Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế 2,32g oxit sắt từ Fe 3 O 4 bằng cách đốt sắt trong khí oxi ở nhiệt độ cao. a) Tính khối lượng sắt cần dùng. a) Tính thể tích khí oxi cần dùn[r]
Trang 1PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
CHƯƠNG 4: OXI – KHÔNG KHÍ Bài 24: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXI Bài 1: Viết các phương trình phản ứng sau (ghi điều kiện pứ nếu có) a) Na + O2 ⎯⎯→ ………
b) Fe + O2 ⎯⎯→ ………
c) Mg + O2 ⎯⎯→ ………
d) P + O2 ⎯⎯→ ………
e) S + O2 ⎯⎯→ ………
f) K + O2 ⎯⎯→ ………
g) Al + O2 ⎯⎯→ ………
h) CH4 + O2 ⎯⎯→ ……… + …………
i) H2 + O2 ⎯⎯→ ………
j) Ba + O2 ⎯⎯→ ………
k) Ca + O2 ⎯⎯→ ………
Bài 2: Có các chất sau: O2, H2, K, Mg, P, Al, Fe Hãy chọn
một trong những chất trên và hệ số thích hợp điền vào chỗ
trống trong các phương trình sau:
a) Na +………… → Na2O
b) ……… + O2 → MgO
c) ……… + O2 → P2O5
d) ……… + O2 → Al2O3
e) ……… + ………… → Fe3O4
f) ……… + ………… → H2O
g) Cu + ………… → CuO
h) K + ………… → K2O
i) ……… + O2 → SO2
j) SO2 + ………… → SO3
k) ……… + O2 → ZnO
Trang 2PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
Bài 3: Bài toán
1 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế 2,32g oxit sắt từ
Fe3O4 bằng cách đốt sắt trong khí oxi ở nhiệt độ cao
a) Tính khối lượng sắt cần dùng
b) Tính thể tích khí oxi ở đktc
2 Người ta điều chế 17,04g điphotpho pentaoxit P2O5 bằng cách đốt cháy photpho trong khí oxi
a) Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc
b) Tính khối lượng photpho cần dùng
c) Tính thể tích không khí cần dùng
Bài 4: Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học
a) Đốt sắt trong khí oxi
b) Đốt lưu huỳnh trong khí oxi
c) Đốt photpho trong khí oxi
Lưu ý: Khi viết phương trình phải chú ý điều kiện để phản ứng
xảy ra là phải cung cấp nhiệt độ, nghĩa là phải ghi t0 lên mũi tên
Bài 26 OXIT Bài 1: Phân loại và gọi tên các oxit sau:
Oxit axit Oxit bazơ
Fe2O3
SO2
CO2
MgO
P2O5
Na2O
K2O
N2O
CuO
Fe3O4
Trang 3PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
Bài 2: Cho các oxit sau: P2O5, SO2, K2O, CuO, CO2
a) Hãy phân biệt và gọi tên các oxit trên
b) Viết phương trình phản ứng điều chế các oxit trên
c) Cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì?
Bài 3: Hoàn thành bảng sau:
C (IV) và O
Na và O
P(V) và O
K và O
S(VI) và O
Fe (III) và O
Al và O
Cu (II) và O
Ba và O
Fe(II) và O
C(II) và O
Bài 4: Hoàn thành bảng sau:
Oxit axit Oxit bazơ
BaO
Lưu huỳnh trioxit
Al2O3
Natri oxit
CO2
Điphotpho pentaoxit CaO
Bài 5: Một oxit kim loại (X) có hóa trị VI và chứa 52% kim loại
theo khối lượng Xác định tên của X và công thức hóa học
Trang 4PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
Bài 27 ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau: (ghi rõ điều kiện PỨ nếu có)
a) KClO3 ⎯⎯→ ………… + …………
b) S + ………… ⎯⎯→ SO2
c) Na + O2 ⎯⎯→ …………
d) P + O2 ⎯⎯→ …………
e) KMnO4 ⎯⎯→ ………… + ……… + ………
f) Fe + O2 ⎯⎯→ …………
g) Al + …… ⎯⎯→ Al2O3
h) H2O ⎯⎯→ ……… + …………
i) Mg + O2 ⎯⎯→ …………
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Phản ứng hóa hợp: ……… Phản ứng phân hủy:………
Bài 2: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 5,6 lít khí O2 (đktc) Hỏi phải dùng bao nhiêu gam KClO3? (K = 39; Cl = 35,5; O = 16)
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam photpho trong bình khí oxi thu
được bột trắng là điphotpho pentaoxit
a) Tính thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng
b) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành
c) Hòa tan sản phẩm vào H2O thu được H3PO4 Tính khối lượng axit
Bài 28 KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY Bài 1: Hãy nhận biết các chất khí sau:
a) Khí O2 và khí CO2
b) Khí O2 và khí N2
Bài 2: Đốt kim loại sắt trong không khí thu được 2,32g oxit sắt từ
a) Tính khối lượng sắt cần dùng
b) Tính thể tích không khí cần dùng Biết VO2 = 1/5 VKK
Trang 5PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
Bài 29 BÀI LUYỆN TẬP 5 Bài 1: Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy trong khí oxi
của đơn chất sau và gọi tên sản phẩm
a) Cacbon
b) Photpho
c) Khí hiđro
d) Nhôm
Bài 2: Cho các oxit sau đây thuộc loại oxit gì? Gọi tên oxit đó
Oxit axit Oxit bazơ
Na2O
MgO
Al2O3
CO2
Fe2O3
SO2
P2O5
Bài 3: Hãy cân bằng và cho biết các PỨ sau thuộc loại PỨ gì?
a) KMnO4
0
t
⎯⎯→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑ b) CaO + CO2 → CaCO3
c) HgO ⎯⎯→ t0 Hg + O2
d) Cu(OH)2 ⎯⎯→ t0 CuO + H2O
Bài 4: Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa:
2H2 + O2 ⎯⎯→ t0 2H2O
2Cu + O2 ⎯⎯→ t0 2CuO
H2O + CaO ⎯⎯→ Ca(OH)2
3H2O + P2O5 ⎯⎯→ 2H3PO4
Trang 6PP GIẢI VÀ BT HÓA HỌC 8 GV: Lê Hoàng Nam
Bài 5: Đun nóng 98 gam KClO3 thu được V lít chất khí
a) Tính V (đktc)
b) Dùng khí oxi trên đốt cháy sắt Tính khối lượng sản phẩm
thu được (Cho K = 39; O = 16; Cl = 35,5; Fe = 56)