1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Toán 8 - Tiết 48 - Phương trình chứa ẩn ở mẫu

15 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. §5[r]

Trang 1

`

Trang 2

2/ Không giải phương trình, hãy kiểm tra xem x = 1

có là nghiệm của phương trình không ?

1/ Giải phương trình:

b /

-=

Trang 3

1/ (2x – 1)( 3x + 6) = 0

2x – 1 = 0 hoặc 3x + 6 = 0 2x = 1 hoặc 3x = -6

x = ½ hoặc x = -2 Vậy : S = { ½ ; -2}

Trang 4

1 Ví dụ mở đầu:

Thử giải phương trình 11

1

x 1

1

x

1

 1

xx  1 1

x

Chuyển vế:

Thu gọn:

( 1 )

?1 Giá trị có phải là nghiệm của phương trình ( 1 ) hay không ?

Vì sao?

1

x

không phải là nghiệm của phương trình (1) vì tại đó giá trị của

hai vế không xác định

1

x

Trang 5

2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình.

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

2x 1

x 2

b) 1

x 1   x 2

Vì x – 2 = 0 Ta thấy x - 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và

1 Ví dụ mở đầu:

Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 được gọi là điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình

nên ĐKXĐ của phương trình

là x ≠ 22x 1 1

x 2

Giải:

x = 2

Û

Giải:

Vậy ĐKXĐ của phương trình

là x ≠ 1 và x ≠ –2

1

x 1    x 2 

x +2 ≠ 0 khi x ≠ –2

Trang 6

Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

x x 4 a)

x 1 x 1

?2

Ta cã : x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1

và x + 1 ≠ 0 khi x ≠ -1

Ta cã: x – 2 ≠ 0 khi x ≠ 2

Vậy ĐKX§ cña phương trình lµ:

x ≠ 1 vµ x ≠ -1

VËy §KX§ cña phương trình

lµ : x ≠ 2

Trang 7

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:

Suy ra

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)

- Giải phương trình:

-Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { }

3

8

Tìm ĐKXĐ

Giải phương trình

Quy đồng mẫu và khử mẫu

- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2

Kết luận

Phương pháp giải

(2a)

 3x = – 8

(thỏa mãn ĐKXĐ)

Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)

x 2 2x 3

x 2 x 2

   

 

 

 

2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2

8 x

3

-Û =

Trang 8

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3 Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4 ( Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3,

các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho

Trang 9

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

-Quy đồng mẫu hai vế, ta được:

Suy ra:

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)

- Giải phương trình:

- Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S ={ }

3

8

Tìm ĐKXĐ

Giải phương trình

Quy đồng mẫu và khử mẫu

- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2

Kết luận

Phương pháp giải

(2a)

 3x = – 8

(thỏa mãn ĐKXĐ)

Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)

x 2 2x 3

x 2 x 2

   

 

 

 

2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2

8 x

3

-Û =

Trang 10

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

4 Áp dụng

Giải :

-=

x x x 3x 4x 0

Ví dụ 3. Giải phương trình

2 x 3 + 2x 2 = x 1 x 3

- + + - (3)

2

2x 6x 0

( ) ( )

x x + +1 x x - 3 = 4x

2x 0

2x x 3 0

hoặc x – 3 = 0

1/ 2x = Û 0 x = 0

2 / x 3 0- = Û x =3

( thỏa mãn ĐKXĐ ) (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

( ) 3 Û

Þ

Trang 11

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

a)

x 1 x 1 (a)

3 2x 1

x x 1  x 4 x 1

x 1 x 1

(

x

)

1 x

a

1

2x 4

x 2

  

ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ -1

( thỏa mãn ĐKXĐ )

Giải:

là S = { 2 }

  

2x 1 x x

x 2 x 2

Giải:

 x2  4x  4 0

  

 

x 2 0

x 2

ĐKXĐ: x ≠ 2

là S = Ф

( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )

Giải các phương trình trong ?2

?3

 x 2 2 0

Trang 13

(c) Bài 28c sgk: Giải phương trình 1 2 12

xxx  

 1   3 1  0

xx  

xx   x

0

x

ĐKXĐ:

(thoả mãn KX ) ĐKXĐ ) ĐKXĐ )

Vậy tập nghiệm của phương trình (c) là S  1

3   4 1

xxx  

Giải

c

1

 1  2 0

2

1 0)

2 4

 

      

 

( Vì

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Hướng dẫn bài 28c (cách khác)

Đặt t x 1

x

 

- Xem lại các ví dụ đã thực hiện trong bài.

- Nắm chắc cách tìm điều kiện xác định và cách giải phương trình

chứa ẩn ở mẫu

- Làm bài tập 27b,28,30,31,32 (SGK-22,23)

ĐKXĐ:

Phương trình (d) trở thành: t2  t 2 0  

Giải phương trình ẩn t

2

1

x

thì

1

t x

x

 

Thay giá trị của t vào ta giải các phương trình ẩn x

Kết luận tập nghiệm của phương trình (d)

Trang 15

Cảm ơn các thầy cô đã đến dự tiết học !

Chúc các em tiến bộ hơn trong học tập !

Ngày đăng: 16/01/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w