các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho. §5[r]
Trang 1`
Trang 22/ Không giải phương trình, hãy kiểm tra xem x = 1
có là nghiệm của phương trình không ?
1/ Giải phương trình:
b /
-=
Trang 31/ (2x – 1)( 3x + 6) = 0
2x – 1 = 0 hoặc 3x + 6 = 0 2x = 1 hoặc 3x = -6
x = ½ hoặc x = -2 Vậy : S = { ½ ; -2}
Trang 41 Ví dụ mở đầu:
Thử giải phương trình 11
1
x 1
1
x
1
1
xx 1 1
x
Chuyển vế:
Thu gọn:
( 1 )
?1 Giá trị có phải là nghiệm của phương trình ( 1 ) hay không ?
Vì sao?
1
x
không phải là nghiệm của phương trình (1) vì tại đó giá trị của
hai vế không xác định
1
x
Trang 52 Tìm điều kiện xác định của một phương trình.
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
2x 1
x 2
b) 1
x 1 x 2
Vì x – 2 = 0 Ta thấy x - 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và
1 Ví dụ mở đầu:
Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 được gọi là điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình
nên ĐKXĐ của phương trình
là x ≠ 22x 1 1
x 2
Giải:
x = 2
Û
Giải:
Vậy ĐKXĐ của phương trình
là x ≠ 1 và x ≠ –2
1
x 1 x 2
x +2 ≠ 0 khi x ≠ –2
Trang 6Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
x x 4 a)
x 1 x 1
?2
Ta cã : x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1
và x + 1 ≠ 0 khi x ≠ -1
Ta cã: x – 2 ≠ 0 khi x ≠ 2
Vậy ĐKX§ cña phương trình lµ:
x ≠ 1 vµ x ≠ -1
VËy §KX§ cña phương trình
lµ : x ≠ 2
Trang 73 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)
- Giải phương trình:
-Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { }
3
8
Tìm ĐKXĐ
Giải phương trình
Quy đồng mẫu và khử mẫu
- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2
Kết luận
Phương pháp giải
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)
x 2 2x 3
x 2 x 2
2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2
8 x
3
-Û =
Trang 83 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3 Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4 ( Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3,
các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho
Trang 93 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
-Quy đồng mẫu hai vế, ta được:
Suy ra:
2(x2 – 4) = 2x2+3x
2x2 – 8 = 2x2 +3x
2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)
- Giải phương trình:
- Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S ={ }
3
8
Tìm ĐKXĐ
Giải phương trình
Quy đồng mẫu và khử mẫu
- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2
Kết luận
Phương pháp giải
(2a)
3x = – 8
(thỏa mãn ĐKXĐ)
Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)
x 2 2x 3
x 2 x 2
2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2
8 x
3
-Û =
Trang 10§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
4 Áp dụng
Giải :
-=
x x x 3x 4x 0
Ví dụ 3. Giải phương trình
2 x 3 + 2x 2 = x 1 x 3
- + + - (3)
2
2x 6x 0
( ) ( )
x x + +1 x x - 3 = 4x
2x 0
2x x 3 0
hoặc x – 3 = 0
1/ 2x = Û 0 x = 0
2 / x 3 0- = Û x =3
( thỏa mãn ĐKXĐ ) (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
( ) 3 Û
Þ
Trang 11§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
a)
x 1 x 1 (a)
3 2x 1
x x 1 x 4 x 1
x 1 x 1
(
x
)
1 x
a
1
2x 4
x 2
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ -1
( thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải:
là S = { 2 }
2x 1 x x
x 2 x 2
Giải:
x2 4x 4 0
x 2 0
x 2
ĐKXĐ: x ≠ 2
là S = Ф
( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Giải các phương trình trong ?2
?3
x 2 2 0
Trang 13(c) Bài 28c sgk: Giải phương trình 1 2 12
x x x
1 3 1 0
x x
x x x
0
x
ĐKXĐ:
(thoả mãn KX ) ĐKXĐ ) ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (c) là S 1
3 4 1
x x x
Giải
c
1
1 2 0
2
1 0)
2 4
( Vì
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hướng dẫn bài 28c (cách khác)
Đặt t x 1
x
- Xem lại các ví dụ đã thực hiện trong bài.
- Nắm chắc cách tìm điều kiện xác định và cách giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu
- Làm bài tập 27b,28,30,31,32 (SGK-22,23)
ĐKXĐ:
Phương trình (d) trở thành: t2 t 2 0
Giải phương trình ẩn t
2
1
x
thì
1
t x
x
Thay giá trị của t vào ta giải các phương trình ẩn x
Kết luận tập nghiệm của phương trình (d)
Trang 15Cảm ơn các thầy cô đã đến dự tiết học !
Chúc các em tiến bộ hơn trong học tập !