Câu 2: Nêu công thức tính công của nguồn điện khi có dòng điện I chạy qua nguồn điện trong thời gian t?. ĐỊNH LUẬT ƠM CHO TỒN MẠCHXét mạch điện kín như hình vẽ: R r , E I Trong mạch điệ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu nội dung và biểu thức định luật Jun – Lenxơ ?
Câu 2: Nêu công thức tính công của nguồn điện khi có dòng
điện I chạy qua nguồn điện trong thời gian t? Ghi chú các đại lượng trong công thức?
Trả lời:
Câu 1: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó
Bi ểu thức đñịnh luật Jun- Lenxơ: u th c đñ nh lu t Jun- Lenx : ức đñịnh luật Jun- Lenxơ: ịnh luật Jun- Lenxơ: ật Jun- Lenxơ: ơ: Q=RI 2 t
Câu 2: Biểu thức tính công của nguồn điện: A= qU=EIt
Trong đó: + E: Su ất ñiện ñộng của nguồn t ñi n ñ ng c a ngu n ện ñộng của nguồn ộng của nguồn ủa nguồn ồn đi n ện ñộng của nguồn
+ I: C ng ñ d ường ñộ d ộng của nguồn òng điện trong m ch ạch.
+ t: th i gian d ờng ñộ d òng đi n ch y trong m ch ện ñộng của nguồn ạch ạch.
Trang 3BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
Trang 4Bµi 9 ĐỊNH LUẬT ƠM CHO TỒN MẠCH
Xét mạch điện kín như hình vẽ:
R
r , E
I
Trong mạch điện kín, dòng điện I liên hệ với suất điện động, điện trở trong r, điện trở ngoài R như thế nào?
Tìm phương án thiết lập mối liên hệ đó?
- Phương pháp năng lượng - Phương pháp thực nghiệm
Trang 5I Định luật Ôm đối với toàn mạch.
+ Xét mạch điện như hình vẽ:Nguồn điện
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH
1- Mạch điện cĩ nguồn điện:
Cơng mà nguồn điện E thực hiện trong thời gian t?
+ Cơng mà nguồn điện thực hiện trong thời gian t: A= EIt
Nhiệt lượng toả ra trên tồn mạch?
+ Nhiệt lượng toả ra trên tồn mạch: Q=(RN+r)I2.t
Theo định luật bảo tồn
và chuyển hố năng lượng
ta cĩ điều gì?
Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
Q=A -> EIt =(RN+r)I2.t ->E=(RN+r)I
r R
E I
R N
r E,
I
*Nội dung định luật ơm cho tồn mạch:
Cường độ dịng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở tồn phần của mạch đĩ.
Từ biểu thức định luật ơm cho tồn mạch
em hãy phát biểu nội dung của định luật?
-+
Trang 6I.Định luật Ôm đối với toàn mạch.
+ UN = IRN là hiệu điện thế mạch ngoài (độ giảm thế
UN =E - Ir
E I
RN r
E = IRN + Ir
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH
1- Mạch điện cĩ nguồn điện:
Nhận xét quan hệ giữa U N và I?
R
r E,
mA
V
+ Hàm của UN theo I là nghịch biến khi I tăng thì UN giảm
điện động của nguồn điện cĩ giá trị bằng tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngồi và mạch trong.
Trang 72.Trửụứng hụùp maùch ngoaứi coự maựy thu ủieọn.
R N
r
E,
I
p
p, r E
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ễM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I ẹũnh luaọt OÂm ủoỏi vụựi toaứn maùch.
+ +
-Sự khỏc nhau gữa nguồn
điện và mỏy thu?
+Nhieọt lửụùng toỷa ra trờn điện trở RN, r: Q=(R N +r)I 2 t
+ẹieọn naờng tieõu thuù ụỷ maựy thu: A’=E p It+r p I 2 t
+Theo ủũnh luaọt baỷo toaứn naờng lửụùng ta coự:
p
p
-I
E E
+ Nguồn điện: dũng điện cú chiều đi ra từ cực dương
+ Mỏy thu: dũng điện cú chiều đi vào cực dương
I I
Điện năng tiờu thụ
ở mỏy thu?
Công thức định luật Ôm đối với
toàn mạch chứa nguồn và máy thu
điện mắc nối tiếp.
Trang 81 Hieọn tửụùng ủoaỷn maùch:
+ Khi cú đoản mạch, nhiệt toả ra trong nguồn lớn Q=I 2 rt -> gõy chỏy, hỏng nguồn điện hoặc cỏc thiết bị điện
hoạn, cháy nổ rất nguy hiểm
r R
E I
* ể tránh hiện t ợng đoản mạch xảy ra đối với mạng điện Để tránh hiện tượng đoản mạch xảy ra đối với mạng điện gia đỡnh, ng ời ta th ờng dùng cầu chỡ hoặc atômat mắc nối tiếp tr ớc các tải tiêu thụ
Imax= E/r (r cú giỏ trị nhỏ)
BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ễM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
II- Nhận xột:
R N
r E,
I
Hiện tượng đoản mạch
xảy ra khi nào?
I
Hieọn tửụùng ủoaỷn maùch
coự taực haùi gỡ?
ẹeồ giảm tỏc hại khi đoản mạch xẩy ra ta laứm caựch naứo?
Trang 98h30 29/10, đám cháy tại tổng kho Sacombank
Ngọn lửa hung dữ âm ỉ cháy suốt 18 giờ,
gây thiệt ban đầu ước tính lên tới hơn một triệu USD Nguyên nhân ban đầu được Phòng cảnh sát PCCC tỉnh Bình Dương xác định do chập điện.
Trang 10BÀI 9-ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH
II- Nhận xét:
2- Hiệu suất của nguồn điện:
Hiệu suất là gì?
ĩ
c ich TP
A H
A
Trong mạch i n kín công có ích điện kín công có ích ện kín công có ích
và cơng tồn phần của dòng điện được sản ra ở đâu và được
tính như thế nào?
+Trong mạch đi n kín công có ích của dòng điện được ện động của nguồn
sản ra ở mạch ngồi: Acĩich = UIt
( )
H
A EIt E I R r R r
R N
r E,
I
Các biện pháp để làm tăng hiệu suất của nguồn điện?
của nguồn điện
Trang 11Củng cố
+ Biểu thức định luật Ôm cho toàn m ch: ạch:
+ Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện:
p
p
-I
R r r
E E
Sự khác nhau gữa nguồn
điện và máy thu.
ĩ
c ich N N
H
+ HiƯn t ỵng ®o¶n m¹ch RN 0 ->
r E
Imax
Trang 12Bài tập 1:
Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngồi
UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN
của mạch ngồi?
A UN tăng khi RN tăng.
B UN tăng khi RN giảm.
C UN khơng phụ thuộc vào RN.
D UN lúc đầu giảm, sau đĩ tăng dần khi RN tăng
dần từ 0 tới vơ cùng.
Bài tập vận dụng
Trang 13Bài tập vận dụng
+Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có:
2
R r 100 0,1
E
Xét mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện
động E = 2V, điện trở trong bằng r =0,1 mắc với
điện trở ngoài R = 100 Tìm hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện, tính hi u su t c a ngu n ện động của nguồn ất điện động của nguồn ủa nguồn ồn
đi nện động của nguồn
+ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
U E Ir 2 0, 02.0,1 1,998V
Giải
Bài tập 2:
+Hiệu suất của nguồn điện: H U E 1, 9982 100% 99, 9%
Trang 143
R r (4,5 5,4) 0,1
E
Nguồn điện có suất điện
động E = 3V, điện trở
trong của nguồn r = 0.1
điện trở R1 = 4,5 ,
R2 = 5,4 Tính cường độ
dòng điện qua mạch
R1
E, r
I
R2
Bài t p vận dụng ập vận dụng
Xét mạch điện như hình vẽ:
Cường độ dòng điện qua mạch
Giải Bài tập 3:
Trang 15+ Khi R bằng vô cùng thỡ I = 0 E = U = 4,5 (V) = U = 4,5 (V)
B i t p 4: ài tập 4: ật Jun- Lenxơ:
B i t p 4: ài tập 4: ật Jun- Lenxơ: Ng ời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến trở rất lớn th ỡ hiệu điện thế
gi a hai cực của nguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi c ờng độ dòng điện trong mạch là 2 (A) th ỡ hiệu điện thế gi a hai
cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của
nguồn điện là
A E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω); B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).); B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω); B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).).
C E= 4,5 (V); r = 0,25 (Ω); B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).); D E = 9 (V); r = 4,5 (Ω); B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).).
áp án: C Đáp án: C áp án: C Đáp án: C
+Khi I = 2 A và U = 4 V E = IR + Ir = U + Ir
Bài tập vaọn duùng
Trang 16Bài tập về nhà:
• Bài 5, 6, 7 SGK trang 54.
• Bài 9.1 đến 9.8 SBT trang 23, 24