1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 36 phuong trinh mu phuong trinh logarit (muc i)

11 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 4,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục đích bài họcQua bài học hôm nay học sinh phải 1: Bi ết lập phương trỡnh mũ 2: Bi ết giải phương trỡnh mũ bằng cỏch c... Một người gửi tiết kiệm tại ngân hàng với lãi suất 9,2 %?. nă

Trang 1

Gi¸o viªn gi¶ng: Lª Trung TiÕn

Trang 2

Chươngư2 ư

ưHàmưsốưlũyưthừa,ưhàmưsốưmũưvàưhàmưsốư

logarit.

Bàiư5(tiếtư1)

Phươngưtrìnhưmũ.ưphươngưtrìnhưlogarit

Trang 3

mục đích bài học

Qua bài học hôm nay học sinh phải

1: Bi ết lập phương trỡnh mũ

2: Bi ết giải phương trỡnh mũ bằng cỏch

c Logarit húa

Trang 4

KiĨm tra bµi cị.

? 1 T ìm x biết:

Gọi P là số tiền ban đầu, số tiền lãi sau 1 năm là T1 = P.0,092 số tiền thực lĩnh sau 1 năm P1 = P+ P.0,092 = P(1+0,092)

? 2 Một người gửi tiết kiệm tại ngân hàng với lãi suất 9,2 % ? năm

và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người

đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu.

a

số tiền lãi sau 2 năm là T2 = P1.0,092

số tiền thực lĩnh sau 2 năm là P2 = p1 + T2 =

P1(1+0,092) = P(1+0,092)2

b

3 x 2

2 3

x

⇔ =

2 1 3

1

x

⇔ = −

Lời giải

Lời giải

Trang 5

KiĨm tra bµi cị.

Gọi P là số tiền ban đầu,

số tiền lãi sau 1 năm là T1 = P.0,092

số tiền thực lĩnh sau 1 năm P1 = P + P.0,092

= P(1+0,092)

? 2 Một người gửi tiết kiệm tại ngân hàng với lãi suất 9,2 % ? năm

và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người

đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu.

Tương tự số tiền thực lĩnh sâu n năm là Pn =

P(1+0,092)n

để thu được thu được số tiền gấp đôi ban đầu thì Pn = 2P

Vậy 2P = P(1+0,092)n <=> 2 =(1+0,092)n <=> (1,092)n = 2

số tiền lãi sau 2 năm là T2 = P1.0,092

số tiền thực lĩnh sau 2 năm là

P2 = p1 + T2 = P1(1+0,092) = P(1+0,092)2

1,092

n

Vậy phải gửi 8 năm thì mới thu được số tiền gấp đôi ban đầu.

Trang 6

Ph ơng trình mũ cơ bản có dạng: axư= b (1) (a> 0, a ≠1)

Cách giải

Minh họa bằng đồ thị

I ph ơng trình mũ

Với b > 0 ta có ax = b <=> x = loga b

Em hãy cho biết ph

ơng trình mũ có dạng

nh thế nào ?

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

Với b ≤ 0 ph ơng trình ( 1) vô nghiệm

Kết luận Ph ơng trình a

x = b ( a > 0, a ≠1 )

b > 0 PT có nghiệm duy nhất

x = b

Ví Dụ: Giải PT: 5x = 7 ⇔ = x log 75 do b = 7 > 0

Trang 7

aA(x) = b đ a về dạng af(x)

= ag(x)

Ví Dụ 2 Giải PT: 7 3 5 2 3

  = 

 ữ  ữ

   

2.ưCáchưgiảiưphươngưtrìnhưmũưđơnưgiản

a Đ a về cùng cơ số

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

và giải PT f(x) =

x− − +x

   

⇔  ữ = ữ

    ⇔ 3x − = − +5 x 3

4x 8

⇔ = ⇔ =x 2 Vậy PT: có nghiệm x = 2

b Đặt ẩn phụ

Ví Dụ 3 Giải PT: 52x −4.5x − =5 0(1)

Lời Giải: đặt 5x = t (t > 0)

2

(1) ⇔ − − =t 4t 5 0 1 0

5 0

t t

= − <

⇔  = > (thoản mãn) (Loại) Vậy 5 5 1

x

=

⇔ = ⇔ =

Vậy PT có nghiệm x = 1

Trang 8

7 3−x x =1(1)

2.ưCáchưgiảiưphươngưtrìnhưmũưđơnưgiản

a Đ a về cùng cơ số

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

b Đặt ẩn phụ

c logarit hóa

Ví Dụ 4 Giải PT :

Lời Giải : lấy logarit hai vế theo cơ số 3 (hoặc 7) ta đ ợc

3

(1) ⇔ log (7 3 ) log 1−x x = 3

log 7−x log 3x 0

⇔ + = ⇔ −xlog 73 + x3 = 0

2 3

( log 7 ) 0

3

0 log 7 log 7

x x x

 =

⇔  =

= −



Vậy PT có 3 nghiệm x= 0 ,và

log 7, log 7

x = x = −

Trang 9

2 3 2

2x − −x = 4

3.víưdụưvậnưdụng.

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

1 Giải các ph ơng trình sau

a)

Phân nhóm hoạt động

Tổ 1,2 câu a - tổ 3 câu b tổ 4 câu c

Các tổ làm trên bảng phụ

5 1 3

(0,7) (0,7)x+ − x) 3= 25x −5.15x + 4.9x = 0

Kết quả

a x = −1;x = 4 b x = −6 log 30.7 c 5

3

0; log 4

x = x =

2 Giải ph ơng trình(2− 3)x +2(2+ 3)x = 3

H ớng Dẫn : ta có (2− 3)(2+ 3) 4 3 1= − = (2 3) 1

2 3

Đặt (2t = − 3) ;x t > 0 thay vào PT đ ợc 1 2

t

+ = ⇔ + =

3 2 0

2

t

t t

t

=

⇔ − + = ⇔  = (2 3) 1 0

x

⇒ = − = ⇒ =

2 3

(2 3)x 2 log 2

⇒ = − = ⇒ =

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm.(củng cố kiến thức)

1 Nêu dạng ph ơng trình mũ cơ bản ? nêu cách giải?

2 Nêu các cách giải ph ơng trình mũ đã học trong bài hôm nay? Củng cố bài

Giao bài tập và h ớng dẫn học bài ở nhà.

Làm lại các VD đã học trên lớp Làm bài tập 1,2 /

84.

Ch ơng 2:

hàm lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarít Bài 5 ph ơng trình mũ và ph ơng trình logarit

HD Bài 1/a 1= (0,3)0 => 3x - 2 = 0; b/ đ a về

cơ số 5

c/ đ a về cơ số 2 , d/ loga hai vế theo cơ số 0,5

Trang 11

Xin ch©n thµnh

c¶m ¬n c¸c thÇy c«

vµ c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w