1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài tập Ngữ văn lớp 9B

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dåi vèn tõ.. Tæng kÕt[r]

Trang 1

đề cơng Tiếng Việt lớp 9 - học kỳ I

I Các phơng châm hội thoại

1 Phơng

châm

về lợng

- Giao tiếp cần nói có nội

dung,

- Nội dung của lời nói phải

đáp ứng đúng yêu cầu của

cuộc giao tiếp,

- Không thiếu, không thừa

Ví dụ 1: Bác có thấy con lợn cới của tôi chạy qua đây

không?

(Làm BT 4,5 Tr 11)

2 Phơng

châm

về chất

- Khi giao tiếp, đừng nói

những điều mà mình không

tin là đúng hay không có

bằng chứng xác thực

Ví dụ 2: Khi thông tin mà mình đa ra không đợc chắc chắn lắm, không có bằng chứng xác thực thì phảI dùng nghững từ đi kèm nh: Hình nh, phải chăng, d-ờng nh, chắc là, theo tôi nghĩ…

“Hình nh thu đã về” (Sang thu – Hữu

Thỉnh)

3 Phơng

châm

quan hệ

- Khi giao tiếp cần nói đúng

vào đề tài giao tiếp,

- Tránh nói lạc đề

Ví dụ 3: Trống đánh xuôi, kèn thổi ngợc”

Ông chẳng bà chuộc

Ông nói gà bà nói vịt“ ”

4 Phơng

châm

cách

thức

-Khi giao tiếp, cần chỳ ý núi

ngắn gọn, rành mạch ;

- Trỏnh cỏch núi mơ hồ

Ví dụ 4 : Tôi đồng ý với những nhận định về truyện

ngắn của ông ấy.

- Trâu cày không đợc / giết

5 Phơng

châm

lịch sự

- Khi giao tiếp cần tế nhị và

tôn trọng ngời khác

Ví dụ5: Lời nói chẳng mất … vừa lòng nhau Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe

(Làm BT 4,5 Tr 23,24)

II Xng

hô trong

hội thoại

- Tiếng Việt có một hệ thống

xng hộ rất phong phú, tinh tế

và giàu sắc thái biểu cảm

- Căn cứ vào tình huống giao

tiếp mà xng hô cho phù hợp

Ví dụ : Chị Dậu xng hô với cai lệ

- Lần 1 : Cháu van ông, nhà cháu vừa tỉnh đợc một lúc, xin ông tha cho

- Lần 2 : Chồng tôi đau ốm ông không đợc phép hành hạ

- Lần 3 : Mày trói ngay chồng bà đi bà cho mày xem

III Dẫn

trực tiếp,

cách dẫn

gián tiếp

1 Trực tiếp : Nhắc lại nguyên

văn lời nói, hay ý nghĩ đợc

đặt trong dấu ngoặc kép.

Ví dụ1 : Gor Ki nói : Chi tiết nhỏ làm nên nhà văn

lớn”

2 Dẫn gián tiếp : Nhắc lại ý

của ngời khác Không để

trong dấu ngoặc kép

(Làm BT 3 Tr 55)

Ví dụ 2 : Nhng chớ hiểu lầm rằng Bác sống khắc khổ theo lối nhà tu hành, thanh tao theo kiểu nhà hiền triết ẩn dật (PVĐ)

IV : Sự

phát

triển

của từ

vựng

1 Phát triển nghĩa của từ dựa

trên cơ sở nghĩa gốc của

chúng, theo 2 phơng thức : ẩn

Ví dụ 1 : Từ “ Ăn” ( có 13 nghĩa) Từ “Chân”, “ Đầu” (có nhiều nghĩa)

- Chân mây mặt đất một màu xanh xanh

(ÂD)

Trang 2

dụ và hoán dụ

(Làm BT 4,5 Tr 57)

- Bạn Nam có chân trong đội tuyển HSG huyện

(Hoán dụ)

2

Tăng số l ợng từ :

- Tạo từ ngữ mới

- Mợn từ ngữ của nớc ngoài

( Mợn tiếng Hán nhiều nhất)

Ví dụ 2 : O Sin, in ter net, thị trờng chứng khoán, thanh khoản, giá trần, giá sàn, kinh tế tri thức, sở hữu trí tuệ, bảo hộ mậu dịch,…

Ví dụ 3 : Ti vi, Gacđbu, quốc kỳ, quốc ca, giáo viên , học sinh

(Làm BT 1,2 Tr 74)

V Thuật

ng

Thuật ngữ : 2 đặc điểm:

- Mỗi thuật ngữ biểu thị một

khái niệm và ngợc lại.

- Không có tính biểu cảm

Ví dụ : Trờng từ vựng, ẩn dụ, hoán dụ ,đơn chất, mẫu

hệ thị tộc, d chỉ … BT: Tìm 5 thuật ngữ đợc sử dụng trong môn ngữ văn lớp 9 và giải thích rõ vì sao chúng lại là thuật ngữ?

VI Trau

dồi vốn

từ

1 Nắm vững nghĩa của từ và

cách dùng từ

2 Rèn luyện để biết thêm từ

những từ cha biết làm tăng vốn

từ cha biết là việc thờng xuyên

để trau dồi vốn từ

Ví dụ 1 : Phong thanh - Phong phanh; Trắng tay - Tay trắng, yếu điểm - Điểm yếu; kiểm kê – Kiểm

điểm; Bàng quan – Bàng quang…

Ví dụ 2 : Lữ khách, Lữ hành, đa đoan,

(Làm BT 7 Tr 103)

VII.

Tổng kết

từ vựng

1 Từ đơn và phức (Từ ghép, từ

láy)

(Phân biệt đợc từ ghép và từ

láy)

Ví dụ 1 : Ăn, giam giữ, tốt tơi

(Làm BT 2,3 Phần I-Tr 122,123)

2 Thành ngữ

(Phân biệt đợc thành ngữ và

tục ngữ)

Ví dụ 2 : Nớc mắt cá sấu , đầu voi đuôi chuột, treo

đầu dê bán thịt chó, chuột sa chĩnh gạo, mèo mù vớ cá rán …

BT : Tìm 5 thành ngữ chỉ thực vật, 5 thành ngữ chỉ

động vật, 5 thành ngữ Hán Việt Giải thích nghĩa, đặt câu với mỗi thành ngữ vừa tìm đợc

3 Nghĩa của từ Ví dụ 3 : Yếu điểm : Là điểm quan trọng

Tri kỉ : Tri : Biết Kỉ : Mình (Hiểu bạn nh hiểu mình)

4 Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng

chuyển nghĩa của

Ví dụ 4 : ăn, cuốc, bàn, vua, sốt, ngân hàng,

(Làm BT 2 P IV-Tr 124)

5.Từ đồng âm (Phân biệt đợc

Từ đồng âm và Từ nhiều

nghĩa)

Ví dụ 5: Ngựa lồng - Lồng chăn vào vỏ chăn

6 Từ đồng nghĩa Ví dụ 6 : Quả- trái; máy bay- phi cơ

- Không hoàn toàn : Chết – Hy sinh

Trang 3

(Làm BT 2,3 Phần VII Tr 125)

8 Cấp độ khái quát của nghĩa

từ ngữ

Ví dụ 8 : Từ : từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy …

9 Tr ờng từ vựng Ví dụ 9 : “ Mặt lão đột nhiên co rúm lại … hu hu

khóc”

(Làm BT 4 Tr 159)

10 Từ t ợng thanh, t ợng hình Ví dụ 10 : ầm ầm….Thấp thoáng, man mác,…

11 Một

số phép

tu từ

từ vựng :

a So sánh: ( A nh B): Là đối chiếu sự vật, sự việc này với

SVSV khác có nét t ơng đồng

để làm tăng sức gời hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

VD a “Mặt trời xuống biển nh hòn lửa”

Ngựa xe nh nớc áo quần nh nêm.

* Mô hình đầy đủ:

Vế A Phơng diện so sánh Từ so

(Làm BT

2,3 Tr

147,148)

b ẩ n dụ : ( ẩn về A): Là gọi

tên SVHT này bằng tên SVHT

khác có nét t ơng đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b.“Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

VD2: Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi

Mặt trời của mẹ em nằm trên lng

c Nhân hoá: Là gọi hoặc tả

con vật, cây cối, đồ vật…

bằng những từ ngữ dùng để

gọi hoặc tả con ngời; làm cho

thế giới loài vật, câi cối, đồ vật trở nên gân gũi với con ngời, biểu thị đợc suy nghĩ, tình cảm của con ngời

c “Sóng đã cài then đêm sập cửa”

Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao

Đêm thở sao lùa nớc Hạ Long

d Hoán dụ: Là gọi tên SVHT ,

khái niệm bằng tên của một

SVHT, KN khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức

gợi hình, gợi cảm cho sự diễn

đạt

d “Mắt cá huy hoàng muôn dặm khơi”

“Chỉ cần trong xe có một trái tim”

e Nói quá(khoa trơng, phóng

đại)

e “Thuyền ta lái gió … biển bằng”

g Nói giảm, nói tránh g.“Con ở Miền Nam ra thăm lăngBác”

h Điệp ngữ h “Buồn trông … ghế ngồi”

i Chơi chữ i “Chữ tài liền với chữ tai một vần”

12 Từ địa ph ơng - Tìm từ địa phơng đồng âm? - Tìm từ địa

Ví dụ 12 :Ngã- Bổ- Té BTVN: Tìm những từ địa phơng trong đoạn trích

Trang 4

phơng đồng nghĩa?

- Tìm từ địa phơng không có

trong các địa phơng khác?

(VD: Nhút, bồn bồn…)

“Chiếc lợc ngà”- Nguyễn Quang Sáng

Ngày đăng: 16/01/2021, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

“ Hình nh thu đã về” (Sang thu – Hữu - Bài tập Ngữ văn lớp 9B
Hình nh thu đã về” (Sang thu – Hữu (Trang 1)
w