Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là.. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong g[r]
Trang 1TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHUYÊN ĐỀ I CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM VÀ CÁC KL NHÓM B KHÁC 2
CHUYÊN ĐỀ II SẮT – ĐỒNG 7
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN 7
Vấn đề 1 TRẮC NGHIỆM GIÁO KHOA 9
Vấn đề 2 QUI ĐỔI HỖN HỢP OXIT SẮT; HỢP CHẤT SẮT 12
Vấn đề 3 MUỐI SUNFUA 16
Vấn đề 4 BÀI TOÁN LIÊN QUAN KMnO 4 17
Trang 2TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
Chuyên đề I CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM VÀ CÁC KL NHÓM B KHÁC
1 (TN 2007) Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4
2 (TN 2007) Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
3 (TN 2007) Oxit lưỡng tính là
4 (TN 2007) Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng
5 (TN 2007) Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
6 (TN 2008) Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Ag B Al và Ag C Al và Fe D Fe và Au
7 (TN 2008) Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
8 (TN 2008) Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
9 (TN 2008) Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A NaOH B NaNO3 C KNO3 D K2SO4
10 (TN 2009) Hợp chất có tính lưỡng tính là
A Ba(OH)2 B NaOH C Ca(OH)2 D Cr(OH)3
11 (TN 2009) Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
12 (TN 2010) Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
13 (TN 2010) Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
14 (TN 2010) Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?
15 (TN 2010) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
16 (TN 2012) Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch
17 (TN 2012) Công thức hoá học của kali cromat là
A K2CrO4 B KNO3 C KCl D K2SO4
18 (TN 2012) Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
19 (TN 2013) Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCl B K2CrO4 C K2Cr2O7 D KNO3
Trang 3TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
20 (TN 2013) Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là
21 (TN 2013) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
22 (TN 2013) Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
(d) CrO3 là một oxit axit Số phát biểu đúng là
23 (TN 2013) Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCl B KNO3 C K2Cr2O7 D K2CrO4
24 (TN 2014) Cho dãy các oxit: MgO, FeO, Na2O, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
25 (TN 2014) Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
26 (TN 2007) Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có
H2SO4 loãng làm môi trường là
A 29,4 gam
B 29,6 gam
C 59,2 gam
D 24,9 gam
27 (TN 2014) Cho 4,12 gam Cr(OH)3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V
là
A 60
B 50
C 20
D 30
28 (CĐ 10) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
B Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D Crom(VI) oxit là oxit bazơ
29 (ĐH A 07) Phát biểu không đúng là:
A Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
C Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
D Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với
dung dịch NaOH
30 (ĐH B 12) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
31 (ĐH A 11) Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
A Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Trang 4TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
B Dung dịch chuyển từ màu vàng sang khơng màu
C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
32 (CĐ 11) Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
A chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục
D chuyển từ màu vàng sang màu da cam
33 (CĐ 12) Cho sơ đồ phản ứng:
Cr + Cl (dư) 2
t
o + KOH (đặc, dư) + Cl t
Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là
A CrCl2 và Cr(OH)3 B CrCl3 và K2Cr2O7
34 (CĐ 14) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH lỗng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3
35 (ĐH B 09) Cho sơ đồ chuyển hố giữa các hợp chất của crom:
+ KOH 3
Cr(OH) X Y Z T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
36 (ĐH A 13) Cho phương trình phản ứng:
aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
Tỉ lệ a : b là
37 (ĐH A 13) Cho sơ đồ phản ứng: Cr + Cl d 2
t
X o
+ dung dÞch NaOH d
t
A Na[Cr(OH)4] B Na2Cr2O7 C Cr(OH)2 D Cr(OH)3
38 (ĐH A 14) Phát biểu nào sau đây là sai?
A CrO3 là một oxit axit
B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH
C Cr phản ứng với axit H2SO4 lỗng tạo thành Cr3+
D Trong mơi trường kiềm, Br2 oxi hĩa CrO2- thành CrO42-
39 (CĐ 10) Cho m gam bột crom phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hồn tồn với khí O2 (dư), thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là
40 (ĐH A 08) Để oxi hĩa hồn tồn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi cĩ mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,03 mol và 0,08 mol
Trang 5TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
41 (CĐ 11) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là
A 54,0 gam B 20,6 gam C 30,9 gam D 51,5 gam
42 (ĐH A 10) Có các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
43 (ĐH B 10) Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và
crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
44 (ĐH B 10) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển
thành muối Cr(VI)
B Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch
HCl loãng nguội, giải phóng khí H2
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc
nóng
45 (ĐH B 11) Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
46 (ĐH A 12) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo
vệ
B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
47 (ĐH A 12) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử
C SO3 và CrO3 đều là oxit axit
D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử
48 (ĐH B 12) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
B Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Trang 6TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
49 (ĐH B 12) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr
C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42−
50 (CĐ 13) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3
B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
C Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
D Khí NH3 khử được CuO nung nóng
51 (ĐH A 13) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A (b), (c) và (e) B (a), (c) và (e) C (b), (d) và (e) D (a), (b) và (e)
52 (ĐH B 14) Cho sơ đồ phản ứng sau:
R + 2HCl(loãng)to RCl2 + H2;
2R + 3Cl2 to 2RCl3;
R(OH)3 + NaOH(loãng) NaRO2 + 2H2O
Kim loại R là
53 (ĐH B 14) Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 B 2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe
C 4Cr + 3O2 to 2Cr2O3 D 2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2
54 (TNQG 2015) Oxit nào sau đây là oxit axit?
55 (MhB 2015) Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
56 (SGD HCM 15) Số oxi hóa đặc trưng của crom là
57 (SGD HCM 15) Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là
58 (SGD HCM 15) Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng
B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li
C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn
D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
59 (TNQG 2016) Phát biểu nào sau đây sai?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
C CrO3 là oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Trang 7TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
60 (TNQG 2016) Cho dãy chuyển hóa sau:
CrO3 + dung dÞch NaOH d
X + FeSO + H SO lo·ng, d4 2 4
Y + dung dÞch NaOH d
Z Các chất X, Y, Z lần lượt
A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Chuyên đề II SẮT – ĐỒNG
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN
1 (TN 2007) Chất chỉ có tính khử là
A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe
2 (TN 2007) Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
3 (TN 2007) Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu
đỏ Chất khí đó là
4 (TN 2007) Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe3O4
5 (TN 2007) Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
6 (TN 2007) Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(OH)2, FeO B FeO, Fe2O3
C Fe(NO3)2, FeCl3 D Fe2O3, Fe2(SO4)3
7 (TN 2007) Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
8 (TN 2008) Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A FeCl3 B BaCl2 C K2SO4 D KNO3
9 (TN 2008) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
10 (TN 2008) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
11 (TN 2008) Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
12 (TN 2008) Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
13 (TN 2008) Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
14 (TN 2008) Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
15 (TN 2008) Cho sơ đồ chuyển hoá: X Y
một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH
16 (TN 2009) Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
Trang 8TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
A FeO B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D Fe3O4
17 (TN 2009)Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu trắng hơi xanh
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
C kết tủa màu xanh lam
D kết tủa màu nâu đỏ
18 (TN 2010) Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A [Ar]3d6 B [Ar]4s24d3 C [Ar]3d5 D [Ar]4s13d4
19 (TN 2010) Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3
20 (TN 2010) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
21 (TN 2010) Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3
22 (TN 2010) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A Na2CO3 B CuSO4 C CaCl2 D KNO3
23 (TN 2010) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A Dung dịch H2SO4 (loãng) B Dung dịch HCl
C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
24 (TN 2010) Dung dịch có pH > 7 là
A FeCl3 B K2SO4 C Na2CO3 D Al2(SO4)3
25 (TN 2012) Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl
B Fe tác dụng với dung dịch HCl
C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
26 (TN 2012) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
A AgCl B Al(OH)3 C BaSO4 D Fe(OH)3
27 (TN 2012) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
28 (TN 2012) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
29 (Tn 2012) Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
D Fe tác dụng với dung dịch HCl
30 (TN 2012) Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
31 (TN 2013) Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
32 (TN 2013) Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dung dịch?
33 (TN 2013) X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Trang 9TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
34 (TN 2014) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu
đỏ Công thức của X là
A MgCl2 B CuCl2 C CrCl3 D FeCl3
35 (TN 2014) Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội
36 (TN 2014) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
A CrCl3 B FeCl2 C MgCl2 D FeCl3
37 (TN 2014) Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
A Al2O3 B MgO C Fe2O3 D FeO
38 (TN 2007) Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc)
là
A 6,72 lít
B 1,12 lít
C 2,24 lít
D 4,48 lít
39 (TN 2007) Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 4,4 gam
B 5,6 gam
C 3,4 gam
D 6,4 gam
40 (TN 2008) Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
A 14,0
B 16,0
C 12,0
D 8,0
41 (TN 2014) Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch
X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là
A 24,20 gam
B 21,60 gam
C 25,32 gam
D 29,04 gam
Vấn đề 1 TRẮC NGHIỆM GIÁO KHOA
42 (ĐH A 13) Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4
C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4
43 (CĐ 08) Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH dd X Fe(OH)2dd Y Fe2(SO4)3 dd ZBaSO4
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Trang 10TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
44 (ĐH A 11) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
45 (CĐ 12) Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
46 (ĐH B 10) Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là
A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2
47 (ĐH B 11) Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
48 (ĐH B 12) Cho sơ đồ chuyển hoá:
Fe(NO3)3 to X + CO dö, to Y + FeCl 3 Z + T Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3
49 (CĐ 07) Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
50 (CĐ 08) Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4
51 (ĐH A 11) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2
52 (ĐH B 08) Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
53 (ĐH A 11) Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A FeCO3 B FeS2 C Fe3O4 D Fe2O3
54 (ĐH A 08) Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là