1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

GT điện tử cơ bản các phần tử tích trữ năng lượng

87 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñeå giaûi thích tính chaát thôøi gian cuûa ñaùp öùnh maïch, ta phaûi ñöa theâm vaøo hai phaàn töû môùi laø tuï ñieän vaø cuoän caûm.. Vôùi MOSFET ta coù ñieän dung lieân cöïc C GS nhö [r]

Trang 1

GT ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

Ch10 CÁC PHẦN TƯ ÛTÍCH TRỬ NĂNG LƯỢNG

Trang 2

8.1 Đại Cương

Ở các chương trên, ta xét kết quả dáp ứng ngõ ra theo tác động ngõ vào trong thời gian xảy ra nhanh vô hạn, hoặc xét trong chế độ tĩnh Trong thực tế, đáp ứng của mạch điện còn tuỳ thuộc thời gian, và thời gian trể đó thường có ý nghĩa quan trọng như sẽ xét đến sau đây.

Thí dụ, xét mạch trể và sự quan trọng của thời gian trong biểu thị đáp ứng của mạch gồm hai mạch ĐẢO (Inverter – Not) ở H 8.1 sau

H.8.1 Đáp ứng ngõ ra là đáp ứng lý tưởng, đáp ứng trể có dạng như H 8.2

voB voA

vi

Trang 3

Đáp ứng thực tế- Đáp ứng quan sát:

vi

voA Đáp ứng lý tưởng ( mong muốn)

Đáp ưng quan sát

voB

Đáp ứng lý tưởng

Đáp ứng quan sát

Trể

Trang 4

C GS

S Chú ý: Với BJT có hai tụ liên cực C be và C bc

kênh n

p Silicon

Oxid

Kim loạiï

n

n

Trang 5

8.2 Tụ điện

1 Tụ điện

Trị số điện dung A

: hằng số điện môi tương đối

A tiết diện bảng kim loại ( m 2 )

d khoảng cách hai bảng cực(m) d

Đặc tính của tụ điện

Tụ điện là linh kiện tích trử năng lượng, là linh kiện nhớ ( memory device)

-

-Đ i ệ n m ô i

Trang 6

Various types of capacitor

A capacitor is an electronic device for storing charge Capacitors can be found

in almost any complex electronic device They are second only to resistors in their There are many different types of capacitor but they all work in

essentially the same way A simplified view of a

Trang 7

• Ảnh hưởng điện trường và thông lượng

7

Trang 8

• Điện dung cổng MOSFET

• Điện dung cổng – kênh được tính gần đúng:

• trong đó là hằng số điện môi của oxid silic , d

là bề dày của lớp oxid silic, L là độ dài kênh, và W là độ rộng kênh Tích số WL là điện tích cổng.

Trang 9

• Vì số điện tích của cổng trải dài kênh nên ta có

C

d

Trang 10

• Thí dụ: Hảy tính trị số điện dung CGS của các MOSFET có kích thước sau ( hình) , tất cả cùng có Cox = 4fF/

• Các MOSFET M3, M4, M5 : có trị sô điện dung là 48 fF, vì đều có cùng điện tích 12 ,

Trang 11

8.4 Mạch RC nối tiếp

Phân tích mạch RC sau ( H.8.5)

Áp dụng KVL cho:

i(t)

+

R

Trang 12

Cuộn dây có tính tích trử năng lượng điện, cuộn dây là linh kiện nhớ.

Chú ý: Tụ điện có tính nhớ theo điện thế

Cuộn cảm có tính nhớ theo dòng điện

ELi

Trang 13

13

Trang 14

• Tự cảm do dây nối

• Điện dung và cuộn cảm dây nối trong IC

14

Trang 15

• Với các hình dạng trên , ta lần lượt có:

• và cả hai cách nối cho:

• Thí dụ: Xét cách kết nối trong IC theo hình 27, có W

= 2 , G = 0,1 , và Hảy tính điện

dung và tự cảm trên đơn vị chiều dài

Tính được theo công thức (9.53) và (9.54) trên:

Trang 16

• Áp dụng hai công thức (9.55) và (9.56) lần lược tính

được kết quả sau:

Trang 17

8.4 Mạch RC

Phân tích mạch RC sau ( H.8.5)

Áp dụng KVL cho:

Trang 18

1 Nghiệm thuần nhất ( tự do)

2 Nghiệm xác lập ( cưỡng bức)

Giải phương trình có vế sau:

Có thể thay thế vc(t) và và giải tìm trị số của A, hoặc có thể lý luận ở chế độ xác lập (hay chế độ dừng) khi t  vô hạn hay dvc(t) / dt 0, nên cho:

pt t ctd

Trang 19

Vậy nghiệm tổng cộng:

Xác định A:

Thay vào lại v c (t) được:

Xác định trị số dòng điện:

Điện thế qua điện trở R:

Trang 20

t I

Trang 21

• Tụ nạp điện (Charging a Capacitor)

21

Trang 22

Đường cong nạp

22

Trang 24

• Đường cong nạp – xã (tích - phóng)

Trang 26

8.5 Mạch RL

Tương tự như phân tích mạch RC, ta có:

Ta có nghiệm thuần nhứt (tự do):

vI

iL(t) Li(t)

R

-+ vL

t Ltd

Trang 28

8.5 Truyền trể và mạch số

Xét mạch logic gồm hai cổng đảo

Ta có mạch tương đương 01 tại B:

Giả sử v B (0) =0 khi t =0 và t > 0

Áp dụng công thức điện thế hai

đầu tụ C GS :

voB voA

vi

Vo2 +

Vs Vs

vo1

viB VI

=Vs

vI

vB CGS

Trang 29

Tìm thời gian lên t r để v B = V OH

Hay v B

v OH Tính t r :

5 0,16

Trang 30

Thời gian xuống t f khi 10

Mạch tương đương khi 1  0 tại B

Do MOSFET dẫn, tụ xã ta có mạch:

Thời gian trể t f khi v B giảm đến V OL cho:

RON CGS vB

-+ -

-VTH

vB CGS

i(t)

+ RTH

Trang 32

Thí du 2ï:

Cho mạch gồm hai cổng Inverter nối tiếp nhau như ở hình 8.1, nhưng

lần lượt tính được:

Với MOSFET có: R L = 10k , R ON = 10k , V S = 5 V, C GS = 100 fF, V OL = 1 V, V OH = 4V.

Trang 33

Thí dụ 2: Ảnh hưởng độ dài dây nối trong chip VLSI

Giả sử dây nối giữa hai cổng INVERTER đối nhau và dài 1 cm Kết quả

dây nối dài tạo nên tụ điện và điện trở Thời gian trể RC này lớn thời gian trể RC của các Inverter nối nhau với dây ngắn hơn.

Xét mạch sau:

RON

vo1

RON CGS1

Trang 34

vc +

Trang 35

8.6 Trạng thái và nhớ

Nhớ lại mạch RC cho:

Trang 36

Lưu ý, điện thế tụ điện tại là độc lập với dạng của điện thế vào trước t = 0 Thay vào đó, nó chỉ phụ thuộc vào điện thế tụ điện tại t = 0, và điện thế vào ở

Trạng thái là tóm tắt những ngõ vào xác đáng đã qua ( quá khứ) để dự

đoán tương lai.

Với:

q = CV

với tụ điện tuyến tính , điện thế tụ điện V cũng là biên trạng thái

thực tế là biến trạng thái

Trở lại biểu thức của mạch RC:

Tóm tắt ngõ vào xác đáng quá khứ để dự đoán tương lai

0

t  0

t

       

0 , 0

Trang 37

Ta thường quan tâm đến đáp ứng mạch vơiù:

Trạng thái zero v C (0) = 0

Ngõ vào zero v I (t) = 0

Tương ứng:

Đáp ứng trạng thái zero hoặc ZSR (Zero state response):

Đáp ứng vào Zero hoặc ZIR ( Zero input response):

Trang 39

Store M

dout

Trang 40

3 Thiết kế phần tử nhớ

A Mạch thử lần đầu

storage node dOUTdIN

C

=0 store

storage node dOUTdIN

OH L

Trang 41

Mạch thử lần hai

Để cô lập tụ với với mạch đọc trị số nhớ, mạch buffer thêm vào rất có lợi

R IN >> R L ,

Mạch tốt hơn, nhưng còn chưa hoàn hảo.

Để tránh tụ bị rĩ ta mắc thêm R P :

buffer

=0

dOUT dIN

Rp

Trang 42

C Mạch thử lần ba- Bộ nhớ tĩnh

Để khắc phục sự rỉ của tụ, ta cùng hồi tiếp và công tắc đảo storage

buffer + refresh

Khi ngõ ra phần tử nhớ lên mức 1, công tắc đóng và cho một dòng điện tích nhỏ vào nút storage để bù sự rỉ của tụ Vì nó nạp điện vào nút nên công tắc này được gọi là công tắc nạp (trickle switch) Điện trở ON của công tắc nạp lớn hơn điện trở công tắc nhớ, để ngõ vào nạp có thể dễ dàng làm tăng năng suất bởi ngõ vào dIN.

Giá trị bên ngoài không ảnh hưởng đến nút nhớ.

Bộ nhớ được gọi là phần tử nhớ tĩnh 1-bit hay mạch chốt-D tĩnh.

Trang 43

D Mạch thử thứ tư

Để cô lập ngõ ra với tải bằng cổng dảo

buffer + decoupled refresh

dOUT /store

store dIN

*

CM

Trang 45

Sơ đồ RAM ( dung lượng C = 2 m X2 n )

Trang 46

Vài mạch logic tuần tự

Mạch logic tuần tự là mạch không chỉ tuân theo các định luật đại số Boole, mà còn phải tuân theo trạng thái quá khứ (trước đó) của mạch  Tính nhớ( lưu trử trạng thái) Các mạch logic tuần tự thường gặp là: RS flip-Flop, JK Flip-Flop, T-Flip-Flop, D – Flip Flop…

Trang 48

Q

Q R

Trang 49

Mạch SR-FlipFlop và bảng trạng thái

Outputs Inputs

Q

0 1 0 0

Present state Reset

Set Disallowed

Trang 50

Giản đồ thời gian RS flip-flop

0 0 0 0 0 0 0 1 0

0 0 1 0 0 1 0 0 0

1 1 0 0 0 0 0 1 1

S

Q

Flip-flop

is set

Trang 52

CLK

Trang 53

Mạch chốt(Data latch) và giản đồ thời gian

Enable

D Q

Enable

D

E

Q R

S

Q

Q E

D Q

Trang 54

• JK- Flip Flop

4027

S 7 J

6 CP

3 K

5

R 4

QN 2

Q 1

Trang 55

Ký hiệu xung kích ( xung nảy)

• Nảy bằng mức cao của xung:

Trang 56

• Do có mắc các cổng ở ngõ vào như sau:

a.Nảy ở cạnh lên: b.Nảy bởi cạnh xuống

Trang 57

ký hiệu linh kiện

Trang 58

0 1 0 1

Trang 61

3 K

5

R 4

QN 2 Q1

CK

J

6 CP

3 K

5

R 4

QN 2

Q 1

Trang 62

S D

CP

R QN

CP

R QN Q

Trang 63

trong thiết kế các mạch đếm ( counter)

( xem lại chương 8 IC)

T-FF

0 Qn

Trang 64

Sơ đồ chân các IC FlipFlop thường gặp

Trang 65

Flip-Flop Types with State Tables

Trang 66

trạng thái và giản đồ thời gian

3-bit binary counter

Functional representation of binary counter

0 0 0 0 1 1 1 1

0 0 1 1 0 0 1 1

0 1 0 1 0 1 0 1

Trang 67

0 0 0 0 1 1 1 1 0 0 0

0 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1

0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0

Trang 68

0 0 1 1 0 0 1

0 1 0 1 0 1 0

Trang 69

Mạch đếm không đồng bộ

Trang 70

• Dạng sóng mạch đếm

Trang 74

Q1 Q0

Q2S

R Q

0

CLK CLR

Q2

Q3

Clock

Trang 75

• IC đếm thường gặp

• Đếm 10 Đếm 12 Đếm 16

Trang 76

3.Mạch ghi dịch song song 4 – bit

Trang 78

• IC Ghi dịch thông dụng

vào song song-ra nối tiếp Phổ dụng

Trang 79

Sơ đồ RAM dùng MOS

Trang 80

• IC RAM

Trang 81

DRAM ( Dynamic RAM-Dynamic MOS cell)

• Khác với SRAM ( Static RAM) gồm 1 tế bào nhớ là FlipFlop MOS.

• DRAM 1 tế bào nhớ là 1 tụ MOS , khi nạp đầy là mức cao, khi xã hết là ở mức thấp.

Word line D

C T

Trang 82

7.Cấu trúc 1 hệ thống nhận và điều khiển

User

Sensor signals

To displays

To actuators

systems

Microcomputer

Trang 83

Cấu trúc bên trong DRAM

• Sơ đồ DRAM Row decoders

Row clock Column clock Address demultiplexer

Data out

A i

Data in Ao

Write signal WE

write signals RAS,CAS clock generator

CAS column clock

RAS Row clock signal

Memory array

Sense Amp.

Memory array

Column decoder Write

timing

Trang 84

Cách đọc tên ghi trên IC

• Mã số IC (2) loại linh kiện

(4) loại vỏ

(3) Dãi nhiệt độ (1)

Tên hãng

(7) Chử tắt (6)Tuần lễ của năm

uA 741 C N

F 95 16 1

9

2 3 4

8 13

14

7 6

5

Trang 85

TL,TIL,SN Texas Intruments;

LM-National Semiconductor Corp.

MC, MOC - Motorola

ICM – Intersil

BB – BurrBrown

NE, SE Signetics

Trang 87

(4) Loại vỏ:

D plastic dual-in-line package ( DIL,

DIP)

FH, FK ceramic chip carrier

FN plastic chip carrier

J, JD, JG ceramic dual-in-line

LP, LU plastic plug-in

N, P plastic dual-in-line

U , W ceramic flat

Ngày đăng: 16/01/2021, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w