Hai quy tắc biến đổi phương trình: Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.. Quy tắc nhân: Trong một phương
Trang 2Câu 1: a) Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn Nêu hai quy tắc
biến đổi phương trình.
b) Giải phương trình sau:
Câu 2: Nối mỗi bất phương trình ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm ở
Trang 4Bài 1
a) Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a ≠ 0 gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Hai quy tắc biến đổi phương trình:
Quy tắc chuyển vế: Trong một
phương trình ta có thể chuyển
một hạng tử từ vế này sang vế
kia và đổi dấu hạng tử đó.
Quy tắc nhân: Trong một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác không.
Trang 74 Giải BPT đưa về BPT
bậc nhất một ẩn
Trang 81 Định nghĩa
- Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho
và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn a 0≠
Trang 91 Định nghĩa
ax + b
0
Trang 101 Định nghĩa
- Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
v ) với a và b là hai số đã cho và , được gọi là
bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho
và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn a 0≠
Trang 11?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Lấy một ví dụ là BPT bậc nhất một ẩn?
Trang 122 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này
sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
?2 Giải các bất phương trình sau
Trang 13Nêu tính chất liên hê giữa thư
tư và phép nhân?
Nêu tính chất liên hê giữa thư
tư và phép nhân?
* Tính chất liên hê giữa thư tư và phép nhân
+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng
một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một
số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã
cho.
* Khi ta nhân cả hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0
ta phải:
+ Giư nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương
+ Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm
Nếu nhân hai vế của bất phương trình với một sô khác không thì ta phải
làm thế nào?
Nếu nhân hai vế của bất phương trình với một sô khác không thì ta phải
làm thế nào?
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
b) Quy tắc nhân với một số
(Tiết 1)
Trang 142 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
b) Quy tắc nhân với một sốKhi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giư nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Trang 152 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?3 Giải các bất phương trình sau
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 16?3 Giải các bất phương trình sau
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
( ) ( )
Ta có -3x 27(-3x): 3 >27 : 3
Trang 172 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?4 Giải thích sự tương đương
b 2x < − ⇔ −4 3x > 6
a x 3 7+ < ⇔ − <x 2 2
Thế nào là hai BPT tương đương?
Trang 182 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?4 Giải thích sự tương đương
Vậy hai BPT trên tương đương
C2 Nhân hai vế bất phương
Trang 19KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Trang 21- Chia lớp làm 4 đội
- Có 5 ô chư trong đó có một ô chư may mắn, các đội nhanh chóng thảo luận và đưa ra đáp án Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây Hết thời gian suy nghĩ mà không có câu trả lời thì quyền trả lời thuộc về các đội còn lại
- Đội thắng cuộc là đội trả lời đúng và chọn được
ô chư may mắn
Trang 22
1
Trang 24Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,
ta phải đổi chiều BPT nếu số đó dương
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,
ta phải giữ nguyên chiều BPT nếu số đó âm.
Tất cả đều đúng
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang
vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
Trang 25x 2 10+ ≤
x 2 10+ ≥2x 16≤
Hình vẽ sau biểu diên tập nghiệm của BPT nào?
Cả A và C
Ô chưMay mắn
Trang 261 1 232x 23 2x .23 x
Trang 27Tập nghiệm của bất phương trình là:x 2x− < − +2x 4
4x
Trang 28về bất phương trình nào?
Trang 30- Nắm chắc lí thuyết toàn bài.
- Làm các bài tập 19, 20, 21 sgk trang 47
- Xem trước phần 3 và 4 của bài này tiết sau học
Trang 31CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
Tiết học đến đây là kết thúc