Hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nên phương trình y′ = có 2 nghiệm phân biệt.. Hướng dẫn giải Chọn A..[r]
Trang 1Chủ đề 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG
Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số 3
5
y= x −mx+ , m là tham số Hỏi hàm số đã cho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: 6
5
y= x −mx+
Suy ra:
3 5
5
3
−
′ = − = và hàm số không có đạo hàm tại x=0
TH1:m=0 Ta có:
5
3
5 0
x y x
′ = = vô nghiệm và hàm số không có đạo hàm tại x=0
y
Do đó hàm số có đúng một cực trị
TH2:m>0 Ta có: 5 3
0
3 3
x mx
>
=
Bảng biến thiên
x
3
m
y
Do đó hàm số có đúng một cực trị
TH3:m<0 Ta có: 5 3
0
3 3
<
= −
Toanpt.com
Trang 2−∞
3
m
y
Do đó hàm số có đúng một cực trị
Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp 2 ta xét m>0, ta có thể chọn m là một số dương (như m=3)
để làm Tương tự ở trường hợp 3, ta chọn m= −3 để làm sẽ cho lời giải nhanh hơn
Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số 2 2017 (1)
1
x y x
+
= + Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1
B Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y= −2,y= và không có 2 tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= và không có tiệm 2 cận đứng
D Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x= −1,x= 1
Hướng dẫn giải Chọn B
Hàm số 2 2017 (1)
1
x y x
+
=
+ có tập xác định là , nên đồ thị không có tiệm cận đứng
+ + , nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y= −2,y= 2
Câu 3: (SGD VĨNH PHÚC)Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
3 2
1
y=x +x +mx− nằm bên phải trục tung
A Không tồn tại m B 0 1
3
m
< < C 1
3
m< D m<0 Hướng dẫn giải
Chọn D
Trang 3Để hàm số có cực tiểu, tức hàm số có hai cực trị thì phương trình y′= có hai nghiệm phân 0 biệt 2
3
′
∆ = − > ⇔ < Khi đó (1) có hai nghiệm phân biệt x CĐ, x CT là hoành độ hai điểm cực trị Theo định lí Viet
ta có
2
0 (2) 3
3
CĐ
C Đ CT
CT
m
x x
+ = − <
, trong đó x C Đ <x CT vì hệ số của x3 lớn hơn 0
Để cực tiểu của đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung thì phải có: x CT >0, kết hợp (2) và (3)suy ra (1) có hai nghiệm trái dấu 0 0
3
C
m
⇔ = < ⇔ <
Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Phương trình ( ) ( )2
x +x x+ =m x + có nghiệm thực khi và chỉ khi:
2
m
− ≤ ≤ Hướng dẫn giải
Sử dụng máy tính bỏ túi
x +x x+ =m x + ⇔mx − +x m− x − + = x m
Chọn m=3 phương trình trở thành 4 3 2
3x − +x 5x − + = (không có nghiệm thực) nên x 3 0 loại đáp án B, C
Chọn m= −6 phương trình trở thành 4 3 2
6x x 13x x 6 0
− − − − − = (không có nghiệm thực) nên loại đáp án A
Kiểm tra vớim=0 phương trình trở thành 3 2
− − − = ⇔ = nên chọn đáp án D
Tự luận
2
+ + (1)
Xét hàm số 43 22
y
= + + xác định trên
Toanpt.com
Trang 4( ) ( ) ( )( )
2
2
2
2
y
′ =
=
=
=
1
x
x
=
Bảng biến thiên
Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số
3 2
y
=
−
Chọn đáp án D
Câu 5: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho hàm số ( ) 9
,
3 9
x
x
+ Nếu a b+ =3 thì
f a + f b− có giá trị bằng
4 Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có: b− = −2 1 a
−
−
Trang 5( ) ( ) 9 3
Câu 6: (T.T DIỆU HIỀN) Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
3 2
y=x + x +mx+ −m nằm về hai phía so với trục hoành?
A m>3 B − < <1 m 2 C m<3 D 2< <m 3
Hướng dẫn giải Chọn C
y′ = x + x+m Hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nên phương trình y′= có 2 nghiệm phân biệt 0
Do đó ∆ = −′ 9 3m> ⇔ <0 m 3
Gọi x1, x2 là điểm cực trị của hàm số và y1, y2 là các giá trị cực trị tương ứng
y=x + x +mx+ − =m y′ x+ + m− x+ m−
nên y1=k x( 1+ , 1)
y =k x +
2
3
m
⇔ < ⇔ + + < ⇔ + + + < ⇔ − + < ⇔ <
Vậy m<3 thỏa mãn bài toán
Câu 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại,
cực tiểu của đồ thị hàm số 3
y=x − mx+ cắt đường tròn tâm I( )1;1 , bán kính bằng 1 tại
2 điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
2
m= ±
2
m= ±
2
m= ±
3
m= ±
Hướng dẫn giải
Chọn A
y′ = x − m nên 2
0
y′ = ⇔x =m
Đồ thị hàm số 3
y=x − mx+ có hai điểm cực trị khi và chỉ khi
0
m>
y=x − mx+ = x x − m − mx+ = x y′− mx+ Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3
y=x − mx+ có phương trình :y 2mx 2
Ta có: 1 .sin 1sin 1
IAB
S∆ = IA IB AIB= AIB≤
B A
I
Toanpt.com
Trang 6Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 1
2 khi sinAIB= ⇔1 AI ⊥BI
Gọi H là trung điểm AB ta có: ( ),
IH = AB= =d ∆
Mà ( ), 2
I
m d
m
∆
+ −
=
+
2
I
m
m
∆
+ −
+
2
Câu 8: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y= + − x m 1
cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
+
= + tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB=2 3
A.m= ±4 10 B.m= ±4 3 C.m= ±2 3 D.m= ±2 10
Hướng dẫn giải Chọn A
1
x
Đường thẳng y= + − cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương x m 1 trình f x( )= có hai nghiệm phân biệt khác 10 − , hay
2
*
m
∆ >
≠
Khi đó, gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình f x( )= , ta có 0 1 2
1 2
2 2
x x m
Giả sử A x x( 1; 1+ −m 1 ,) (B x x2; 2+ − ⇒m 1) AB= 2 x2−x1
m
⇔ = ±
Kết hợp với điều kiện ( )* ta được m= ±4 10
Câu 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho x , y là các số dương thỏa mãn xy≤4y− Giá trị nhỏ nhất của 1
ln
P
= + là a+lnb Giá trị của tích ab là
Trang 7Hướng dẫn giải Chọn B
,
xy≤ y− ⇔ xy+ ≤ y≤ y + 0 x 4
y
Có P 12 6y ln x 2
Đặt t x
y
= , điều kiện: 0< ≤t 4 thì
t
f t
− −
3 21
t
f t
t
= +
′ = ⇔
= −
t 0 4
( )
f′ t −
( )
P= f t
27
ln 6
2 +
Từ BBT suy ra ( ) 27
ln 6 2
GTNN P = + khi t=4
27
2
Câu 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho hàm số 22
1
ax x y
x bx
+ −
= + + có đồ thị ( )C ( ,a b là các hằng số dương, ab=4 ) Biết rằng ( )C có tiệm cận ngang y c= và có đúng 1 tiệm cận đứng Tính tổng T =3a+ −b 24c
Hướng dẫn giải Chọn D
Toanpt.com