1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 02 su dong bien va nghich bien cua ham so ( mII) bai tap

14 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 640,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ơng II:ứng dụng của đạo hàmTiết 1: sự Đồng biến, nghịch biến của hàm số... Qui tắc:•Tìm tập xác định của hàm số •Tìm điểm tới hạn của hàm số •xét dấu f ’x •Kết luận về khoảng đồng bi

Trang 1

Bài I;Khẳng định:

.Các hàm số sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.Đúng hay sai?

1) y = tgx

2) y = cotgx

3) y = 1 – 3x

4) y = lgx

5)y = lnx

7) y = e

3 ( )x

6)y = π

2 ( )x

8) y = ex

9) y = log0,5(1- x) 10) y = 3 2 -5x

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

Đ

S

S

S

S

Trang 2

Ch ơng II:ứng dụng của đạo hàm

Tiết 1: sự Đồng biến, nghịch biến

của hàm số

Trang 3

1 f(x) đồng biến trên ( a ;b ) x1,,x2 ∈ (a;b) và x1< x2 => f(x1) < f(x2)

I Nhắc lại định nghĩa Hàm Số đồng biến, nghịch biến

A

2 f(x) nghịch biến trên ( a ;b ) x1,,x2 ∈ (a;b) và x1< x2 => f(x1) > f(x2)

Cho hàm số f(x) xác định trên (a;b)

y

y

y = f(x)

y = f(x)

Trang 4

Nhận xét

• f(x) đồng biến trên (a;b)=> f ’ (x) = lim∆y

∆x

∆→ 0 ≥ 0 trên (a;b)

• f(x) ngh biến trên (a;b)=> f ’(x) = lim∆y

∆x

∆→ 0 ≤ 0 trên (a;b)

Chiều ng ợc lại có đúng

không?

Giới hạn này

có là điều kiện đủ của tính

đơn điệu?

Trang 5

2.Điều kiện đủ của tính đơn điệu

f(b) – f(a)

b - a

f ’( c ) =

Định lý Lagrăng:

Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]

có đạo hàm trên khoảng (a;b)

Thì tồn tại c ∈(a;b) sao cho f(b) – f(a) = f’( c )(b – a)

Hay

A

B y

x O

C

a

f(a)

b c

f(c)

∆ d

kd = f ‘ (c)

f(b) – f(a)

b - a

f ’( c ) =

f(b) – f(a)

b - a

kAB =

Trang 6

ý nghĩa hình học của định lý Lagrăng (sgk)

A

B y

x O

C

a

f(a)

b c

f(c)

∆ d

Cho hàm số y = f(x) thoả mãn định lý Lagrăng đồ thị ( C )

A ; B ∈ ( C ) = > ∃ C (c; f (c) )∈ cung AB sao cho tiếp tuyến tại C // AB

Trang 7

Định lý 1Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a;b).

a)Nếu f ’ (x) > 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên

khoảng đó

b)Nếu f ’ (x) < 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng đó

áp dụng định lý Lagrăng thoả mãn trên tập [x1;x2]

> ∃ c ∈ (x1;x2) sao cho f(x2) – f(x1) = f ’( c) (x2 – x1)

Do f ’ (x) > 0 /(a;b) =>

f ’ (x) > 0 / (x2 –x1) =>

f ’ (c ) > 0 lại do x2 – x1> 0 x

O

f(b)

b

f(a)

x1 x2

f(x1)

f(x2)

y

2) > f (x…1)

Trang 8

Định lý 1 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a;b).

a)Nếu f ’ (x) > 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên

khoảng đó

b)Nếu f ’ (x) < 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng đó

Mở rộng

Định lý 2 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a;b).

a)Nếu f ’ (x) ≥ 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên

khoảng đó.(Đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm)

b)Nếu f ’ (x) ≤ 0 với mọi x ∈(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên

khoảng đó.( Đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm)

Định lý 2 ≠ định lý 1 n t n?

Lợi ích của

định lý điều kiện đủ mở

rộng?

Trang 9

Ví dụ 1:Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau

y = x2 – 4x +6

Bài giải Tập xác định: D = R

Chiều biến thiên:

y’ = 2x – 4 , Giải ph ơng trình y’ = 0  2x – 4 = 0 x = 2 Dấu y’

Hàm số luôn luôn đồng biến trên khoảng ( 2 ;+∞)

Và nghịch biến trên khoảng (-∞ ; 2)

Trang 10

Ví dụ 2:Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau

y = x3 – 3x2 +6

Bài giải Tập xác định: D = R

Chiều biến thiên:

y’ = 3x2 – 6x , Giải ph ơng trình y’ = 0  3x3 – 6x = 0 x = 0 v x = 2 Dấu y’

Hàm số luôn luôn đồng biến trên các khoảng ( - ∞ ; 0) ;(2;+∞)

Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)

Trang 11

Ví dụ 3:Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau

y = - x4 + 2x2 +6

Bài giải Tập xác định: D = R

Chiều biến thiên:

y’ = - 4x3 +4x , Giải ph ơng trình y’ = 0  -4x3 + 4x = 0 x = 0 v x = ± 1

Dấu y’

Hàm số luôn luôn đồng biến trên các khoảng ( - ∞ ; 0) ;(2;+∞)

Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)

Trang 12

Ví dụ 4:Xác định chiều biến thiên của hàm số:

5

3

=

x

x

y

Bài giải:

*Tập xác định: D = (-∞;0)∪(0;+∞)

* Đạo hàm y’ = 3( 22 1)

x

y’ = 0  x = ± 1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-1) ;(1;+∞) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;0) ;(0;1)

Nêu Quy tắc xác

định chiều biến thiên của hàm số

Trang 13

3.Điểm tới hạn.

Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và

x0 ∈(a;b).Điểm x0 đ ợc gọi là một điểm tới hạn của hàm số f(x)

Nếu tại đó f ’(x) không xác định hoặc x0 là nghiệm của ph ơng trình

f ’(x) = 0

Qui tắc:•Tìm tập xác định của hàm số

•Tìm điểm tới hạn của hàm số

•xét dấu f ’(x)

•Kết luận về khoảng đồng biến , nghịch biến theo định lý

Trang 14

Bài tập về nhà.

Từ bài 1 đến hết bài 4 sgk / Tr52 ,53

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ý nghĩa hình học của định lý Lagrăng (sgk) - Tiet 02  su dong bien va nghich bien cua ham so ( mII) bai tap
ngh ĩa hình học của định lý Lagrăng (sgk) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w