Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.A. Khí hậu xích đạo nóng, ẩm và mưa nhiều quanh năm.[r]
Trang 11
Mã đề 250
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
( 40 câu trắc nghiệm )
Họ và tên thí
sinh………SBD………
Câu 1: Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là
A Dân số đông gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn cao
B Dân cư phân bố tương đối đồng đều
C Dân số trẻ và đang có sự biến đổi
D Tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh cao
Câu 2: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao
là do
A Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
B Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
C Cơ sở hạ tầng ở nông thôn , nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển
D Ngành dịch vụ còn kém phát triển
Câu 3: Đường bờ biển nước ta có chiều dài
A 2360 km B 2036 km C 3206 km D 3260 km
Câu 4: Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong ra ngoài là:
A Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
B Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
C Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
D Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế
Câu 5: Gồm nhiều dãy núi song song, so le nhau theo hướng TB – ĐN, cao ở hai đầu thấp ở
giữa là đặc điểm địa hình vùng núi:
Câu 6: Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng phù sa châu thổ lớn nhất nước ta có đặc điểm
địa hình:
A Độ cao không lớn, bề mặt gồghề, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
B Thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
C Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
D Có nhiều ô trũng, cao ở phía bắc, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
Câu 7: Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung chụm lại ở Tam Đảo là
đặc điểm địa hình vùng núi :
Câu 8: Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nước ta là:
Câu 9: Đặc điểm của khí hậu nước ta là
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng
Mã đề 250
Trang 22
Mã đề 250
B Khí hậu xích đạo nóng, ẩm và mưa nhiều quanh năm
C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh
D Khí hậu cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa, theo vĩ độ và theo độ cao
Câu 10: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí
A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn C Có tầng bức xạ lớn
B Nằm ở bán cầu Đông trên Trái Đất D Nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 11: Nhân tố làm phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ
mạnh mẽ , nhất là trong mùa đông là do
A Địa hình nhiều đồi núi C Địa hình nhiều đồi núi và gió mùa
Câu 12: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi nước ta ngắn và dốc là
A Hình dáng lãnh thổ và địa hình C Hình dáng lãnh thổ và khí hậu
B Khí hậu và địa hình D Địa hình , sinh vật và thổ nhưỡng
Câu 13: Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào
B Đặc điểm địa hình mà sông ngòi chảy qua D Chế độ mưa theo mùa
Câu 14: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam (trang 9) xác định khu vực có khí hậu khô hạn nhất
Việt Nam ( với lượng mưa trung bình năm dưới 800 mm) thuộc tỉnh
Câu 15: Đai nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào dưới đây?
A Nhiệt độ trung bình tháng trên 250C
B Gồm đất đồng bằng và đất đồi núi thấp
C Có các hệ sinh thái: rừng nhiệt đới gió mùa, rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
D Nằm ở độ cao 600 – 700m lên đến 1600m
Câu 16: Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
A Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
B Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C Ít chịu ảnh của gió mùa Đông Bắc
D Khí hậu ít có sự phân hóa
Câu 17: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
Câu 18: Qúa trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng có khí hậu
A Khô, nóng B Khô,lạnh C Nóng, ẩm D Ôn hòa
Câu 19: Hiện tượng sạt lở bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất ở bờ biển
Câu 20: Lũ tiểu mãn ở miền thủy văn Đông Trường Sơn thường xảy ra vào :
Câu 21: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A Xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động
Trang 33
Mã đề 250
B Phân bố lại lao động trên quy mô cả nước
C Đẩy mạnh phát triển các làng nghề
D Đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị
Câu 22: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ bao gồm:
A Tây Nguyên , Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
D Tây nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và đồng bằng song Cửu Long
Câu 23: Lũ quét thường xảy ra ở
Câu 24: Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi phải tiến hành
A Làm ruộng bậc thang, đào hồ vẩy cá
B Trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang
C Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác
D Trồng cây gây rừng, làm ruộng bậc thang
Câu 25: Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành
A 4 đai B 3 đai C 2 đai D Không có sự phân hóa
Câu 26: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam (trang 4 và 5) xác định nước ta có chung Biển Đông
với mấy nước?
A 5 nước B 6 nước C 7 nước D 8 nước
Câu 27: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam ( trang 9 ) xác định mùa bão của nước ta
A Chậm dần từ Bắc vào Nam C Bắt đầu từ miền Trung rồi lan ra hai miền Bắc , Nam
B Chậm dần từ Nam ra Bắc D Đồng đều ở tất cả các miền
Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (đơn vị: triệu người)
[Căn cứ vào bảng số liệu( hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi: từ câu số 28 đến câu
số 31]
Câu 28: Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta giai đoạn 1995 – 2014 ( lấy năm 1995
=100%) là
A 190,3% B 210,3% C 201,3% D 101,3%
Câu 29: So với năm 1995, tổng số dân của nước ta năm 2014 tăng gấp
A 1,06 Lần B 1,56 lần C 2,26 lần D 1,26 lần
Câu 30: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2014 là
Câu 31: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tình hình dân số của nước ta giai đoạn
1995 – 2014 là biểu đồ
A Cột chồng B Miền C Đường D Kết hợp
Câu 32: Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là do
Trang 44
Mã đề 250
A Phân bố lại dân cư giữa nông thôn và thành thị
B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn ở nông thôn
C Di dân tự phát từ nông thôn ra thành thị
D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và mở rộng, quy hoạch các đô thị
Câu 33: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam ( trang 11) xác định loại đất chiếm diện tích lớn nhất
ở Đông Nam Bộ là
A Đất feralit trên đá badan C Đất phèn
Câu 34: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam ( trang 12 ) xác định vườn quốc gia không thuộc ĐB
sông Cửu Long là
Cho bảng số liệu sau:
Sự biến động diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2014
Tổng diện tích rừng (triệu
ha)
[ Căn cứ vào bảng số liệu ( hoặc số liệu đã xử lí ) để trả lời các câu hỏi 35 và 36 ]
Câu 35: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943 –
2014 là
Câu 36: Tổng diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2014 có xu hướng
A Giảm dần C Từ 1943 đến 1983 giảm mạnh, từ 1990 đến 2014 tăng
B Tăng dần D Từ 1943 đến 1983 tăng, từ 1990 đến 2014 giảm
Câu 37: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về tình hình sản xuất lúa của
nước ta trong giai đoạn 1990-2014:
A Diện tích lúa cả năm ở nước ta có xu hướng tăng liên tục
Trang 55
Mã đề 250
B Sản lượng lúa cả năng của nước ta tăng trưởng bấp bênh
C Trong giai đoạn 2000-2005 mặc dù diện tích lúa giảm song sản lượng vẫn tăng do năng suất tăng
D Năng suất lúa cả năm tăng, giảm thất thường
Câu 38: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam (trang 13 ) xác định các cao nguyên tiêu biểu ở miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:
A Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sin Chải
B Sơn La, Mộc Châu, Đồng Văn, Sin Chải
C Sơn La, Mộc Châu, Hà Giang, Đồng Văn
D Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Tam Đảo
Câu 39: Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam (trang 13) xác định đỉnh núi cao nhất ở miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ là:
Câu 40: Nhân tố quyết định tính chất đa dạng về thành phần loài của giới thực vật nước ta là
A Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, phân hóa phức tạp
B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng
C Có nhiều loại đất
D Vị trí nước ta nằm tiếp giáp với lục địa và đại dương
Hết