[r]
Trang 1Bài 24: VÙNG B C TRUNG B ( Ti p theo ) Ắ Ộ ế
I M c tiêu c n đ t : ụ ầ ạ
1 Ki n th c: ế ứ
- Trình bày được tình hình phát tri n và phân b m t s ngành s n xu t ch y uể ố ộ ố ả ấ ủ ế BTB Nêu đ c tên các TTKT l n và ch c năng ch y u c a t ng trung tâm
- Bi t m t s lo i tài nguyên c a vùng , quan tr ng là r ng , chế ộ ố ạ ủ ọ ừ ương trình tr ngồ
r ng , xây d ng h ch a nừ ự ồ ứ ước đã góp ph n làm gi m nh thiên tai và b o vầ ả ẹ ả ệ môi trường
2 Kĩ năng:
- Xác đ nh đị ược trên b n đ , lả ồ ược đ v trí các trung tâm CN c a vùng.ồ ị ủ
- S d ng b n đ đ a lí t nhiên ho c atlat đ a lí VN đ phân tích và trình bày vử ụ ả ồ ị ự ặ ị ể ề
đ c đi m phân b m t s ngành s n xu t ch y u c a vùng Phân tích các bi uặ ể ố ộ ố ả ấ ủ ế ủ ể
đ đ hi u và trình bày đ c đi m v tình hình phát tri n m t s ngành KT c aồ ể ể ặ ể ề ể ộ ố ủ vùng
3 Thái đ : ộ
- Ý th c khai thác và s d ng tài nguyên khoáng s n h p lí, ti t ki m , BV MTứ ử ụ ả ợ ế ệ
và phát tri n kinh t b n v ng.ể ế ề ữ
II Chu n b giáo viên – h c sinh ẩ ị ọ
1 Giáo viên : - B n đ kinh t c a vùng B c Trung B - M t s tranh nh vùngả ồ ế ủ ắ ộ ộ ố ả
2 H c sinh : ọ - Sách giáo khoa
III T ch c ho t đ ng d y và h c : ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1 Ki m tra bài cũ ể
- Xác đ nh v trí gi i h n vùng B c Trung B và nêu ý nghĩa v trí đ a lí c a vùngị ị ớ ạ ắ ộ ị ị ủ
Ho t đ ng kinh t ch y u c a các dân t c mi n núi B c Trung B là ngànhạ ộ ế ủ ế ủ ộ ề ở ắ ộ gì?
Trang 2- Đi u ki n t nhiên B c Trung B có nh ng thu n l i và khó khăn gì cho sề ệ ự ắ ộ ữ ậ ợ ự phát tri n kinh t – xã h i ?ể ế ộ
2 Gi i thi u bài: ớ ệ
- Đi u ki n t nhiên vùng B c Trung B còn g p nhi u khó khăn , song cũng cóề ệ ự ắ ộ ặ ề
nh ng l i th nh t đ nh Vùng đã phát huy nh ng l i th này đ phát tri n kinhữ ợ ế ấ ị ữ ợ ế ể ể
t nh th nào Chúng ta cùng tìm hi u bài h c hôm nay ế ư ế ể ọ
3/ Bài m i: ớ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
+ Ho t đ ng 1: ạ ộ Tình hình phát tri n kinh t ể ế
(GDMT)
- Nh n xét m c đ đ m b o lậ ứ ộ ả ả ương th c ự ở
BTB ?
- Nêu m t s khó khăn nói chung trong s nộ ố ả
xu t nông nghi p c a vùng?ấ ệ ủ
- Nêu tình hình phát tri n và phân b c a câyể ố ủ
lúa?
- Vùng có th tr ng để ồ ược nh ng lo i câu nào?ữ ạ
QS H 24.1 nh n xét v bình quân lậ ề ương th cự
có h t theo đ u ngạ ầ ườ ừi t 1995-2002 c a BTBủ
so v i c nớ ả ước?
- Nh n xét v cây công nghi p B c Trungậ ề ệ ở ắ
B ộ
- Vì sao ngh r ng, chăn nuôi gia súc l n ,ề ừ ớ
ngh khai thác, nuôi tr ng th y s n là thề ồ ủ ả ế
m nh kinh t c a vùng?ạ ế ủ
- Quan sát B n đ kinh t c a vùng B c Trungả ồ ế ủ ắ
Bộ
IV Tình hình phát tri n kinh t ể ế
1 Nông nghi p ệ
- Vùng B c Trung B g p nhi uắ ộ ặ ề khó khăn trong s n xu t nôngả ấ nghi p ệ
- Lúa : đ ng b ng Thanh Hóa ,ồ ằ Ngh An , Hà Tĩnh,… Năng su tệ ấ lúa và bình quân lương th c có h tự ạ theo đ u ngầ ười đang m c th pở ứ ấ
so v i c nớ ả ước
- Tr ng r ng , cây côngồ ừ nghi p( l c, vùng , đệ ạ ược tr ngồ
v i di n tích khá l n trên các vùngớ ệ ớ
đ t cát pha duyên h i )ấ ả
- Nuôi tr ng đánh b t th y s n:ồ ắ ủ ả ven bi n phía đông ể
Trang 3- Hãy xác đ nh các vùng nông lâm k t h p?ị ế ợ
Nêu ý nghĩa c a vi c tr ng r ng B c Trungủ ệ ồ ừ ở ắ
B ?ộ
Ý nghĩa c a vi c tr ng r ng là h n ch n nủ ệ ồ ừ ạ ế ạ
cát l n, cát bay, h n ch tác h i c a gió ph nấ ạ ế ạ ủ ơ
tây nam và bão lũ nh m b o v môi trằ ả ệ ườ ng
sinh thái Liên h GD HS ý th c BVMT.ệ ứ
- D a vào hình 24.2 nh n xét tình hình phátự ậ
tri n công nghi p B c Trung B ?ể ệ ở ắ ộ
- Ngành công nghi p nào quan tr ng? Vì sao?ệ ọ
-Xác đ nh các c s khai thác khoáng s n:ị ơ ở ả
thi c, crôm, titan, đá vôi, s n xu t v t li u xâyế ả ấ ậ ệ
d ng ự
- Nh n xét s phân b các ngành CN khaiậ ự ố
khoáng và s n xu t v t li u xây d ng.ả ấ ậ ệ ự
- Vi c khai thác và s d ng quá m c các tàiệ ử ụ ứ
nguyên khoáng s n nh hả ả ưởng ntn đ n TNế
MT? Bi n pháp kh c ph c?Liên h GDHS ýệ ắ ụ ệ
th c BV TN MT ứ
- Nh n xét v ngành d ch v B c Trung B ?ậ ề ị ụ ở ắ ộ
- Quan sát trên lược đ (hình 24.3) hãy tìm vồ ị
trí các qu c l 7, 8, 9 và nêu t m quan tr ngố ộ ầ ọ
c a các tuy n đủ ế ường này?
- Hãy k m t s đi m du l ch n i ti ng B cể ộ ố ể ị ổ ế ở ắ
Trung B ?T i sao du l ch là th m nh c aộ ạ ị ế ạ ủ
vùng? QS H 24.4
- B c Trung B có th m nh v d ch v sinhắ ộ ế ạ ề ị ụ
thái, ngh dỉ ưỡng, văn hoá-l ch sị ử
2.Công nghi p ệ
- Giá tr s n xu t công nghi p ị ả ấ ệ ở
B c Trung B tăng liên t c.ắ ộ ụ
- Ngành công nghi p quan tr ngệ ọ hàng đ u c a vùng là khai khoángầ ủ
và s n xu t v t li u xây d ng ả ấ ậ ệ ự
- Công nghi p ch bi n g , c khíệ ế ế ỗ ơ nông c , d t kim, may m c, chụ ệ ặ ế
bi n th c ph m v i quy mô v a vàế ự ẩ ớ ừ
nh phát tri n nhi u đ a phỏ ể ở ề ị ương
3 D ch v ị ụ
-Vùng là đ a bàn trung chuy n m tị ể ộ
kh i lố ượng l n hàng hóa và hànhớ khách gi a phía b c và phía nam,ữ ắ phía đông và phía tây
- Du l ch đang b t đ u phát tri nị ắ ầ ể
V Các trung tâm kinh t ế
- Thanh Hoá, Vinh, Hu là trungế tâm kinh t quan tr ng c a vùngế ọ ủ
B c Trung B ắ ộ
Trang 4+Ho t đ ng 4 ạ ộ : Các trung tâm kinh t ế
- K tên và xác đ nh trên b n đ các trung tâmể ị ả ồ
kinh t c a vùng?ế ủ
- Xác đ nh v trí Thanh Hoá, Vinh, Hu ị ị ế
- Xác đ nh nh ng ngành kinh t ch y u c aị ữ ế ủ ế ủ
các thành ph này ố
- Ch c năng c a t ng trung tâm ứ ủ ừ
IV C ng c - h ủ ố ướ ng d n h c sinh t h c nhà ẫ ọ ự ọ ở
- Nh ng thành t u và khó khăn trong phát tri n kinh t nông nghi p ,côngữ ự ể ế ệ nghi p BTB ệ ở
- K tên và xác đ nh trên b n đ các trung tâm kinh t c a vùng?ể ị ả ồ ế ủ
- H c bài tr l i câu h i sgk ,v BTọ ả ờ ỏ ở
- Chu n b bài 25 Vùng Duyên h i Nam Trung Bẩ ị ả ộ
- Xác đ nh v trí? Nêu ý nghĩa c a v trí ?ị ị ủ ị
- Đi u ki n t nhiên ? - Dân c , xã h i có đ c đi m gì ?ề ệ ự ư ộ ặ ể
- So sánh v i các vùng đã h c ?ớ ọ