyển giao nhiệm vụ
Em đang ở thành thị hay nông thôn?
Nêu đặc điểm quần cư mà em biết ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: quần cư nông thôn, nhà cửa xen
lẫn với ruộng- vườn - ao - chuồng……
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
quần cư nông thôn khác quần cư thành thị ntn và các đô
thị hình thành ra sao?cô…
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Tìm hiểu về quần cư
Đô thị hóa
Trang 15
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ho
ạt động 1 : Quần cư nông thôn và quần cư đô thị (20’)
1 Mục tiêu: So sánh được sự khác nhau giữa quần cư
nông thôn và quần cư đô thị về hoạt động kinh tế, mật độ
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- GV y/c hs quan sát h 3.1 và h 3.2 so sánh về mật độ
dân số, nhà của, đường sá của hai kiểu quần cư?
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân,
- Quần cư nông thôn có mật độ dân số thấp, nhà cửa thưa
thớt,đường sá chủ yếu là đường đất
- Quần cư đô thị có mật độ dân số cao,nhà cửa san sát
cao tầng đường sá chủ yếu là đường tráng nhựa
*Báo cáo kết quả: đại diện cặp tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh cặp khác ( 1 hoặc 2 cặp ) nhận xét, bổ sung,
đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2: Đô thị hóa - Các siêu đô thị (15 ’ )
1 Mục tiêu: -Biết được vài nét về sự phát triển đô thị và
sự hình thành các siêu đô thị
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động chung cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động
- Câu trả lời của hs kết hợp xđ trên lđ
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
1 Quần cư nông thôn và quần cư đô thị:
* Gồm 2 kiểu quầncư:
- Quần cư nông thôn
có mật độ dân số thấp,hoạt động sản xuấtkinh tế chủ yếu là nôngnghiệp, lâm nghiệp vàngư nghiệp
- Quần cư đô thị cómật độ dân số cao,hoạt động kinh tế chủyếu là công nghiệp vàdịch vụ
2 Đô thị hóa - Các siêu đô thị:
Trang 16- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: dựa vào Hình 3.3 và nd sgk cho
biết:
+ Các đô thị xuất hiện từ bao giờ?
+ Từ thế kỉ XIX – XX các đô thị phát triển ntn?
+ Các siêu đô thị trên 8 triệu dân? Châu lục nào chiếm
- Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
- Thời cổ đại
- XIX phát triển nhanh ở các nước công nghiệp XX ĐT
rộng khắp thế giới
- Châu Á : Bắc Kinh, Thiên Tân…….
- hậu quả nghiêm trọng về môi trường, sức khỏe, giao
thông
*Báo cáo kết quả: cá nhân hs tb, và xđ trên lc đồ
*Đánh giá kết quả
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (4 phút)
1 Mục tiêu: Tìm siêu đô thị trên thế giới
2 Phương thức thực hiện: thi xem ai nhanh hơn
3 Sản phẩm hoạt động: viết bảng nhanh, sạch, đẹp…
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc: Treo lược đồ siêu đô thị trên thế giới
- Viết tên các siêu đô thị trên 8 tr dân theo chiều từ
Đông sang Tây
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Đô thị hóa là xu thếphát triển ngày nay(Năm 2001 chiếm46 %dân số)
- Đô thị phát triển nó
để lại các hậu quảnghiêm trọng về môitrường, sức khỏe, giaothông
* Luyện tập:
Trang 17- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
+ Niu-ooc, Gia các ta……
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
C HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5 phút)
1 Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức làm bài
2 Phương thức thực hiện: cặp đôi
3 Sản phẩm hoạt động: SGK T 12
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
gv yêu cầu hs đọc nội dung làm cá nhân.
Làm bài tập 12 sgk/12
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yc, thảo luận theo cặp
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh thảo luận, viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: đại diện 2 cặp đôi bc kq
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
1 Mục tiêu: HS tìm hiểu đô thị hóa VN
2 Phương thức thực hiện: cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: báo cáo khoảng 10- 15 dòng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
yêu cầu hs về nhà.
- Tìm hiểu tốc độ đô thị hóa ở nước ta
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
* Vận dụng
* Tìm tòi mở rộng
Trang 18*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết báo cáo ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
I Mục tiêu: Sau bài học H/S đạt được:
Trang 19GV: Kế hoạch bài học, sgk
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
*Chuyển giao nhiệm vụ
Khi quan sát vào tháp dân số bất kì cho ta biết những
thông tin gì?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: Giới tính, độ tuổi…
Trang 20
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học:
Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: - Ôn lại các kiến thức
đã học ở bài 1, 2, 3: Dân số, Tháp tuổi, Sự phân bố dân
cư,các siêu đô thị trên thế giới
- Sự phân bố dân cư trên TG và giải thích nguyên nhân
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: dựa vào Hình 4.2 và 4.3 và nd SGk
tháp tuổi của TP.HCM qua các cuộc tổng điều tra dân số
năm 1989 và năm 1999, hãy cho biết sau 10 năm:
+ Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi ?
+ Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ? Nhóm tuổi nào giảm về
- Sau 10 năm qua tháp tuổi ta thấy dân số HCM già đi,
đấy tháp nhỏ lại, thân tháp và đỉnh tháp phình to
Câu 2:
- Sau 10 năm qua tháp tuổi ta thấy dân số HCM già đi, đấy tháp nhỏ lại, thân tháp và đỉnh tháp phình to
- Nhóm tuổi lao động
và ngoài lao động tăng.Nhóm tuổi dưới lao động giảm
Trang 21- Nhóm tuổi lao động và ngoài lao động tăng Nhóm tuổi
dưới lao động giảm
*Báo cáo kết quả: đại diện cá nhân , cặp tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh cá nhân , cặp khác ( 1 hoặc 2 cá nhân , cặp
) nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2: Phân tích sự phân bố dân cư(15 ’ )
1 Mục tiêu: - Sự phân bố dân cư trên TG và giải thích
nguyên nhân
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm
3 Sản phẩm hoạt động
- Câu trả lời của hs kết hợp xđ trên lđ
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
? Tìm trên lược đồ phân bố dân cư Châu Á những khu
vực tập trung đông dân? Các đô thị lớn ở Châu Á thường
phân bố ở đâu? Giải thích vì sao ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân,lv
nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
- Dân cư Châu Á phân bố ở khu vực: Đông Á, Đông
Nam Á và Nam Á
- Các đô thị lớn ở Châu Á phân bố ở đồng bằng, vùng
ven biển , ven sông lớn
*Báo cáo kết quả: cá nhân hs tb, và xđ trên lc đồ
*Đánh giá kết quả
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Câu 3:
- Dân cư Châu Á phân
bố ở khu vực: Đông Á,Đông Nam Á và NamÁ
- Các đô thị lớn ở Châu
Á phân bố ở đồngbằng, vùng ven biển ,ven sông lớn
Trang 22C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút)
1 Mục tiêu: Hs củng cố kt cách tính mật độ dân số?
Tháp tuổi cho ta biết gì?
2 Phương thức thực hiện: thi xem ai nhanh hơn
3 Sản phẩm hoạt động: viết ra giấy – nộp
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
Cho biết cách tính mật độ dân số? Tháp tuổi cho ta
biết gì?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yc, trả lời
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:…………
*Báo cáo kết quả: nộp kết quả
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút)
1 Mục tiêu: Áp dụng làm vở bài tập
2 Phương thức thực hiện: lv chung cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: câu trả lới của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc: làm vở bài tập
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
* Luyện tập:
* Vận dụng
* Tìm tòi mở rộng
Trang 231 Mục tiêu Liên hệ dân cư VN
2 Phương thức thực hiện: cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: báo cáo khoảng 10- 15 dòng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc: Tìm hiểu sự phân bố dân cư của
nước ta
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết báo cáo ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
Ngày kí duyệt : 30 / 9
Trang 24
Ngày soạn: /9
Ngày dạy: /9
CHƯƠNG 1: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG
Tiết 5-Bài 5: ĐỚI NÓNG - MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
I Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S đạt được:
1 Kiến thức:
- Xác định được vị trí đới nóng trên Thế Giới và các kiểu MT trong đới nóng
- Trình bày được đặc điểm của MT xích đạo ẩm
2 Kỹ năng: - Đọc được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của MTXĐ ẩm
- Nhận biết được MTXĐ ẩm qua 1 đoạn văn mô tả và qua ảnh chụp
3 Thái độ: GD bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Mục: II)
4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực phân tích, sd bản đồ, hình vẽ.
II Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học
Tập bản đồ thế giới và các châu lục
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
B Hoạt động hình - Dạy học theo nhóm - Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 25thành kiến thức - Dạy học nêu vấn đề và giải
*Chuyển giao nhiệm vụ
? quan sát vào lược đồ thảo luận:
- Trên Trái Đất người ta chia thành mấy vành đai khí
hậu? Đó là những vành đai nào?
-môi trường đới nóng nằm ở đâu chúng có đặc điểm gì ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: 5 vành đai khí hậu: 1 đai môi
trường đới nóng, 2 đai môi trường đới ôn hòa, 2 đai môi
Trang 26- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
-môi trường đới nóng nằm ở đâu chúng có đặc điểm gì ?
chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Đới nóng môi trường
xích đạo ẩm
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1 : Đới nóng (15 ’ )
1 Mục tiêu: Xác định được vị trí đới nóng trên Thế Giới
và các kiểu MT trong đới nóng
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động
- Trình bày bằng miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Treo B n ản đồ KH thế giới (Quan sát) đồ KH thế giới (Quan sát) KH th gi i (Quan sát) ế giới (Quan sát) ới (Quan sát)
+ XĐ vị trí của môi trường đới nóng?
- Y/c quan sát lược đồ 5.1
+ Đới nóng có mấy kiểu môi trường? Kể tên các kiểu
môi trường ở đới nóng?
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân.
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm: Đới nóng trải dài giữa hai chí
tuyến thành một vành đai liên tục trên Trái đất
- Gồm 4 kiểu môi trường:.: MT xích đạo ẩm, MT nhiệt
đới, MT nhiệt đới gió mùa, MT hoang mạc.
*Báo cáo kết quả: hs tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2 Môi trường xích đạo ẩm ( 20 ’)
1 Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm của MT xích đạo
ẩm
1 Đới nóng:
a Vị trí:
- Đới nóng nằm giữahai chí tuyến Bắc vàNam
b Đặc điểm:
- Có 4 kiểu môitrường: MT xích đạo
ẩm, MT nhiệt đới, MTnhiệt đới gió mùa, MThoang mạc
2 Môi trường xích
Trang 272 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động
- Câu trả lời của hs kết hợp xđ trên lđ
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
a,Y/c quan sát lược đồ H5.1 và lược đồ trên bảng cho
biết
+XĐ vị trí Môi trường xích đạo ẩm ?
- Y/c quan sát H/ 5.2
+ Đường biểu diễn nhiệt độ trung bình các tháng trong
năm của Sin-ga-po có đặc điểm gì?
+ Lượng mưa cả năm khoảng bao nhiêu? Phân bố lượng
mưa ra sao? Sự chênh lệch giữa lượng mưa tháng thấp
nhất và cao nhất là bao nhiêu?
+ Em có nhận xét gì về đặc điểm KH của MT xích đạo
ẩm
B, Y/c quan sát H5.3 và H5.4 (Quan sát)
+ Cho biết rừng có mấy tầng chính? Tại sao rừng ở đây
lại có nhiều tầng?
+ Nêu đặc điểm của rừng rậm xanh quanh năm?
Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc: viết câu trả lời ra giấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
A, Môi trường xích đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ tuyến
50 B - 50 N (dọc 2 bên đường xích đạo)
- Đặc điểm:
+ Nắng nóng và ẩm (Quanh năm nóng trên 250C, độ ẩm
>80%)
+ Mưa nhiều quanh năm (Từ 1500-2500 mm/năm), +
Biên độ nhiệt khoảng 30 C
B, - Nhiều tầng:Tầng cây vượt tán, tầng cây gỗ cao, tầng
cây gỗ cao trung bình, tầng cây bụi và day leo, tầng cỏ
quyết; do độ ẩm và nhiệt độ cao, mưa nhiều quanh năm
- Rừng có nhiều tầng, rậm rạp, xanh quanh năm và có
nhiều loài chim thú sinh sống
*Báo cáo kết quả: cá nhân hs tb, và xđ trên lc đồ
đạo ẩm:
a Khí hậu:
- Vị trí: Môi trường xích đạo ẩm nằm trongkhoảng vĩ tuyến 50 B -
50 N (dọc 2 bên đườngxích đạo)
- Đặc điểm:
+ Nắng nóng và ẩm (Quanh năm nóng trên
250C, độ ẩm >80%) + Mưa nhiều quanh năm (Từ 1500-2500 mm/năm), + Biên độ nhiệt khoảng 30 C
b Rừng rậm xanh quanh năm:
- MT xích đạo ẩm,nắng nóng và mưanhiều quanh năm, tạođiều kiện thuận lợi chorừng rậm xanh quanhnăm phát triển
- Rừng có nhiều tầng,rậm rạp, xanh quanhnăm và có nhiều loàichim thú sinh sống
- Chúng ta cần bảo vệ
rừng và động vật quý hiểm
Trang 28*Đánh giá kết quả
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
- Đới nóng nằm ở vị trí nào? Có mấy kiểu môi trường?
- Môi trường xích đậo ẩm nằm ở vĩ đọ bao nhiêu? Nêu
đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yc, thảo luận nhóm
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh thảo luận, viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
Đới nóng trải dài giữa hai chí tuyến thành một vành đai
liên tục trên Trái đất
- Gồm 4 kiểu môi trường:.: MT xích đạo ẩm, MT nhiệt
đới, MT nhiệt đới gió mùa, MT hoang mạc
- xích đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ tuyến 50 B - 50 N
(dọc 2 bên đường xích đạo)
- Đặc điểm:
+ Nắng nóng và ẩm (Quanh năm nóng trên 250C, độ ẩm
>80%)
+ Mưa nhiều quanh năm (Từ 1500-2500 mm/năm), +
Biên độ nhiệt khoảng 30 C
*Báo cáo kết quả: đại diện 2 cặp đôi bc kq và xđ / lđ
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút)
* Luyện tập:
Trang 291 Mục tiêu: làm bài tâp 3 SGK t 18: Nêu 1 số đặc điểm
của rừng rậm xanh quanh năm
2 Phương thức thực hiện: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: câu trả lới của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
làm bài tâp 3 SGK t 18
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
1 Mục tiêu: Sưu tầm tranh hoạt động ở môi trường
nhiệt đới
2 Phương thức thực hiện: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: Sưu tầm tranh
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
- Sưu tầm tranh hoạt động ở môi trường nhiệt đới
- Chuẩn bị bài mới với nội dung sau:
- Xác định vị trí môi trường nhiệt đới? Nêu đặc
điểm của môi trường nhiệt đới?
- Học sinh tiếp nhận: hs chép câu hỏi
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh sưu tầm tranh và tìm hiểu bài mới ở nhà
- Giáo viên:thu sp vào tiết học sau
Trang 30- Giáo viên nhận xét, đánh giá
IV.RÚT KINH
NGHIỆM
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
I Mục tiêu bài dạy:
Sau bài học H/S đạt được:
1 Kiến thức:
- Trính bày được đặc điểm của MT nhiệt đới
- Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới đó là Xavan hay đồng
cỏ cao nhiệt đới
2 Kỹ năng:
- Củng cố và rèn luyện KN đọc BĐ nhiệt độ và lượng mưa cho HS
- Củng cố KN nhận biết MT Địa Lí cho HS qua ảnh chụp
3 Thái độ: GD bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Mục:2)
4 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực TD tổng hợp theo lãnh thổ, phân tích, sd bản đồ, hình vẽ
II Chuẩn bị:
GV: Kế hoạch bài học
Tập bản đồ thế giới và các châu lục
HS: Đọc và trả lời các câu hỏi của bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Dạy học nêu vấn đề và giải
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
Trang 311 Mục tiêu: Xác định được vị trí đới nóng trên Thế Giới
và các kiểu MT trong đới nóng
- Trình bày được đặc điểm của MT xích đạo ẩm
*Chuyển giao nhiệm vụ
GV: treo lược đồ các môi trường trên thế giới
? quan sát vào lược đồ thảo luận:
- Xác định vị trí của đới nóng? Đới nóng có đặc điểm gì
và có mấy kiểu môi trường chính?
- Xác định vị trí của môi trường xích đạo ẩm? Nêu đặc
điểm của môi trường?
- Rừng rậm xanh quanh năm là rừng như thế nào? Cho
biết đặc điểm?
- Môi trường nhiệt đới có đặc điểm gì chúng nằm ở đâu?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: hs trả lời trc lớp
Trang 32
*Đánh giá kết quả
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài học: Vậy
- Môi trường nhiệt đới có đặc điểm gì chúng nằm ở
đâu……
- >Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Trính bày được đặc
điểm của MT nhiệt đới
- Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới
đó là Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: - Treo Bản đồ khí hậu thế giới
(quan sát)
+ Xác định MT đới nóng và chỉ ra các loại MT ở đới
nóng?
- Y/c quan sát Bản đồ nhiệt độ và LM của Malanca và
Giamena à nhận xét về nhiệt độ và LM của 2 biểu đồ
theo gợi ý:
+ Nhiệt độ cao nhất? thấp nhất? nhận xét hình dạng của
đường biểu diễn nhiệt độ có gí đặc biệt?
+ LM cao nhất? thấp nhất? Thời kỳ khô hạn kéo dài mấy
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
*Báo cáo kết quả: đại diện 1 nhóm tb kq
1 Khí hậu:
* Vị trí:
- Từ 50B đến chítuyến bắc và từ 5 độ Nđến chí tuyến Nam
2 Các đặc điểm khác của môi trường :
Trang 33*Đánh giá kết quả
- Học sinh tl , hs khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 2 : Các đặc điểm khác của môi trường ( 15
phút)
1 Mục tiêu: Nhận biết được cảnh quan đặc trưng của
MT nhiệt đới đó là Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động nhóm ; cá nhân, nhóm
3 Sản phẩm hoạt động
- Phiếu học tập của cá nhân, nhóm
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Y/c hs nhận xét sự # nhau giữa Xavan ở Kênia (H6.3)
và Xavan ở CH Trung Phi (H6.4) vào mùa mưa?
+ Vì sao lại có sự khác nhau như vậy?
- Chia 4 nhóm thảo luận nội dung sau:
+ Thiên nhiên thay đổi theo mùa như thế nào từ vĩ độ
thấp đến chí tuyến (Cây cỏ, mực nước sông, đất đai )?
+ Cây cỏ biến đổi ntn trong năm?
+ Mực nước sông thay đổi ntn nào trong 1 năm?
+ Vì sao đất ở vùng có KH nhđới lại có màu vàng đỏ
- GD bảo vệ môi trường
? Nêu những nguyên nhân, dẫn đến diện tích xa van và
nửa hoang mạc ngày càng mở rộng
?Hậu quả của việc chặt phá rừng? Biện pháp khắc phục
- Xava H6.3 có cây ít hơn Xavan ở H6.4 )
- Xavan Kênia ít mưa hơn và khô hạn hơn nên cây cối ít
hơn , cỏ cũng không xanh tốt bằng)
+ xanh tốt vào mùa mưa, khô héo vào mùa khô hạn,
càng gần 2 chí tuyến đồng cỏ càng thấp và càng thưa )
- Thiên nhiên thay đổitheo mùa, thảm thựcvật cũng thay đổi vềphía hai chí tuyến, từrừng thưa chuyển sangđồng cỏ nhiệt đới(Xavan) và cuối cùng
là vùng cỏ khô với câybụi gai
- Phù hợp trồng câylương thực và cây côngnghiệp Đây cũng lànơi đông dân
- Diện tích xa van vànửa hoang mạc ngàycàng mở rộng do hiệntượng chặt phá rừng,chúng ta cần bảo vệrừng
Trang 34+ có lũ vào mùa mưa, cạn vào mùa khô)
+ do quá trình tụ Oxýt sắt, nhôm lên trên bề mặt đất vào
mùa khô)
+(do phá rừng để làm nương rẫy…)
*Báo cáo kết quả: đại diện 1 nhóm tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh 2 nhóm khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút)
1 Mục tiêu: Xác định vị trí và nêu đặc điểm môi trường
nhiệt đới?
2 Phương thức thực hiện: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: Trình bày miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: G vđánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
- Xác định vị trí và nêu đặc điểm môi trường nhiệt đới?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yc, thảo luận theo cặp
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:
*Báo cáo kết quả: Hs báo cáo kết quả
*Đánh giá kết quả
- 1 Học sinh khác nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút)
1 Mục tiêu: hs vận dụng kiến thức giải quyết vấn đề…
2 Phương thức thực hiện: lv chung cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: câu trả lới của hs
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: gv đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- gv yêu cầu hs đọc nd làm cá nhân: làm bài tập 2,3
- Học sinh tiếp nhận
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
* Luyện tập:
* Vận dụng
Trang 35- Học sinh viết câu trả lời
- Giáo viên:theo dõi hs lv
- Dự kiến sản phẩm:… do quá trình tụ Oxýt sắt, nhôm
lên trên bề mặt đất vào mùa khô
*Báo cáo kết quả: câu trả lời của hs
*Đánh giá kết quả
- 2 Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG ( 1 phút )
1 Mục tiêu: Xác định vị trí và nêu đặc điểm của môi
trường nhiệt đới gió mùa?
2 Phương thức thực hiện: cả lớp
3 Sản phẩm hoạt động: báo cáo bằng miệng
4 Phương án kiểm tra, đánh giá: Gv kt đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên nêu yc:
- Xác định vị trí và nêu đặc điểm của môi trường nhiệt
đới gió mùa?
- Học sinh tiếp nhận: hs nghe
*Học sinh thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh lên trình bày
- Giáo viên:nghe và quan sát
Ngày kí duyệt : 6 / 9
Trang 36
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trường sống ở xung quanh
1.4,Định hướng phát triển năng lực:tự học gq vấn đề,hợp tác,giao tiếp,xđ mối
quan hệ tương hỗ ,sử dụng bản đồ ,tranh ảnh
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu:phiếu học tập,
2.Chuẩn bị của học sinh:
-Chuẩn bị trước ở nhà: nghiên cứu bài 7
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mô tả phương pháp và kĩ thuật thực hiện các chuỗi hoạt động trong bài học
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kỹ thuật “khăn trải bàn”
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
E Hoạt động tìm - Dạy học nêu vấn đề và giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 371 Mục tiêu: hs trình bày ở mức độ đơn giản ,một
số đặc điểm tự nhiên ,cơ bản về vị trí ,đặc điểm
các môi trường nhiệt đới gió mùa (về khí hậu ,về
sự phong phú đa dạng về tự nhiên )
- Giáo viên yêu cầu: ?Việt nam nằm ở đới khí
hậu nào ?Những hiểu biết của em về đới khí hậu
đó ?
- Học sinh tiếp nhận: hs đọc yêu cầu, làm vc cá
nhân
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh suy nghĩ, hoặc viết câu trả lời
- Giáo viên quan sát hs lv, gợi ý
- 2 học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên không nhận xét, đánh giá
->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong bài
học: Vậy môi trường nhiệt đới có đặc điểm gì ,
chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học
->Giáo viên nêu mục tiêu bài học: Tìm hiểu về
đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường nhiệt
1/Khí hậu :
Trang 38đới gió mùa
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC Hoạt động 1 : Khí hậu (18 phút)
Hoạt động 1.1:Tìm hiểu về khí hậu nhiệt đới
gió mùa
1 Mục tiêu: xác định được dễ dàng đặc trưng cơ
bản của khí hậu nhiệt đới
2 Phương thức thực hiện:
- Hoạt động:cánhân, nhóm
3 Sản phẩm hoạt động
- Phiếu học tập của nhóm
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau.
- Giáo viên đánh giá.
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: dựa vào H 5.1
?Xác định vị trí của môi trường nhiệt đới gió
mùa ?
?Đọc tên các khu vực của Châu Á có khí hậu
nđgm?
?XĐ vị trí của Hà Nội và Mum-bai trên lược đồ
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá
nhân, sau đó lv trong nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm vc
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
- Dự kiến sản phẩm:
+Vị trí địa lí : Nam Á ,ĐNA
+các khu vực của Châu Á có khí hậu nđgm :Nam
Á ,ĐNA
GV :Chia lớp thành 4 nhóm ,phát phiếu học tập
cho các nhóm ,y/c HS quan sát H7.1 và 7.2 tr
23vaf H 7.3 và 7.4tr 24 hoàn thành phiếu học tập
+Nhóm chẵn:phiếu học tập số 1
+Nhóm lẻ: phiếu học tập số 2:
- Học sinh tiếp nhận:hs đọc yêu cầu, làm vc cá
nhân, sau đó lv trong nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
-Các nhóm thảo luận và trả lời,các nhóm khác
bổ sung đưa ra câu hỏi cho nhóm bạn
- Giáo viên theo dõi, trợ giúp, gợi ý
-Vị trí địa lí : Nam Á ,ĐNA
Trang 39Từ lục địa Châu
Á ra các biển và đại dương
Trang 40Thuộc môi trường
Thông tin phản hồi phiếu học tập số 2:
Vị trí so với xích
đạo
Xa xđ hơn Gần xđ
hơn Nhiệt
10,11,12,1, 2,3,4,5
Tổng LM Khoảng
1700mm
Khoảng 1800mm Nhận xét chung về
nhiệt độ và lượng
mưa
+Mùa đông lạnh
ít mưa +Mùa hè nóng,mưa nhiều
Nóng quanh năm ,có 2 mùa mùa mưa và mùa khô Thuộc môi trường Mtnđgm Mtnđgm
*Báo cáo kết quả: đại diện 1 nhóm tb kq
*Đánh giá kết quả
- Học sinh nhóm khác ( 1 hoặc 2 nhóm ) nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng
GV đưa ra các câu hỏi cho các nhóm :
+Tại sao lượng mưa lại chênh lệch lớn giữa mùa