Phê phán hành vi kinh doanh và thu trái pháp lu t... Kinh doanh đúng ngành ngh đã kê khai ềd[r]
Trang 1GIÁO ÁN GDCD 9 BÀI 13: QUY N T DO KINH DOANH VÀ NGHĨA V Ề Ự Ụ
ĐÓNG THUẾ
A M c tiêu c n đ t: ụ ầ ạ
Giúp h c sinh:ọ
- Hi u th nào là quy n t do kinh doanh, thu là gì, có vai trò tác d ng gì; quy n vàể ế ề ự ế ụ ề nghĩa v c a công dân trong kinh doanh và th c hi n pháp lu t v thu ụ ủ ự ệ ậ ề ế
- Bi t phân bi t hành vi kinh doanh đúng pháp lu t và trái pháp lu t, v n đ ng gia đìnhế ệ ậ ậ ậ ộ
th c hi n t t quy n t doanh và nghĩa v đóng thu ự ệ ố ề ự ụ ế
- ng h ch trỦ ộ ủ ương c a Nhà nủ ước và quy đ nh c a pháp lu t trong lĩnh v c kinh doanhị ủ ậ ự
và thu Phê phán hành vi kinh doanh và thu trái pháp lu t.ế ế ậ
B N i dung c b n: ộ ơ ả
Kinh doanh là ho t đ ng s n xu t d ch v và trao đ i hàng hoá nh m m c đíchạ ộ ả ấ ị ụ ổ ằ ụ thu l i nhu n.ợ ậ
Quy n t do kinh doanh là quy n c a công dân l a ch n hình th c t ch c kinhề ự ề ủ ự ọ ứ ổ ứ
t , nhành ngh và quy mô kinh doanh.ế ề
Thu là kho n thu b t bu c mà công dân và t ch c kinh t có nghĩa v n p vàoế ả ắ ộ ổ ứ ế ụ ộ ngân sách nhà nước
C Ph ươ ng pháp, tài li u và ph ệ ươ ng ti n: ệ
1 Phương pháp: v n đáp, liên h th c t ấ ệ ự ế
2 Tài li u và phệ ương ti n:ệ SGK, SGV, GDCD 9, lu t thu , lu t kinh doanh, B ng phậ ế ậ ả ụ
D Ti n trình t ch c các ho t đ ng d y và h c ế ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1 n đ nh l pỔ ị ớ
2 Ki m tra 15 phút.ể
Đ bài: ề
Trang 2Câu 1: Đi n vào ch tr ng s đ sau:ề ỗ ố ơ ồ
Câu 2:
a Pháp lu t nậ ước ta c m k t hôn trong nh ng trong nh ng trấ ế ữ ữ ường h p nào?ợ
b Cho tình hu ng: "ố Ch A 26 tu i, là công nhân Anh B 24 tu i làm cùng công ty v i ch ị ổ ổ ớ ị
- N u ch A và anh B k t hôn thì có vi ph m pháp lu t không? Vì sao?ế ị ế ạ ậ
- B m ch A đúng hay sai, vì sao?ố ẹ ị
Đáp án và bi u đi m: ể ể
Câu 1: 2 đi mể
(1): Hôn nhân
(3): Nguyên t c bình đ ng t nguy nắ ẳ ự ệ
Câu 2: 8 đi mể
a (5 đi m) ể
- Người đang c v , có ch ngớ ợ ồ
- Người m t năng l c hành vi dân s (tâm th n, m c b nh mãn tính )ấ ự ự ầ ắ ệ
- Gi a nh ng ngữ ữ ười có cùng dòng máu tr c h , gi a nh ng ngự ệ ữ ữ ười có h trong ph m viọ ạ
ba đ iờ
- Gi a cha m nuôi v i con nuôi, b ch ng - con dâu; m v - con r ; b dữ ẹ ớ ố ồ ẹ ợ ể ố ượng - con riêng c a v , m k - con riêng c a ch ngủ ợ ẹ ế ủ ồ
- Gi a nh ng ngữ ữ ười cùng gi i tínhớ
(1)
(2) s liên k t đ c bi t gi a 1 nam 1 ự ế ặ ệ ữ nữ
(3) (4) được pháp lu t th a nh nậ ừ ậ
Trang 3b (3 đi m)ể
- Ch A và anh B k t hôn s không vi ph m pháp lu t vì:ị ế ẽ ạ ậ
+ Anh ch đ tu i k t hônị ủ ổ ế
+ Anh ch có tình yêu chân chính.ị
- B m ch A không nên làm nh v y Vì nh v y là vi ph m pháp lu t v hôn nhân ố ẹ ị ư ậ ư ậ ạ ậ ề
3 Bài m i: GV gi i thi u m t s đi u lu t và d n vào bài:ớ ớ ệ ộ ố ề ậ ẫ
Hi n pháp 1992: đi u 57: Công dân có quy n t do kinh doanh theo quy đ nh c a phápế ề ề ự ị ủ
lu t"; đi u 80: "Công dân có nghĩa v đóng thu và lao đ ng công ích theo quy đ nh c aậ ề ụ ế ộ ị ủ pháp lu t" ậ
4 Phát tri n ch đ :ể ủ ề
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNG C N Đ TỘ Ầ Ạ
Ho t đ ng 1: Đ t v n đ ạ ộ ặ ấ ề
- GV yêu c u HS đ c ph n đ t v nầ ọ ầ ặ ấ
đ SGKề
- GV chia HS 4 nhóm th o lu n.ả ậ
N1: X đã có vi c làm gì?ệ
N2: Hành vi vi ph m c a X thu c lĩnhạ ủ ộ
v c gì?ự
N3: Em có nh n xét gì v m c thuậ ề ứ ế
c a các m t hàng trên? M c thuủ ặ ứ ế
chênh l ch có liên quan đ n s c nệ ế ự ầ
thi t c a các m t hàng trong đ i s ngế ủ ặ ờ ố
c a nhân dân ntn?ủ
N4: Nh ng thông tin trên giúp em hi uữ ể
được v n đ gì?ấ ề
- HS th o lu n, c đ i di n lên trìnhả ậ ử ạ ệ
bày
- GV nh n xét và ch t l i m t s ýậ ố ạ ộ ố
I Đ t v n đ ặ ấ ề
G i ý tr l iợ ả ờ N1: Vi c làm c a X:ệ ủ
- Mua mì chính sách đóng gói bao bì Ajnomoto và Vedan đ thu lãi cao.ể N2: Hành vi c a X thu c lĩnh v c kinhủ ộ ự doanh, c th là s n xu t buôn bánụ ể ả ấ hành gi ả
N3: M c thu các m t hàng có sứ ế ặ ự chênh l ch cao: 65% - 80% - 5% -ệ
mi n Các m t hàng thi t y u c a đ iễ ặ ế ế ủ ờ
s ng có m c thu th p nh m khuy nố ứ ế ấ ằ ế khích s n xu t nh m h n ch các m tả ấ ằ ạ ế ặ hàng xa x , không c n thi t cho đ iỉ ầ ế ờ
s ng.ố N4: Hi u quy đ nh c a Nhà nể ị ủ ước về kinh doanh và thu Kinh doanh vàế thu liên quan đ n trách nhi m côngế ế ệ
Trang 4quan tr ng và chuy n ý.ọ ể
Ho t đ ng 2: Tìm hi u n i dung ạ ộ ể ộ
bài h c ọ
?/ Em hi u ntn là kinh doanh? Cho VDể
c tụ h ?ể
- HS tr l iả ờ
dân được Nhà nước quy đ nh.ị
II N i dung bài h c ộ ọ
1 Kinh doanh:
Kinh doanh là ho t đ ng s n xu tạ ộ ả ấ
d ch v và trao đ i hàng hoá nh mị ụ ổ ằ
m c đích thu l i nhu n.ụ ợ ậ VD: m em mua chè Thái Nguyên vẹ ề bán l i cho các c a hàng.ạ ử
- GV cho HS làm bài t p trên b ng phậ ả ụ
Hành vi nào đúng sai trong kinh doanh
a Người kinh doanh kê khai đúng v nố
b Kinh doanh nhi u h n s m t hàng đã kê khaiề ơ ố ặ
c Kinh doanh đúng ngành ngh đã kê khaiề
d Có gi y phép kinh doanhấ
e Kinh doanh hàng gi ả
g Kinh doanh m i dâm, ma tuýạ
Đáp án: Đúng: a,c,d Sai: b,e,g
Trang 5?/ T bài t p trên, em cho bi t thừ ậ ế ế
nào là quy n t do kinh doanh?ề ự
- HS tr l iả ờ
- GV phân tích thêm
?/ Em th y b m em thấ ố ẹ ường ph iả
n p thu gì?ộ ế
- HS t tr l iự ả ờ
?/ V y theo em hi u, ntn là thu ?ậ ể ế
- GV gi i thích thêm các con s : 65% -ả ố
80% - 5% - mi n.ễ
?/ T i sao nhà nạ ước quy đ nh công dânị
có nghĩa v đóng thu ?ụ ế
- GV gi i thi u đi u 157 b lu t hìnhớ ệ ề ộ ậ
s 1999 (SGK)ự
?/ Theo em, công dân có trách nhi mệ
ntn trong vi c th c hi n quy n t doệ ự ệ ề ự
kinh doanh và nghĩa v n p thu ?ụ ộ ế
Ho t đ ng 3: Luy n t p c ng c : ạ ộ ệ ậ ủ ố
- GV hướng d n HS làm bài t p 2, 3.ẫ ậ
2 Quy n t do kinh doanh ề ự
- Là quy n c a công dân l a ch nề ủ ự ọ hình th c t ch c kinh t , nhành nghứ ổ ứ ế ề
và quy mô kinh doanh
3 Thu : ế
- Thu là kho n thu b t bu c mà côngế ả ắ ộ dân và t ch c kinh t có nghĩa vổ ứ ế ụ
n p vào ngân sách nhà nộ ước
- Vai trò:
+ n đ nh th trổ ị ị ường + Đi u ch nh c c u kinh tề ỉ ơ ấ ế + Đ m b o phát tri n kinh tả ả ể ế + Đ u t phát tri n kinh t xã h i, văn hoáầ ư ể ế ộ
4 Trách nhi m c a công dân đ i ệ ủ ố
v i quy n t do kinh doanh và ớ ề ự nghĩa v đóng thu ụ ế
- S d ng đúng đ n quy n t do kinhử ụ ắ ề ự doanh
- Th c hi n đ y đ nghĩa v n pự ệ ầ ủ ụ ộ thuế
- Đ u tranh v i tiêu c c trong kinhấ ớ ự doanh và thu ế
III Bài t p: ậ
Bài t p 2: Bà H vi ph m quy đ nh vậ ạ ị ề kinh doanh: đó là kinh doanh quá số
m t hàng kê khai, đ ng th i vi ph mặ ồ ờ ạ nghĩa v thu ụ ế
Bài t p 3: đ ng ý: c, đ, eậ ồ
* H ướ ng d n h c t p: ẫ ọ ậ
Trang 6- N m ch c n i dung bài h cắ ắ ộ ọ
- Chu n b bài 14: Quy n và nghĩa v lao đ ng.ẩ ị ề ụ ộ