Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?. Hàm số đơn điệu?... Cách khác để xét tính đơn điệu của hàm số?.
Trang 2Thế nào là hàm số
đồng biến, nghịch biến? Hàm số đơn
điệu?
Trang 31 Định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến
* Hàm số y = f(x) gọi là :
- Đồng biến trên (a; b) nếu:
- Nghịch biến trên (a; b) nếu:
* Hàm số y = f(x) gọi là đơn điệu trên (a; b) nếu nó đồng biến hoặc nghịch biến
1
x ,x (a;b ) m� x x f(x ) f(x )
� �
1
x , x (a;b ) m� x x f(x ) f(x )
� �
Trang 4Cách khác để xét tính đơn điệu của hàm số?
Trang 51 2
1 2
f(x ) f(x ) X� t d� uc�at�s�:
y N�u:0h�ms��ng bi�n
x y N� u: 0 h� ms�ngh� ch bi� n
x
�
�
y x
Trang 62 Điều kiện đủ của tính đơn điệu
Định lý1: (Lagrange)
Nếu hàm số f(x) liên tục trên [a; b]
và có đạo hàm trên (a;b) thì tồn tại c (a;b) sao cho:
f (b) f (a) f '(c)(b a)
f (b) f (a)
b a
�
Trang 7ý nghĩa của định lý Lagrange
Xét cung AB của đồ thị hàm số y = f(x) với A(a; f(a)), B(b;f(b))
f(c )
C
c
Hệ số góc của cát tuyến
AB f (b) f (a)
b a
f(b) f(a)
f '(c)
b a
Hệ số góc của tiếp
tuyến của cung AB
tại điểm C(c; f(c))
bằng hệ số góc của
cát tuyến AB
A
B
a
f(a )
f(b )
y
O
Trang 8* Dấu hiệu (điều kiện đủ) của tính đơn điệu
Định lý 2: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm
trên (a; b)
a) Nếu f’(x) < 0 x (a; b) thì f(x) nghịch
biến trên (a; b)
b) Nếu f’(x) > 0 x (a; b) thì f(x) đồng biến trên (a; b)Để xét tính đơn điệu của
hàm số ta đi xét dấu của f’(x)
Trang 9Ví dụ 1: Xét tính
đồng biến, nghịch biến (đơn điệu) của hàm số sau
3 2
1
3
2
y' x 6x 8
TXĐ: D = R
2
x 4
�
� � �
Trang 10Y’
y
14
3
Bảng biến thiên
Kết luận: + Hàm số đồng
biến trên khoảng
(2;4)
1
Trang 11Ví dụ 2: Xét tính
đồng biến, nghịch biến (đơn điệu) của hàm số sau
3x 1
y
1 x
TX �:D R \ 1
4 y'
1 x
y' 0 x D �
Trang 12Y’
y
+ +
Bảng biến thiên
Kết luận: + Hàm số đồng ( � � ;1) (1; � )
3x 1 y
1 x
Trang 13Để xét tính đơn điệu của
hàm số y = f(x) ta đi xét dấu
của f’(x) Các b ớc xét tính đơn điệu:
B ớc 1: Tìm TXĐ và tính y’
B ớc 2: Xét dấu y’
B ớc 3: Lập bảng biến thiên và kết luận
Trang 14HÕt