1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Điện tử cơ bản

66 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho maïch khueách ñaïi MOSFET nhö thí duï 1, MOSFET hoaït ñoäng trong ñieàu kieän baûo hoaø vôùi daûi ñieän theá vaøo 1V 1,9V, ta phaûi choïn ñieän theá vaøo ñieåm hoaït ñoäng taïi t[r]

Trang 1

GT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

ÔN TẬP – CÔNG THỨC

Trang 2

A Các định luật mạch điện

• Định luật Kirchhoff về thế , về dòng

• Định lý Thevenin VTH, RTH, Norton IN, RN = RTH

• Công thức cầu chia thế

• Công thức cầu chia dòng

Trang 3

B Cách hoạt động và công thức linh kiện

• Nối pn- Diod

• MOSFET

• BJT

• Op.Amp.

Trang 4

1 MOSFET

Trang 5

• Biểu thức điện thế và dòng điện

a.Biểu thức điện thế

Dựa vào lý thuyết và đặc tuyến, quỉ tích các điểm có VDSbhcho bởi:

VDSbh = VGS – VTH (1).

b Biểu thức dòng điện thoát ID.

- Trong vùng điện trở : VGS < VTH hay VDS < VGS – VTH ta có

Trang 6

Transistor nối lưỡng cực-BJT

Trang 7

.Biểu thức dòng điện trong BJT ( ráp CE)

• Theo định luật Kirchhoff ta có:

; 1

Trang 8

.Cách ráp cực phát chung ( CE-common emitter)

vi

-QRB

RCCi

Co

RL+

Trang 9

Mạch tương đương (AC)

; 1

C B

E

vce +

vbe

-+

Bib ic

-e

-vce

c + vbe

Trang 10

C Phân tích các thành phần phi tuyến

Trang 12

ON G

D

vGS<VTH

S OFF

D

G

iDS

Trang 13

Inverter (Mạch Đảo)

V DD = 5 V

A

v out 5V

0 V T =1V 5V v in

=/A B A

Trang 14

Cách hoạt động chế độ giao hoán

• Khi không có xungvào: MOSFET không dẫn

on R

Trang 15

Mức điện thế logic qui định của MOSFET:

V IL max

0 V OL max 0

0 0

Không xác định Mức logic 1

Mức logic0

Mứùc logic1

Không xác định Mức logic 0

Không xác định

IH NMH

Trang 17

E Khuếch đại tín hiệu lớn

Dải điện thế ngõ vào cực đại:

Dải điện áp ra cực đại:

Dải dong thoát tương ứng:

1 1 2 L S

S

L

KR V V

Trang 18

Độ lợi điện thế còn gọi là hàm số truyền: Vs

vo

cutoff Biên độ của

v o vùng (v i – V TH ) độ dốc lớn

v A

Trang 20

Thí dụ 2 :

Cho mạch khuếch đại MOSFET như thí dụ 1, MOSFET hoạt động trong điều kiện bảo hoà với dải điện thế vào 1V 1,9V, ta phải chọn điện thế vào điểm hoạt động tại trị số trung tâm dải động đó, gọi

V i = 1,45V Sự chọn lựa này được biểu diễn trên hình vẽ lại dưới đây:

Trang 21

Tính được điện thế ngõ ra:

vo Và: 5V

Để cho mạch khuếch đại hoạt động dưới điều kiện bảo hoà.

Trang 22

• Mạch SF ( Source Follower) hay DC (Drain common)

Mạch theo nguồn (SF- Source Follower)

Còn gọi là mạch đệm (buffer), mạch

hoạt động trong vùng bảo hoà.

Tại nút ngõ ra cho:

Trang 23

G Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ

• Dòng điện hoạt động ngõ ra I D được tinh trực tiếp hệ thức đặc tính MOSFET như:

• Điện thế hoạt động ngõcung cấp ra có được bằng cách áp dụng

định luật Kirchhoff cho vòng bao gồm nguồn, MOSFET, và R L như sau:

+ - vi

iD=K(vi-VTH)2/2

RL

vo

+ - vi

ids=K(VGS-VTH)vgs ids=gmvgs RL

Trang 24

• Do đó, độ lợi tín hiệu nhỏ cho:

ids=K(VGS-VTH)vgs ids=gmvgs RL

o

I TH L i

Trang 25

• MOSFET

Khi có tín hiệu vào v I = v GS :

 2

2

Trang 27

6 5 Điện trở ngỏ vào, ngỏ ra , Độ lợi dòng điện và độ

lợi công suất

• Mạch tương đương (AC)

• Tổng trở (Điện trở) ngỏ vào:

Trang 28

• Điện trở ra

 Độ lợi dòng

 Vì R = nên độ lợi dòng cũng bằng vô cực 

Trang 29

• Độ lợi công suất

• Vì Ri = nên độ lợi công suất cũng vô hạn.

• Tuy nhiên , trong mạch thực tế, điện trở ngõ vào và độ lợi công suất là hữu hạn ( xác định)

Trang 31

• Sắp xếp lại cho:

Cho thấy độ lợi thế nhỏ hơn 1.

• Trường hợp đặc biệt quan trọng khi R L rất lớn, khi R L:

và khi có thêm g m Rs >>1 , cho:

Ta sẽ thấy vì sao mạch SF hữu dụng khi xét điện trở vào và điện trở ra (xem ở sau)

Trang 32

• Điện trở vào và điện trở ra tín hiệu nhỏ

• Điện trở vào rất bằng vô hạn ( vô cực) vì dòng vào MOSFET

bằng không

• Điện trở ra được tính theo h :

• Áp dụng KCL tại nút a:

• Sắp sếp lại và đơn giản cho:

Do đó: g m R L , và R S rất lớn , R L +R S trở nên không đáng kể so với

g m R L R S , nên: :

vì g m rất lớn nên r o rất bé, và A i tất

Trang 33

C B

E

vce +

vbe

-+

Bib ic

Trang 34

2 Phân giải chế độ động- AC (ráp CE)

Ta c ó mạch tương đương tín hiệu nhỏ

CQ

h

V r

hfeib

ib

Trang 35

2 Đặc tuyến Ampe-Volt

Ta có đường biểu diễn : ID

Vz 0

0,6 V VD

Izk

IzM

Trang 36

Điện trở nối pn ID

a.Điện trở tĩnh

0 V D Vb.Điện trở động:

D D

D Q

V R

Trang 37

Phân cực thuận  Diod dẫn

Phân cực nghịch Diod ngưng

Trang 38

R V

e R

Trang 40

Thiết kế phần tử nhớ

A Mạch thử lần đầu

Phần tử nhớ

v C

trị số lưu trử 5V luôn bị rĩ

V OH Độ rộng xung store >> R ON C

storage node dOUTdIN

C

=0 store

storage node dOUTdIN

OH L

Trang 41

=0 store RIN

dOUT dIN

*

CM

dOUT /store

store

dIN

* CM

Trang 42

Z R

Z j L

j Z

=1/jwC

Zc Vc

Ic

+

11

Trang 43

+ -

Trang 44

Mạch lọc

• Định nghĩa:

• Mạch lọc là mạch có nhiệm vụ cho qua hoặc loại bỏ một tần số

hoặc một dải tần số theo mong muốn.

Trang 45

Mạch Op Amp.

• Cấu trúc mạch OP.Amp.

• Đặc tính mạch Op.Amp.

• Công thức cơ bản :

- Khuếch đại đảo

- Khuếch đại không đảo

I

R A

R

 

Trang 46

Mạch làm tóan

1.Mạch nhân

vo = - kvi với k = - RF / RI

+ _

Trang 47

2 M ạch cộng ( tổng)

Áp dụng nguyên lý chồng chất, cho:

Trang 48

3 Mạch trừ - Mạch khuếch đại vi sai

+ _

Trang 49

• Mạch khuếch đại trừ còn được thực hiện như

Trang 51

ii

iF

i O

dV RC

V

dt

 

Trang 52

L Năng lượng và công suất

• Năng lượng

• Công suất

• Công suất của MOSFET

• Công suất tiêu tán của CMOS ( công suất tĩnh = 0 )

• Công suất tiêu tán của BJT

Công suất tĩnh của MOSFET khi dẫn:

Công suất của cổng Inverter

2

S static

L ON

V P

L ON

S L L S L L dynamic

V P

R R

V R C V R C f P

Trang 53

M Chuyển đổi năng lượng

Trang 54

Khái niệm chuyển đổi công suất

battery

-Hiệu suất công suất của bộ chuyển đổi quan trọng thường

dùng một lô linh kiện sau: Bậc MOSFET, tụ điện, cuộn cảm,

PCC

PCC

Trang 55

Các mạch diod

Trang 56

2.Chỉnh lưu toàn kỳ ( toàn sóng)

a Chỉnh lưu toàn kỳ 2 diod

Vip

Vipn1: n2

D1

D2

VLRL

i1i2

VLDC = 0,636 Vp

Trang 57

b.Cầu chỉnh lưu ( 4Diod)

Xét mạch chỉnh lưu toàn kỳ 4 diod :

VoDC

D4

D2 D3

Trang 58

3.Mạch lọc

a Mạch lọc trong chỉnh lưu bán kỳ

Do tụ lọc có trị số lớn,nên dạng sóng nạp

nhanh và xã chậm , nên dạng sóng ra khá

thẳng ( phẳng)

Ta có hình vẽ sau ( với cách vẽ phóng đại):

 Vcmax =Vp Vrp Vrpp

0 II Vcmin VLDC 4II

Trang 59

Dạng sóng ngõ ra mạch chỉnh lưu

và lọc toàn kỳ:

V cmax = V p V rp V rpp

V LDC T 2 =T V cmin

Trang 60

1 0, 01

2

0, 011

Trang 61

Bộ cấp điện DC

1.Bộ cấp điện đơn giản

Macïh gồm các thành phần chủ yếu sau:

Trang 62

2.Bộ cấp điện ổn định đơn giản

a.Mạch điện:

Rs điện trở giới hạn dòng

RL điện trở tải

Trang 64

2 S khởi ngưng, diod khởi dẫn, C nạp, vo tăng

3 S ngưng, , diod khởi ngưng, C giử vững vo ( xã qua tải )

Trang 65

Để giử vửng vo, ta phaỉ điếu khiển thời gian S dẫn/ ngưng

T + Vref

Tp

Cách điều chế độ rộng xung (PWM) cho:

- Nếu (vo – vref) tăng thì T giảm, Vo giảm lại để giử vo không đổi

- Nếu (vo –vref) giảm thì T tăng, Vo tăng lên để giử vo không đổi

+ vo -

+ - VI

Trang 66

2 Mạch hạ thế

Ngày đăng: 16/01/2021, 13:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Ta có hình vẽ sau ( với cách vẽ phóng đại): - Điện tử cơ bản
a có hình vẽ sau ( với cách vẽ phóng đại): (Trang 58)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w