địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất Câu 38: Dựa vào bảng số liệu (phụ lục), ta có thể vẽ dạng biểu đồ nào thích hợp để thể hiện các đối tượng trong bảngA. Kết hợp (cột chồng và đ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT YấN HềA
ĐỀ THI HỌC Kè I – NĂM HỌC 2016- 2017
Mụn: Địa lớ 12
Thời gian làm bài: 50 phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
(Thớ sinh được sử dụng Atlat Địa lớ Việt Nam)
Họ, tờn thớ sinh: Lớp:
Cõu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò to lớn của thiên nhiên khu vực đồng bằng
đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của nớc ta?
A Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như khoáng sản,thuỷ sản
B Thường xuyên có bão, lụt, hạn hán
C Là cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng sản phẩm
D Là nơi có điều kiện để tập trung các thành phố, khu công nghiệp, trung tâm thương mại
Cõu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh của thiên nhiên khu vực đồi núi đối với
việc phát triển kinh tế – xã hội ?
A Khoáng sản phong phú đa dạng B Rừng giàu có về thành phần loài
C Tiềm năng thuỷ điện, du lịch lớn D Bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực
Cõu 3: Dựa vào Atlat Địa Lớ VN (tr.8), hóy xỏc định tài nguyên dầu khí của nước ta hiện đang
được khai thác chủ yếu ở vùng thềm lục địa thuộc khu vực nào?
A Bắc Bộ B Duyên hải miền Trung C Đông Nam Bộ D Nam
Bộ
Cõu 4: Lượng mưa trung bỡnh năm của nước ta dao động trong khoảng:
A 1000 mm - 1500 mm B 1200 mm - 1600 mm
C 1500 mm - 2000 mm D Trờn 2000 mm
Cõu 5: Biện phỏp phũng trỏnh bóo cú hiệu quả nhất hiện nay là:
A Huy động sức dõn phũng trỏnh bóo
B Cú cỏc biện phỏp phũng trỏnh hợp lý khi bóo đang hoạt động
C Củng cố đờ chắn súng ven biển
D Tăng cường cỏc thiết bị nhằm dự bỏo chớnh xỏc về quỏ trỡnh hỡnh thành và hướng di
chuyển của bóo
Cõu 6: Dựa vào Atlat Địa lớ VN (tr 26), hóy xỏc định cỏc cao nguyờn của vựng nỳi Tõy Bắc, xếp
thứ tự từ Bắc xuống Nam
A Sớn Chải, Tả Phỡnh, Mộc Chõu, Sơn La B Tả Phỡnh, Sớn Chải, Sơn La, Mộc Chõu
C Sơn La, Mộc Chõu, Tả Phỡnh, Sớn Chải D Mộc Chõu, Sơn La, Sớn Chải, Tả Phỡnh
Cõu 7: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là:
A Vùng Tây Bắc B Vùng đồng bằng sông Hồng
Trang 2C Vùng Tây Bắc và vùng ĐB sông Hồng D.Vùng Đông Bắc và vùng ĐB sông Hồng
Cõu 8: Gió Tây khô nóng (gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc trưng nhất vào mùa hạ của khu vực :
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Cõu 9: Nguyờn nhõn chớnh làm suy giảm số lượng loài động, thực vật tự nhiờn là
A sự khai thỏc quỏ mức của con người
B sự phõn húa phức tạp của địa hỡnh
C tớnh thất thường của khớ hậu
D xõy dựng hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn
Cõu 10: Việt Nam trở thành thành viờn của ASEAN vào
A thỏng 11 năm 1997 B thỏng 7 năm 1999 C thỏng 1 năm 1993 D thỏng 7 năm
1995
Cõu 11: Đồng bằng chõu thổ nào cú diện tớch lớn nhất nước ta?
A Đồng bằng sụng Cả B Đồng bằng sụng Cửu
C Đồng bằng sụng Hồng D Đồng bằng sụng Mó
Cõu 12: Đặc điểm khớ hậu vựng duyờn hải Nam Trung Bộ khỏc so với vựng Nam Bộ
là:
A Kiểu khớ hậu cận xớch đạo
B Mựa đụng chịu ảnh hưởng mạnh của giú Mậu dịch
C Khớ hậu chia thành hai mựa: mựa mưa và mựa khụ
D Mưa nhiều vào thu – đụng
Cõu 13: Địa hỡnh bỏn bỡnh nguyờn và đồi trung du thớch hợp với
A trồng lỳa B trồng cõy cụng nghiệp
C phỏt triển đồng cỏ D nuụi trồng thủy sản
Cõu 14: Lượng mưa giữa cỏc vựng nước ta khỏc nhau là do:
A hướng nỳi C độ cao địa hỡnh
B hoàn lưu giú mựa D sự kết hợp giữa địa hỡnh và hoàn lưu giú
mựa
Cõu 15: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa chủ yếu cho khu vực:
A Nam Bộ B Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ và Tây Nguyên D Nam Bộ và Tây Nguyên
Cõu 16: Cơ hội quan trọng nhất khi nước ta tham gia vào khu vực Mậu dịch tự do Đụng Nam Á
là
A nhanh chúng chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B nõng cao mức sống của nhõn dõn
C đẩy nhanh tốc độ cụng nghiệp húa, hiện đại húa
D đẩy mạnh xuất khẩu hàng húa và lao động
Cõu 17: Tớnh chất nhiệt đới của khớ hậu nước ta được quyết định bởi
Trang 3A hoạt động của hoàn lưu giú mựa B ảnh hưởng của biển Đụng
C vị trớ địa lớ nằm trong vựng nội chớ tuyến D sự phõn húa của địa hỡnh
Cõu 18: Hiện nay Việt Nam là thành viờn của cỏc tổ chức
A ASEAN, NAFTA, WTO B ASEAN, OPEC, WTO
C ASEAN, APEC, WTO D EU, OPEC, WTO
Cõu 19: Dựa vào Atlat Địa lớ VN(tr.12), xỏc định vườn quốc gia Cỏt Bà nằm ở tỉnh nào?
Cõu 20: Nhõn định khụng đỳng với thành tựu to lớn trong cụng cuộc hội nhập là
A thu hỳt được cỏc nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI)
B đẩy mạnh ngoại thương, Việt Nam trở thành một nước xuất khẩu một số mặt hàng
C cơ cấu kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ
D đẩy mạnh hợp tỏc kinh tế - kĩ thuật, khai thỏc tài nguyờn, bảo vệ mụi trường, an ninh khu
vực
Cõu 21: Hệ thống sụng cú tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
A sụng Hồng C sụng Cả
B sụng Đồng Nai D sụng La
Cõu 22: Từ hữu ngạn sụng Hồng tới dóy Bạch Mó là giới hạn của miền địa lớ tự nhiờn:
A miền Tõy Bắc và Bắc Trung Bộ B miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Cõu 23: Dựa vào Atlat Địa lớ VN (tr.6+7), xỏc định dóy nỳi nào là bức chắn ngăn cản khối khớ
lạnh tràn xuống phương Nam?
A Hoàng Liờn Sơn B Hoành Sơn C Bạch Mó D Kẻ Bàng
Cõu 24: Đường bờ biển nước ta cú chiều dài :
Cõu 25: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng bồi tụ phù sa của hai hệ thống sông:
A Sông Hồng và sông Chảy C Sông Hồng và Thỏi Bỡnh
B Sông Hồng và sông Cầu D Sông Hồng và sông Lô
Cõu 26: Dựa vào bảng số liệu (phần phụ lục), ta thấy:
A Diện tớch rừng tự nhiờn đó được phục hồi nguyờn trạng
B Diện tớch rừng của nước ta đang khụng ngừng tăng lờn
C Tổng diện tớch rừng đang tăng lờn nhưng chất lượng rừng chưa thể phục hồi
D Diện tớch rừng trồng tăng giảm khụng ổn định
Cõu 27: Thảm thực vật Việt Nam đa dạng về kiểu, hệ sinh thỏi vỡ
A địa hỡnh đồi nỳi thấp chiếm ưu thế
B sự đa dạng của đất trồng
C nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư của sinh vật
D khớ hậu nhiệt đới ẩm giú mựa cú sự phõn húa sõu sắc
Cõu 28: Tớnh chất thời vụ của ngành sản xuất nụng nghiệp ở nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng của
Trang 4A nguồn lao động dư thừa ở nụng thụn B sự phõn húa khớ hậu theo mựa
C nhu cầu thị trường trong nước và thế giới D chế độ nhiệt ẩm dồi dào
Cõu 29: Dựa vào Atlat Địa lớ VN (tr.4+5) xỏc định cỏc quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt
thuộc cỏc tỉnh, thành phố nào?
Cõu 30: Lãnh thổ nớc ta nằm gần trung tâm của khu vực châu á gió mùa, bởi vậy:
A Gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm
B Các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng
C Gió mùa mùa đông hoạt động quanh năm
D Là nơi giao tranh của các khối khí hoạt động theo mùa
Cõu 31: Vựng đất của nước ta được hiểu là
A toàn bộ phần đất liền và cỏc đảo, quần đảo của nước ta với tổng diện tớch là 330.991km²
B toàn bộ phần đất liền với tổng diện tớch là 330.991km²
C toàn bộ phần đất liền với tổng diện tớch là 329.341km²
D toàn bộ phần đất liền và cỏc đảo, quần đảo ở nước ta với tổng diện tớch là 331.212km²
Cõu 32: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của biển Đông?
A trải dài từ chớ tuyến Bắc xuống chớ tuyến Nam
B biển lớn, tương đối kớn, cú diện tớch rộng khoảng 3,447 triệu km²
C nguồn dự trữ ẩm lớn, làm cho độ ẩm khụng khớ thường đạt trờn 80%
D giàu tài nguyờn sinh vật biển
Cõu 33: Dựa vào Atlat Địa lớ VN (tr.9), xỏc định mựa bóo ở nước ta bắt đầu và kết thỳc vào thời
gian nào?
A Từ thỏng V đến thỏng X C Từ thỏng VI đến thỏng XII
B Từ thỏng VII đến thỏng XI D Từ thỏng VIII đến thỏng XII
Cõu 34: Thực vật chiếm chủ yếu ở nước ta là
A thực vật cận nhiệt đới B thực vật nhiệt đới
C thực vật ụn đới D thực vật ngập mặn
Cõu 35: Đặc điểm nào sau đõy của sụng ngũi khụng chịu ảnh hưởng của yếu tố khớ hậu?
A lượng phự sa lớn B nhiều thỏc ghềnh
C thủy chế theo mựa D tổng lượng dũng chảy lớn
Cõu 36: Đặc điểm của khớ hậu miền Nam cú
A mựa núng, mựa lạnh C mựa lũ, mựa cạn
B mựa mưa, mựa khụ D hai mựa chuyển tiếp xuõn,
thu
Cõu 37: Nhận định đỳng nhất về đặc điểm địa hỡnh nước ta là
A tỉ lệ ba nhúm địa hỡnh trờn tương đương nhau B địa hỡnh đồng bằng chiếm diện tớch lớn
nhất
Trang 5C địa hình cao nguyên chiếm diện tích lớn nhất D địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất Câu 38: Dựa vào bảng số liệu (phụ lục), ta có thể vẽ dạng biểu đồ nào thích hợp để thể hiện các
đối tượng trong bảng?
Câu 39: Dựa vào Atlat Địa lí VN (tr.6+7), xác định lần lượt các cánh cung của miền Bắc nước ta,
từ Tây sang Đông
A Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn B Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông
Triều
C Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều D Đông Triêu, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông
Gâm
Câu 40: Đất xói mòn trơ sỏi đá là hậu quả của
A việc cơ cấu cây trồng không phù hợp
B việc canh tác ở những vùng có lượng mưa lớn
C việc khai thác sử dụng không hợp lí tài nguyên của con người
D việc canh tác ở những nơi có độ dốc lớn
- HẾT -
PHỤ LỤC
Sự biến động diện tích rừng qua một số năm
rừng (triệu ha)
Diện tích rừng
tự nhiên (triệu
Diện tích rừng trồng (triệu ha )
Độ che phủ (%)