1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 13 cau hoi va bai tap chuong i

69 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập ch ơng IHoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ 3.Tích của một véc tơ với một số H1 Cho b kaur  ra So sánh độ dài củaar và... ôn tập ch ơng IHoạt động 1 : Tóm tắt các kiến th

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hải phòng

Tr ờng THPT TT trần h ng đạo

kính chào quý thầy cô

về dự giờ thăm lớp 10C1

Trang 11

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

3.Tích của một véc tơ với một số

H1 Cho b kaur  ra) So sánh độ dài củaar và

Trang 12

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

3.Tích của một véc tơ với một số

Hãy nêu các tính chất của phép nhân véc tơ với một sốH2

Treo bảng học sinh đã chuẩn bị sẵn

Trang 13

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

3.Tích của một véc tơ với một số

H3Cho I là trung điểm AB.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

OI  (OA OB) 

� � �

1 2

O

Trang 15

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

H1 Đối với hệ trục (O; i ;J )� � hay Oxy thì:

1)u (a;b)�  � �u i j; � �2)M (x;y) � OM ( ; ).�a b

x y

Trang 16

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

H2 Đối với hệ trục (O; i ;J )� � hay Oxy

Hãy điền vào chỗ trống

Nếu A (x;y),B(x';y') thì AB (x' ; y).�   x y'

Trang 17

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 1 : Tóm tắt các kiến thức cần nhớ

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

Hãy điền vào chỗ trống

Trang 18

Khái niệm hai véc tơ cùng ph ơng?

2 Tổng và hiệu của hai véc tơ

3.Tích của một véc tơ với một số

4.Tọa độ của véc tơ và của điểm

Trang 19

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 1.Véc tơ khác đoạn thẳng ở những điểm nào?

*) Véc tơ :

*) Đoạn thẳng

Có h ớng

Không có h ớngVai trò hai đầu mút nh nhauVai trò hai đầu mút khác nhau

Trang 20

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 2.Nếu hai véc tơ AB� và CD�

Trang 25

ôn tập ch ơng I

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 7 Cho hai véc tơ �avà b� không cùng ph ơng

Trong các véc tơ � � � � � �c,d,u,v,x,ysau đây , hãy chỉ ra các véc tơ cùng h ớng và các véc tơ ng ợc h ớng

Trang 26

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ĐúngSai

ôn tập ch ơng I

Sai

Trang 27

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 28

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Câu 10

Cho biết tọa độ ba đỉnh của một tam giác

Làm thế nào để tìm đ ợc tọa độ trọng tâm của tam giác đó?

Trang 29

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 30

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 31

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

Trang 32

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ôn tập ch ơng I

Bài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

B

BA CB� �  CA�

Trang 33

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ôn tập ch ơng IBài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

Trang 34

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ôn tập ch ơng IBài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

B

CB CA� �  AB�

Trang 35

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ôn tập ch ơng IBài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

B

AB CB� �  � �AB BC  AC�

Trang 36

Hoạt động 2 : Câu hỏi tự kiểm tra

ôn tập ch ơng IBài 1: Cho tam giác ABC Hãy xác định các véc tơ

A

B

C

BC AB� �  BC BA� �  BE�

Trang 37

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

HS: Ôn lại phần : quy tắc tam giác, quy tăc hình bình hànhvéc tơ đối, tổng , hiệu hai véc tơ

Bài 2: Cho ba điểm O,A,B không thẳng hàng Tìm

OA OB� �

Ta có

= OC�

Trang 38

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 3:

Cho O là tâm của hình bình hành ABCD Chứng minh rằng:

Với điểm M bất kì, ta có

Trang 39

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 4: Cho tam giác ABC

a) Tìm các điểm M và N sao cho

Trang 40

A M

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 4: Cho tam giác ABC

a) Tìm các điểm M và N sao cho

Trang 41

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 4: Cho tam giác ABC

b) Với M.N tìm đ ợc ở câu a), tìm các số p và q sao cho:

Trang 42

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho2IA 3IB 0� �  �a) Tìm số k sao choAI kAB.�  �

ôn tập ch ơng I

Trang 43

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho2IA 3IB 0� �  �b) Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có

Trang 44

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 6:

HS: Ôn lại phần : Hệ trục tọa độ, tọa độ trọng tâm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( -1;3 ) , B( 4;2),C(3;5)

a) Chứng minh rằng ba điểm A,B,C không thẳng hàng

ôn tập ch ơng I

Trang 45

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 6:

HS: Ôn lại phần : Hệ trục tọa độ, tọa độ trọng tâm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( -1;3 ) , B( 4;2),C(3;5)

b) Tìm tọa độ điểm đ sao choAD�  3BC�

Gợi ý: Gọi D (x;y) => áp dụng tính chất hai véc tơ bằng nhau=> Lập hệ 2

ôn tập ch ơng I

Trang 46

Hoạt động 3 : H ớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK

Bài 6:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( -1;3 ) , B( 4;2),C(3;5)

c) Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm tam giác ABE

Gợi ý: Gọi E (x;y) => áp dụng công thức:

=>Tam giác ABE có ba đỉnh là A ( -1;3 ) , B( 4;2) , E(x;y)

Khi O là trọng tâm tam giác ABE =>

ôn tập ch ơng I

Trang 47

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

Trang 48

«n tËp ch ¬ng I

Trang 50

Câu hỏi 5: A• B

C

•Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

ôn tập ch ơng I

Trang 53

Câu hỏi 8:

C D

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

ôn tập ch ơng I

� �

Trang 54

AD'�  2a

Trang 58

«n tËp ch ¬ng I

Trang 59

«n tËp ch ¬ng I

Trang 65

Câu hỏi 20:

M( 8 ;-1 ) và N(3;2)M’(-2; 5)

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

ôn tập ch ơng I

Trang 68

Câu hỏi 23:

A(3 ;1 ) và B(2;2) , C(1;6),D(1;-6) , G( 2;-1)

3 2 1 1 2 6G( ; ) (2; 1)

     

Hoạt động 4 : H ớng dẫn câu hỏi trắc nghiệm SGK

ôn tập ch ơng I

Trang 69

XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN CÁC THẦY

CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy (c«) vµ c¸c em häc sinh

Xin chµo vµ hÑn

gÆp l¹i !

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w