1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giải chi tiết đề tham khảo môn vật lí thi QG 2020

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 210,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước sóng càng ngắn thì chiết suất đối với môi trường càng lớn.. Khả năng con người chỉ phát ra tia hồng ngoại ở điều kiện thường.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIỆT KHÁI

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA MÔN VẬT LÍ 12

KÌ THI QUỐC GIA 2020 ( THAM KHẢO)

Câu 1: C Chúc các bạn thành công

Câu : A

Câu 3: A

Câu 4: B

Câu 5: A

So sánh phương trình mẫu ta có: iI0cos( t )  100 ( rad s/ )

Câu 6: D

Câu 7: A

Trong thực tế mạng lưới điện quốc gia có điện áp rất cao chính là ứng dụng điều này làm cho giảm công suất hao phí

Hoặc theo công thức:

2

2 2 cos

P

P r

Câu 8: B

Câu 9: A

Bảng thang só điện từ thì song vô tuyến có bước sóng lớn hơn 10mm

Câu 10: C

Bước sóng càng ngắn thì chiết suất đối với môi trường càng lớn

Câu 11: B

Các tia ,  , 

bản chất là các dạng phóng xạ trong phản ứng hạt nhân

Câu 12: A

Câu 13: C

Số nu là số khối A ( bằng tổng số hạt p và n)

Câu 14: D

Công thức : 0

0 2

t k

N

N  N e

Câu 15: D

Trang 2

Công thức: E F

q

Câu 16: A

Công thức: 7

2.10 I

B

r

Câu 17: A

Công thức : T 2 l

g

Câu 18: A

Dao động cưỡng bức có tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động điều hòa:

Câu 19: B

Công thức : Hai đầu dây cố định:

2

 với k = 3

Câu 20: B

Định luật ÔM: UI R 60V

Câu 21: C

Công thức : 2

2 15

P

I

Câu 22: D

Công thức : v 112,5m

f

Câu 23: A

Công thức: i D

a

Câu 24: C

Tia tử ngoại có bước sóng từ 1nm đến 380nm

Câu 25: B

Điều kiện để có hiện tượng quang điện:   0

Câu 26: A

Công thức xác định năng lượng trên 1 quỹ đạo dừng: E n 13, 62 (eV)

n

Trang 3

Câu 27: C

0, 21.931,5 196

Câu 28: A

Khả năng con người chỉ phát ra tia hồng ngoại ở điều kiện thường

Câu 29: D

Công thức: I e 2 P ng e I 16W

Câu 30: C

Từ số liệu đồ thị cho thấy đây là thấu kính hội tụ và ảnh là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

3 ' 20

k

d d

   

giải hệ phương trình ta có: d 30cm d; ' 50cm f; 75cm

Câu 31: A

Hai dao động ngược pha: AA1A2 2cm

Tốc độ cực đại: v m A2 f A 63cm s/

Câu 32: B

Từ đồ thị ta có: T 0, 4s 2 l l 4cm

g

Câu 33 : B

Do tại M là cực tiểu : 2 1 ( 0,5) 15 8 ( 0,5) 7

0,5

k

Tốc độ truyền sóng : 7 20 40 /

0,5

k

Câu 34 : A

Từ đồ thị ta có phương trình sóng :

2

2

x

   ( xuất phát từ VTCB theo chiều

âm)

Từ đồ thị ta có bước sóng là : 60cm

N

Trang 4

Tại điểm M có :

3 20

u x

 



 và điểm N có :

3 40

u x





Thay các tọa độ trên vào PT :

2 20

2 40





2

4





Thay vào PT tại M : 3 cos(3 2 ) 2 3 3,5

Câu 35: A

2

C

R

IIZ    vì có cùng một điện áp

6 1

9,36.10 2

C

fC

Câu 36: A

Mạch cộng hưởng: Z LZ C 40

Dòng điện: I U 2A U L I Z L 80V

R

Câu 37: B,D

Khi E hướng thẳng xuống: 1 1

1 2

Trang 5

Khi E hướng ngang: 2 2

2

2

1

qE g

g

m

Câu 38: C

Để MI nhỏ nhất thì I nằm nằm gần hai nguồn nhất

d d k 

    là hiệu lớn nhất có thể

2 6,3 ; 1 0,3

   vì tổng d1 và d2 là AB Và MI vuông góc với d1

2

2

AB

Câu 39 : D

Giản đồ vec tơ : U x2 U2 U RL2 2 U U RL.cos 60U x 100 3V

Từ kết quả : U RL2 U2 U x2 U RU 100V

Công suất :

2 200

R

U

R

Câu 40 :B

Từ đồ thị : Do đoạn mạch AN vuông góc với MB

2

1

1 tan

L

L C r

(*)

Xét 2 điểm E

2

40 1 6

R

x

và điểm H

2

80 1 5

R

x

thay vào( *)

6 6

40 1120 6 64.10

80 1120 5 64.10

Giải hệ phương trình ta có r = 4Ω

U RL

U

α

Ux

60

E

H

Ngày đăng: 16/01/2021, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w