1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 24 ham so luy thua (muc III)

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Vũ Văn Quý.

Trang 1

Giáo viên: Vũ Văn Quý

Trang 2

Kiểm tra bµi cị:

Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ thực

Áp dụng: Rút gọn biểu thức

+

− +

7 1 2- 7

2 2 2 2

a

E = (a>0)

(a )

a

α β

α β

α β

α β

α β

α

β

β

β

 

 ÷

 

> ⇔ >

> ⇔ <

=

¡

;

;

, 0; ,

+

a a a

a a - (a )

a

a>1thì a<1 thì

Cho

a a

a b

a

a a

NÕu

NÕu

+ + −

=

7 1 2 7 ( 2 2)( 2 2)

3

5 2

a E

a a

a a

Trang 3

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Ι −

:

KHÁ I NIỆ M

Hà msốy x vớ i đượcgọi làhà msốlũ ythừ a

4

2

-2

y=x -1 y= x

y=x 2

Vẽ trên cùng hệ trục

tọa độ đồ thị các hàm số sau và nêu nhận xét về

tập xác định của

chúng:

I – Khái niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực,

gọi là hàm lũy

thừa

{ }

¡

¡

2

1 2 -1

TXĐ củ a hà m số y=x là:

D=

TXĐ củ a hà m số y=x là :

D= 0;+

TXĐ củ a hà m số y=x là :

D= \ 0

π

1

: á c hà m số y=x, y=x , y= , y=x ,y=x ,y=x

x

VD C

α

α

α α

¡

CHÚ Ý: Tập xác định của hàm số lũy thừa y=x tùy thuộc vào giá trị của Cụ thể,

-Với nguyên dương, tập xác định là

-Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định

¡ là \{0}

-Với không nguyên, tập xác định là(0;+ )

Trang 4

Cho biết đạo hàm các hàm số:n ∈ ¥ ≥

y= x ( n , n 1)và y= x

( ) ( )  ÷

 ÷

 

/

/

2 2

x

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

II - ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA

Tỉng qu¸t:

Trang 5

3 4

1) y x = 2) y x =

1

4

x

GIẢI

α = α α − 1

( )' '

Đạohàmcủahàmsốhợpcủahàmsốlũythừalà

C úý

u

h

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

I – Khái niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực, gọi

là hàm lũy thừa.

II – Đạo hàm của

hàm số lũy thừa:

Ví dụ 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:

2) y = 3 x − ( 0 ) x

( ) xα / = α xα −1, ∀ > x 0, α ∈ ¡

Trang 6

( 2 1 ) 2 3

y = x +

( )

1

/

2

3

GIẢI

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

I – Khái niệm:

Hàm số y = xα,

với α là số thực, gọi

là hàm lũy thừa.

II – Đạo hàm của

hàm số lũy thừa:

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của hàm số sau:

( ) xα / = α xα −1, ∀ > x 0, α ∈ ¡

Trang 7

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Dạng: y = x α với α∈ , x >0

α nguyên dương :

D = α nguyên âm hoặc

bằng 0 :

D = \{0}

α khơng nguyên :

D = (0; +)

¡

¡

¡

Đạo hàm: y’ = α xα-1

Đạo hàm hàm hợp:

α = α α − 1

Trang 8

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

HOẠT ĐỘNG NHĨM

Tìm tập xác định và đạo hàm của các hàm số sau:

Thứ tự Hàm số Tập xác định Đạo hàm Nhĩm 1 y = x5 D =

Nhĩm 2 y = x – 6 D =

Nhĩm 3 y = x 2/7 D =

Nhĩm 4 y = ( x2 − 1)3 D =

Trang 9

Dặn dị:

+> Xem trước dạng đồ thị và bảng tóm

+> Về nhà làm bài tập1;2 tr 60-61 (SGK)

§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+&gt; Xem trước dạng đồ thị và bảng tóm      tắt hàm lũy thừa y=xα - Tiet 24  ham so luy thua (muc III)
gt ; Xem trước dạng đồ thị và bảng tóm tắt hàm lũy thừa y=xα (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w