Ngoài ra, đối với ngành Công nghệ sinh học, ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Kinh doanh quốc tế: thí sinh phải có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do trường tổ chức sau khi nhập học[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2020
(Mã trường tuyển sinh: TCT)
1 Thông tin tuyển sinh đại học 2020 tại ĐH
Cần Thơ
Chiều nay 6-1, PGS.TS Trần Thị Thanh Hiền - phó hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ, cho biết nhà trường vừa thông qua đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 Theo đó, tổng chỉ tiêu dự kiến: 8.900 sinh viên (trong đó đào tạo tại Khu Hòa An: 580 sinh viên)
ĐH Cần Thơ tuyển sinh 2020 với 8.900 chỉ tiêu vào 92 ngành.
"Năm nay Trường Đại học Cần Thơ chỉ sử dụng một phương thức xét tuyển duy nhất với chương trình đào tạo đại trà Thí sinh xét tuyển vào trường chúng tôi hầu hết đến từ các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu chọn phương thức xét tuyển này" - bà Hiền cho biết thêm
Nhà trường tuyển sinh 82 ngành chương trình đào tạo đại trà; 2 ngành chương trình tiên tiến và 8 ngành chương trình chất lượng cao
Trường không nhân hệ số môn thi và không xét học lực, hạnh kiểm Chế
độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng trường áp dụng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 của Bộ GD-ĐT
Đối với các ngành đào tạo tại khu Hòa An, sinh viên được bố trí học năm thứ 1 và năm thứ 4 tại TP Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 học tại khu Hòa An (cách Cần Thơ 45 km)
Trang 22.1 Đối với phương thức xét tuyển các ngành chương trình đào tạo đại trà: nhà trường xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 Riêng
ngành Giáo dục thể chất ngoài 2 môn văn hóa, thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu thể dục thể thao do Trường ĐH Cần Thơ tổ chức vào ngày 4-7-2020
Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng
đầu vào năm 2020 do Bộ GD-ĐT quy định (các ngành đào tạo giáo viên
do Bộ GD-ĐT xác định; các ngành khác do Trường ĐH Cần Thơ xác định)
và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10) Đối với ngành Giáo dục thể chất, môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (thang điểm 10)
Thời gian đăng ký xét tuyển: Cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc
gia
2.2 Đối với phương thức xét tuyển chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (gồm 2 phương thức):
2.2.1 Phương thức A: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020.
Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng
đầu vào năm 2020 do Bộ GD-ĐT quy định, không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10) Ngoài ra, đối với ngành Công nghệ sinh học, ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Kinh doanh quốc tế: môn Tiếng Anh phải đạt mức điểm do Trường ĐH Cần Thơ quy định (sẽ công bố sau)
Thời gian đăng ký xét tuyển: Cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc
gia
2.2.2 Phương thức B: xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển đại học chính quy
năm 2020 đã nộp hồ sơ nhập học vào trường có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao
Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi THPT
quốc gia năm 2020 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển Ngoài ra, đối với ngành Công nghệ sinh học, ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Kinh doanh quốc tế: thí sinh phải có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do trường tổ chức sau khi nhập học) hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên
Thời gian đăng ký xét tuyển: Sau khi nhập học vào trường.
DANH MỤC 92 NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2020
1 Các ngành chương trình đào tạo đại trà
tiêu Mã tổ hợp xét tuyển
7140202 Giáo dục Tiểu học 50 A00, C01, D01, D03
7140204 Giáo dục Công dân 40 C00, C19, D14, D15
Trang 3Mã ngành Tên Ngành (Tên chuyên ngành) Chỉ
tiêu Mã tổ hợp xét tuyển
7140206 Giáo dục Thể chất 40 T00, T01
7140209 Sư phạm Toán học 40 A00, A01, D07, D08
7140210 Sư phạm Tin học 40 A00, A01, D01, D07
7140211 Sư phạm Vật lý 40 A00, A01, A02, D29
7140212 Sư phạm Hóa học 40 A00, B00, D07, D24
7140213 Sư phạm Sinh học 40 B00, D08
7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 C00, D14, D15
7140218 Sư phạm Lịch sử 40 C00, D14, D64
7140219 Sư phạm Địa lý 40 C00, C04, D15, D44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 50 D01, D14, D15
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 40 D01, D03, D14, D64
7220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch, biên dịch
7220203 Ngôn ngữ Pháp 80 D01, D03, D14, D64
7229001 Triết học 80 C00, C19, D14, D15
7310201 Chính trị học 80 C00, C19, D14, D15
7320201 Thông tin - thư viện 80 A01, D01, D03, D29
7310301 Xã hội học 100 A01, C00, C19, D01
7229030 Văn học 140 C00, D14, D15
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 170 C00, D01, D14, D15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 A00, A01, C02, D01
7340101 Quản trị kinh doanh 120 A00, A01, C02, D01
7340115 Marketing 70 A00, A01, C02, D01
7340120 Kinh doanh quốc tế 100 A00, A01, C02, D01
7340121 Kinh doanh thương mại 80 A00, A01, C02, D01
7340201 Tài chính - Ngân hàng 90 A00, A01, C02, D01
7340301 Kế toán 90 A00, A01, C02, D01
7340302 Kiểm toán 70 A00, A01, C02, D01
7620115 Kinh tế nông nghiệp 100 A00, A01, C02, D01
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 100 A00, A01, C02, D01
7310101 Kinh tế 120 A00, A01, C02, D01
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 100 A00, A01, B00, D07
7850103 Quản lý đất đai 140 A00, A01, B00, D07
7380101 Luật (Luật thương mại; Luật tư pháp; Luật hành chính) 300 A00, C00, D01, D03
7420101 Sinh học 110 B00, D08
7420201 Công nghệ sinh học 200 A00, B00, D07, D08
7420203 Sinh học ứng dụng 90 A00, A01, B00, D08
7440112 Hóa học 120 A00, B00, D07
Trang 47720203 Hóa dược 80 A00, B00, D07
7440301 Khoa học môi trường 140 A00, B00, D07
7520320 Kỹ thuật môi trường 100 A00, A01, B00, D07
7460112 Toán ứng dụng 60 A00, A01, B00
7520401 Vật lý kỹ thuật 60 A00, A01, A02
7480101 Khoa học máy tính 80 A00, A01
7480106 Kỹ thuật máy tính 100 A00, A01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 80 A00, A01
7480103 Kỹ thuật phần mềm 140 A00, A01
7480104 Hệ thống thông tin 80 A00, A01
7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Tin học ứng
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 170 A00, A01, B00, D07
7520309 Kỹ thuật vật liệu 60 A00, A01, B00, D07
7540101 Công nghệ thực phẩm 220 A00, A01, B00, D07
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 60 A00, A01, B00, D07
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 140 A00, A01, B00, D07
7510601 Quản lý công nghiệp 120 A00, A01, D01
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô) 240 A00, A01
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 100 A00, A01
7520201 Kỹ thuật điện 120 A00, A01, D07
7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông 100 A00, A01
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 100 A00, A01
7580201 Kỹ thuật xây dựng 180 A00, A01
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 A00, A01
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60 A00, A01
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 60 A00, B00, D07, D08
7620105 Chăn nuôi 140 A00, A02, B00, D08
7640101 Thú y 160 A02, B00, D07, D08
7620109 Nông học 80 B00, D07, D08
7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp
7620112 Bảo vệ thực vật 180 B00, D07, D08
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60 A00, B00, D07, D08
7620301 Nuôi trồng thủy sản 280 A00, B00, D07, D08
7620302 Bệnh học thủy sản 80 A00, B00, D07, D08
7620305 Quản lý thủy sản 80 A00, B00, D07, D08
Các ngành đại trà học tại Khu Hòa An (Năm thứ 1 và thứ 4 học tại TP Cần Thơ)
Trang 5Mã ngành Tên Ngành (Tên chuyên ngành) Chỉ
tiêu Mã tổ hợp xét tuyển
7220201
H Ngôn ngữ Anh 100 D01, D14, D15
7310630
H Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 80 C00, D01, D14, D15
7340101
H Quản trị kinh doanh 60 A00, A01, C02, D01
7620114
H Kinh doanh nông nghiệp 80 A00, A01, C02, D01
7620115
H Kinh tế nông nghiệp 60 A00, A01, C02, D01
7380101
H Luật (Luật hành chính) 80 A00, C00, D01, D03
7480201
H Công nghệ thông tin 60 A00, A01
7580201
H Kỹ thuật xây dựng 60 A00, A01
2 Các ngành chương trình tiên tiến (CTTT), chương trình chất lượng cao (CLC)
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
A01, D07, D08 Chỉ tiêu: 40/ngành
A00, A01, B00, D07,
D08 Chỉ tiêu: 40/ngành
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC)
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) A01, D01, D07
Chỉ tiêu: 40/ngành
A00, A01, D01, D07 Chỉ tiêu: 40/ngành 7520201C Kỹ thuật điện (CLC)
7480201C Công nghệ thông tin (CTC)
A01, D01, D07 Chỉ tiêu: 80/ngành
A00, A01, D01, D07 Chỉ tiêu: 40/ngành 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC)
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CLC)
7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D14, D15
Chỉ tiêu: 120
D01, D14, D15, D66 Chỉ tiêu: 40
Chú thích:
A00: T-L-H; A01: T-L-A; A02: T-L-S; B00: T-H-S; C00: V-Sử-Đ; C01: L; C02: H; C04:
T-V-Đ; C19: V-Sử-GD; D01: T-V-A; D03: T-V-P; D07: T-H-A; D08: T-S-A; D14: V-Sử-A; D15: V-Đ-A;
D24: T-H-P; D29: T-L-P; D44: V-Đ-P; D64: V-Sử-P; D66: V-GD-A; T00: T-S-NK; T01: T-H-NK
https://kenhtuyensinh.vn/dh-can-tho-cong-bo-de-an-tuyen-sinh-2020