1. Trang chủ
  2. » Địa lý

140 câu trắc nghiệm chương 2 giải tích 12 – lũy thừa, mũ, logarit

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 873,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúngA. Kết luận nào sau đây là đúng.[r]

Trang 1

BÀI TẬP LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

Cõu 1 Tính: K =

4 0,75

3

    , ta đợc:

Cõu 2 Biểu thức a

4

3 2

3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

2 3

5 8

5 3

a

Cõu 3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 4 3 4 2

   

   

e

   

   

   

Cõu 4 Hàm số y = 4x2 14

có tập xác định là:

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Cõu 5 log4 48 bằng:

A

3

1

5

Cõu 6

4 1

8

log 32

bằng:

A

5

12

B

4

5

Cõu 7 49log 2 7 bằng:

Cõu 8 Cho log 5 a2  Khi đó log 5004 tính theo a là:

A 3a + 2 B 13 2

Cõu 9 Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

ab

1

Cõu 10 Cho log35 = a Tớnh log 4575

theo a Kết quả là:

A

2 4

2

a

a

2 2 2

a a

2 4 2

a a

2 2 2

a a

Cõu 11 2

1log 10

2

64 bằng:

Cõu 12 Rỳt gọn biểu thức I =

5 - 1 5 + 1 5-1 3 - 5

(x )

x x ta được

A I = x B I = x2 C I = x3 D I = x4

Trang 2

Câu 13 Giá trị của biểu thức T = ( 7 - 4)( 49 + 28 + 16)3 3 3 3 3 bằng

A T = 11 B T = 33 C T = 3 D T = 1

Câu 14 TXĐ của hàm số y 4 x2 3x 4 là

A 1;4 B   ; 1  4; C \ 1;4  D.  ; 1  4; 

Câu 15 TXĐ của hàm số yx3 83

A 4; B   ; 2  2; C \ 2  D 2; 

Câu 16 TXĐ của hàm số  

1

3 2 2 3

A 1;2 B  ;0  1;2 C 0;1  2; D \ 0;1;2 

Câu 17 TXĐ của hàm số

1 3

1 2 3

x y

x

  là

A

1

3;

2

  B  ; 3 1;

2

    

1

\ 3;

2

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y2x2 x113

là:

A 4  2  23

3x x x

 

B 1   2  23

2

1

 

2

1

Câu 19 Đạo hàm của hàm số 3

1

y x

 là:

A 3

1

3 x

B 3

3

1

3x x

D 3

3

x x

Câu 20 Đạo hàm của hàm số y x 322 x

là:

A 3 x 2 B

1 2

2x 2 x

1 2

2

  D 3 x 2x

Câu 21 Với a b c, , 0; 0 thì công thức nào sau đây là sai?

A logabloga b

B loga b loga b

C

log log

log

c a

c

b b

a

D log ( ) loga b ca bloga c

Câu 22 Cho loga xloga yx y 0 Điều kiện để mệnh đề đúng là:

Câu 23 Tính 36log 5 6 101 log 2  8log 3 2

  Đáp số là:

Trang 3

Câu 24 Cho x a b 3 2 c, loga b3, loga c2 Tính loga x Đáp số là:

Câu 25 Cho

4 3

3 , loga 3, loga 2

c

Tính loga x Đáp số là:

Câu 26 Giá trị aloga24bằng:

Câu 27 Với x  0, đơn giản biểu thức :

10

3 x y   5 xy 

  ta được kết quả:

Câu 28 Biếtlogb a 3b0,b1,a0 Giá trị của

3

log a

b

a P

b

là:

A

3 2

B

1 3

3 3

Câu 29 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

       

A Cả (2) và (3) đúng C Cả (2) và (4) đúng

B Chỉ có (2) đúng D Chỉ có (4) đúng

Câu 30 Trong các số sau, số nào bé hơn 1:

A (0,7)2017 B (1,7)2017 C (0,7)2017 D (2,7)2017

Câu 31 Tập xác định của hàm số : y x2 4x32

là:

A x1,x3 B 1;3 C  D ( ;1)3; 

Câu 32 Đạo hàm của hàm số : yx21 3

là:

A

2

x x

x

2

x x x

C 2 3(x2 1) 3 1 D 2 3(x2 1) 3 1

Câu 33 Đạo hàm của hàm số : yx là:

A

16 15

16

x

B 32 31

1

32 x C 8 7

1

8 x D 16 15

1

16 x

Câu 34 Giá trị của loga 1,a 0,a 1

1

a

Câu 35 Cho hai số dương a và b, a 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 4

A loga a

B log 1 0a  C log 0 1a  D a log b ab

Câu 36 Giá trị của biểu thức 1 log3aa a, 0, 1

aaa là:

A

3

2

11 2

1

Câu 37 Cho log 12 a4  , giá trị của log 166 theo a là:

A

8

4

4 2

1

4 2a  1

Câu 38 Cho các số thực dương a, b với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1

A 2 

1

2 a

B loga2ab  2 2loga b

C 2 

1

4 a

D 2 

1 1

Câu 39 Đặt a log 32 , b log 35 Hãy biểu diễn log 456 theo a và b.

A 6

2 log 45 a ab

ab

B

2 6

log 45 a ab

ab

C 6

2 log 45 a ab

ab b

2 6

log 45 a ab

ab b

Câu 40 Cho hai số thực a và b, với 1 a b. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

Câu 41 Cho  2 1 m  2 1 n

Khi đó:

A m n B m n C m nD m n

Câu 42 Tập xác định của hàm số yx 23 là:

A \ 2  B  C  ;2 D 2; 

Câu 43 Giá trị của a8loga27 (với 0  ) bằng:a 1

Câu 44 Cho alog2mAlog 8m m (với 0m ) Khi đó ta có:1

A A3 a a B

3 a

a

C

3 a

A a

D A3a a

Câu 45 Cho loga b  3 Khi đó giá trị của biểu thức log a b

b a

là:

A

3 1

3 2

3 1

3 2

Câu 46 Cho a 123 a 113 Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 5

Câu 47 Cho a  và 0 b  thỏa mãn 0 a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3log  1log log 

2

B log  3log log 

2

C 2 log alogb log 7 ab D log 1log log 

a b

Câu 48 Cho hàm số

1 ln 1

y

x

 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A xy' 1 e y B xy' 1 e y C xy' 1 e y D xy' 1 e y

Câu 49 Đạo hàm của hàm số ylnx2  x 1

là:

x

 

B 2

1 1

2 1

1

x

1

ln x  x 1

Câu 50 Cho hàm số f x  ln x2 Giá trị của 1 f '(1) bằng:

A

1

1

Câu 51 Đạo hàm của hàm số ylog 222 x1 là:

A

2 4log 2 1

2 1 ln 2

x x

2

2x 1 ln 2 C

2 2log 2 1

2 1 ln 2

x x

2 4log 2 1

2 1

x x

Câu 52 Đạo hàm của hàm số yln4x là:

ln x

3 4

ln x

x D 4ln x 3

Câu 53 Cho hàm số y 3x 15, tập xác định của hàm số là:

A  ;1 B \ 1  C  D 1; 

Câu 54 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4ln 1  x trên đoạn 2;0 là:

Câu 55 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e xx  22 trên đoạn 1;3 là:

Câu 56 Đạo hàm cấp hai của hàm số yln 3 x2 là:

A 3ln 32 x 2 B

9

3x 2

9

3x 2

3

3x 2

Câu 57 Đạo hàm của hàm số

5x x

 là:

A y' 2x 3 5 x23xln5

' 5x xln 5

C y'x2  3 5xx2 3xln5

D y' 2x 3 5 x23x

Trang 6

Câu 58 Đạo hàm của hàm số ylog sin 23 x là:

A

2 tan3

ln3

x

B

2cot 3 ln3

x

C

2

1 sin 2 ln 3x

Câu 59 Đạo hàm của hàm số

1 ln 1

x y

x

 bằng:

A  2

1

2 x 1 B 2

2 1

1 1

x x

1 1

x 

Câu 60 Tập xác định của hàm số

1 5

là:

A 1;  B 1;  C   ; 1 D \ 1 

Câu 61 Cho hàm số   2

x

e

f x

x

Tính f ' 1 .

4

4

3e

Câu 62 Tập xác định của hàm số 1 ln 1

2

x

A 1;2  B 0;  C \ 2  D  ;1  2; 

Câu 63 Đạo hàm của hàm số y 2x là:

A 2x B 2 ln 2x C

2

ln 2

x

D

ln 2

2x

Câu 64 Tập xác định của hàm số ylnx2  4

là:

A 2;  B 2;  C 2;2 D   ; 2  2;

Câu 65 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e xx 2  x 5

trên đoạn 1;3 là:

A 5e B 3e2 C e 3 D 5e2

Câu 66 Tập xác định của hàm số y 3x 15 là:

A 1;  B \ 1  C  ;1 D 

Câu 67 Tập xác định của hàm số 1

x x

e y e

 là:

A \ e  B \ 1  C \ 0  D 

Câu 68 Đạo hàm của hàm số y22x3 là:

A 2.22x3ln 2 B 2x3 2 2x2 C 22 3x ln 2 D 2.22x3

Câu 69 Hàm số 5

1 log 6

y

x

 có tập xác định là:

A  B  ;6 C 0;  D 6;

Trang 7

Câu 70 Đạo hàm của hàm số

1 cos ln

sin

x y

x

là:

A

1

sin x

B

1

cos x C

1

sin x D

1

cos x

Câu 71 Tập xác định của hàm số

5 ln

x y

x

 là:

A 2;  B 0;2  C 0;2  D  ;0  2; 

Câu 72 Hàm số y esin x có đạo hàm là:

A  cos x esinx B cos x esinx C e cos x D sin x ecosx

Câu 73 Hàm số

2

sin x

y e có đạo hàm là:

A esin2x.cos 2x B esin2x.sin2x C esin2x.sin 2x D esin2x.cos2x

Câu 74 Tập xác định của hàm số ylogx12 x là:

A 1;2  B 1;  C 1;2  D  ;2

Câu 75 Tập xác định của hàm số y 3x  92

là:

A  ;2 B 2; C  D \ 2 

Câu 76 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e xx 2  3

trên đoạn 2;2 là:

A 3

6

1

e

Câu 77 Tập xác định của hàm số

5 ln

x y

x

 là:

A 2;  B 0;2  C 0;2  D  ;0  2;

Câu 78 Số nghiệm của phương trình 3x 31x 2

  là:

Câu 79 Tích hai nghiệm của phương trình 22x44x26  2.2x42x23   là:1 0

Câu 80 Phương trình 22 1x 33.2x1 4 0

   có nghiệm là:

A x2;x  B 3 x1;x4 C x1;x D 4 x2;x 3

Câu 81 Nghiệm của phương trinh 32x 32x 30

  là:

Câu 82 Nghiệm của phương trinh  5 24 x 5 24x 10

là:

1 2

x 

3

2

1

2

x

x x

 

 

Trang 8

Câu 84 Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4x2  2x22   6 m

Câu 85 Số nghiệm của phương trình 22x 22x 15

  là:

Câu 86 Phương trình 82 11 0,25 2 7

x

có nghiệm là:

A

2 1;

7

xx

B

2 1;

7

C

2 1;

7

D

2 1;

7

Câu 87 Phương trình 4x 3.2x 4 0

   có nghiệm là:

A x1;x  4 B x1;x4 C x  2 D Vô nghiệm

Câu 88 Phương trình 9x1 6x1 3.4x

  có bao nhiêu nghiệm:

Câu 89 Phương trình 9x 3.3x 2 0

   có hai nghiệm x x x1, 2  1x2 Giá trị của A2x13x2

là:

A 0 B 2 C 3log 23 D 4log 23

Câu 90 Tìm nghiệm của phương trình: 3.2x1 5.2x 2x2 21

Câu 91 Phương trình

1

3

có bao nhiêu nghiệm:

Câu 92 Tìm m để phương trình 4x m.2x1 2m 0

   có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x1x2 3

Câu 93 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 7x2  5x 9 343

 Tính tổng x1x2

Câu 94 Tất cả các giá trị x thỏa mãn x 1 3log 3x 1

A x   B x  0 D x   1 D x  1

Câu 95 Nghiệm của phương trình e6x 3e3x   là:2 0

A

1

0, ln 2 3

B x0;x 1 C Vô nghiệm D

1

1, ln 2 3

Câu 96 Phương trình 7.3x1 5x2 3x4 5x3

   có nghiệm là:

Câu 97 Tích các nghiệm của phương trình 6x 5x 2x 3x

   bằng:

Câu 98 Phương trình 64.9x 84.12x 27.16x 0

   có nghiệm là:

A 1; 2  B x 1 C x  2 D x 1

Câu 99 Xác định m để phương trình 32 1x 2m2 m 3 0

    có nghiệm:

A

1

;0 2

m   

  B

3 1;

2

m   

Câu 100 Với giá trị nào của m thì phương trình 9x 3xm có nghiệm:0

Trang 9

A

1 4

m 

B m 0 C m 0 D

1 4

m 

Câu 101 Phương trình 5x1 5.0,2x2 26

  có tổng các nghiệm là:

Câu 102 Nghiệm của phương trình 5x1 5x 2.2x 8.2x

8 log 3

x 

C 52

log 4

x 

D 52

5 log 3

x 

Câu 103 Phương trình log 33 x  2  có nghiệm là:3

A

25 3

x 

B

29 3

x 

C

11 3

x 

D x 87

Câu 104 Tập nghiệm của phương trình log 3 x  1 2

là:

A 3;2 B 10;2 C 4;2 D  2

Câu 105 Số nghiệm của phương trình log 92 x  4 xlog 3 log2  2 3

là:

Câu 106 Phương trình  2  3 

log x 1 2log x  x 1

là:

Câu 107 Số nghiệm của phương trình  2   

log x  6 log x 2 1 là:

Câu 108 Phương trình 2 2

1

5 log x 1 log x  có tổng các nghiệm là:

A

33

Câu 109 Phương trình log log4 2x log log2 4x  có nghiệm là:2

Câu 110 Số nghiệm của phương trình

2

log 4x 3log x 7 0 là:

Câu 111 Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log2x 2 là:

Câu 112 Phương trình log 33 x  2  có nghiệm là:3

A

25

29

11

Câu 113 Số nghiệm của phương trình log3x  2  là:1 0

Câu 114 Phương trình log4x12 log 2x có nghiệm là:1

Câu 115 Cho phương trình log 3.24 x  1  x 1

có hai nghiệm x x Tổng 1; 2 x1x2 là:

Trang 10

A 2 B log 6 4 22  

C 6 4 2 D 4

Câu 116 Phương trình

1

5 log x 1 log x  có số nghiệm là:

Câu 117 Phương trình logx 3 logx 2  1 log5 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 118 Tìm m để phương trình log22xlog2x m  có nghiệm 0 x 0;1

1 4

m 

C

1 4

m 

D m  1

Câu 119 Số nghiệm của phương trình    2 

4

3

là:

Câu 120 Số nghiệm của phương trình log 55 x  log255x  3 0 là:

Câu 121 Số nghiệm của phương trình ln3x 3ln2x 4lnx12 0 là:

Câu 122 Phương trình 3 2  1 

3

log x 4x log 2x 3 0

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 123 Nghiệm của phương trình 3 log3x  log 33 x  1 0 là:

A x9;x27 B x3;x81 C x9;x81 D x3;x27

Câu 124 Phương trình log5xlog7x2 có nghiệm là:

1 7

x 

1 5

x 

Câu 125 Nghiệm của bất phương trình  6 5x  6 5

là:

Câu 126 Tập nghiệm của bất phương trình 32 1x 10.3x 3 0

   là:

A 1;1 B 0;1  C 1;1 D 1;1

Câu 127 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x 2 0

   là:

A  ;1 B  ;2 C 2;  D 1;

Câu 128 Bất phương trình  2 x2 2x 3

có nghiệm là:

Câu 129 Đặt 5x

t  thì bất phương trình 52x 3.5x2 32 0

   trở thành bất phương trình nào sau đây:

A t2  16t32 0 B t2  6t 32 0

C t2  75t32 0 D t2  3t32 0

Câu 130 Giải bất phương trình xlog2x  1

Trang 11

A 0  x 2 B x  2 C x  0 D x  1

Câu 131 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2 3

log 2xx1 0

là:

A

3 1;

2

3 0;

2

  C  ;0 1;

2

   

  D  ; 1 3;

2

    

Câu 132 Bất phương trình 2  1 

2

log 2x 1  log x 2 1

có tập nghiệm là:

A

5

;3 2

  B 2;  C

5 2;

2

 

 

  D 2;3 

Câu 133 Nghiệm của bất phương trình log2x1  2log 52  x  1 log2x 2 là:

A 4   x 3 B 2  x 3 C 1  x 2 D 2  x 5

Câu 134 Tập nghiệm của bất phương trình log0,2x1 log0,23 x là:

A  ;3 B 1;  C 1;3  D 1;3 

Câu 135 Tập nghiệm của bất phương trình

3

2log 4x 3 log 2x3 2

là:

A

3

; 4



3

;3 4

 

 

3

;3 4

3

; 4



 

1

2

xx  x  x

A 3  x 5 B x  5 C x  3 D x  10

Câu 136 Nghiệm của bất phương trình 1 2  5 

5

là:

Câu 137 Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x 1 log 52  x  là:1

A 3;5  B 1;3  C 1;5  D 3;3

Câu 138 Bất phương trình x 3 1 log   x  có bao nhiêu nghiệm nguyên?0

Câu 139 Bất phương trình

2

2

4

x x x

  có tập nghiệm là:

A   ; 4  8;  B 

C   ; 4  3;8 D 4; 3   8; 

Câu 140 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình log2x m logx m   nghiệm 3 0 đúng với mọi x  1

A   ; 3 B 6;  C 3;6  D   ; 36; 

Ngày đăng: 16/01/2021, 10:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w