Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2020-2021 – Trường THPT Phú Bài để hệ thống hóa kiến thức đã được học trong học kì 1, từ đó có các phương pháp ôn luyện hiệu quả hơn.
Trang 1Trường THPT Phú Bài ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 11 Tổ:Toán NĂM HỌC 2020-2021
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8.0điểm)
Câu 1.1_NB: Tập xác định của hàm số y tanx là
A. \ k2 , k .
B. \k ,k .
C. \ 2 k ,k .
D. \k2 , k .
Câu 1.2_NB: Tập xác định của hàm số y cotx là
A. \k2 , k .
B. \ 2 k2 ,k .
D. \k ,k .
Câu 1.3 _NB: Tập xác định của hàm số y co t 2x là
2
B. \k ,k .
C. \ 2 k2 ,k .
Câu 1.4_NB: Tập xác định của hàm số y tan 2x là
D. \k ,k .
Câu 2.1_NB: Tập xác định của hàm số 1
1 co s
y
x
là
A. \ {2k ,kZ} B. \ { 2 , }
2
C \ { 2k ,kZ} D \ { 2 , }
2
Câu 2.2 _NB: Tập xác định của hàm số 1
1 sin
y
x
là
A. \ { 2 , }
2
B \ {2k ,kZ} C \ { 2k ,kZ} D \ { 2 , }
2
Câu 2.3_NB: Tập xác định của hàm số tan
2 sin
x y
x
2
B \k ,k .
C \ 2 k ,k .
Câu 2.4 _NB: Tập xác định của hàm số co t
1 co s 2
x y
x
2
B \k ,k .
C \ 2 k ,k .
Câu 3.1 _TH Hàm số cos
2
đồng biến trên từng khoảng:
B k2 ; k2 ,k
Câu 3.2 _TH Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 22
A.y sinx đồng biến trong 0;
2
2
C.y tanx nghịch biến trong 0;
2
2
Câu 3.3_TH Khẳng định nào sau đây đúng?
A. co s
2
y x
đồng biến trong 0;
2
B y cosx đồng biến trong 0;
2
C.y tanx nghịch biến trong 0;
2
2
Câu 3.4 _TH Hàm số y = sinx và y = cosx cùng đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. 3 ; 2
2
3
; 2
Câu 4.1_NB Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
2
2
2
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4.2_NB Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) cosx 1 x k ii) cos 0 2
2
iii) cosx 0 x k2 iv) cosx 1 x k2
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4.3_NB Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) tan 1
4
x x k
iii) tanx 0 x k iv) tanx 0 x k2
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4.4_NB Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) cot 1
4
4
iii) co t 0
2
2
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5.1_NB Xét 4 phương trình sau:
i) sin 0
3
x
ii) sin
4
x
iii) 2 sinx 5 0 iv) 1sin 2 1 0.
2
x
Số phương trình vô nghiệm (trong các phương trình trên) là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5.2_NB Xét 4 phương trình sau:
Trang 3i) co s 0
6
x
ii) 2 co s 0
3
x
iii) 3 co sx 7 0 iv)
5 cos 2 1 0.
2
x
Số phương trình có nghiệm (trong các phương trình trên) là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5.3_NB Xét 4 phương trình sau:
i) co s 0
3
x
ii) co s 1.
2
x iii) 3 co sx 7 0 iv) 1cos 2 1 0.
2
x
Số phương trình vô nghiệm (trong các phương trình trên) là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5.4_NB Xét 4 phương trình sau:
i) sin 0
2
x
ii) sin
5
x
iii) sinx 3 0 iv) 1sin 3 1 0
Số phương trình có nghiệm (trong các phương trình trên) là: A.1 B.2 C.3 D 4
Câu 6.1_NB Trên nửa khoảng 3 ; 3
, phương trình cotx 0có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.2 _NB Số nghiệm của phương trình tanx 1 trên khoảng ; 2
4
Câu 6.3_NB Hỏi trên đoạn ;
2
1 1
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.4 _NB Hỏi trên đoạn ;5
, phương trình c o s 1
3
x có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Câu 7_VDC: Cho a b c d e, , , , và a b c d e, , , , 0; 0
2
Tìm số giá trị nguyên của tham
số m để phương trình lượng giác cơ bản cos x abmc hay sin x abmc có nghiệm trên khoảng d ;e hay nửa khoảng d ;e hay nửa khoảng d ;e .
Câu 8.1_NB: Tập nghiệm của phương trình: 2
2 sin 2 sin 2 0
3
Câu 8.2_NB: Tập nghiệm của phương trình: 2
6 sin x 5 sin x 4 0 là:
7
Câu 8.3_NB: Tập nghiệm của phương trình: 2
3 tan x (2 3 3) tanx 6 0 là:
Trang 44
A , arctan( 2) ,
3
C , arctan 2 ,
4
Câu 8.4_NB: Tập nghiệm của phương trình: 2
4 co t x 5 co tx 1 0 là:
3
1 , arccot ,
Câu 9.1_NB: Tập nghiệm của phương trình: s in x + 3 co sx 1 là:
Câu 9.2_NB: Tập nghiệm của phương trình: co sx - 3 sin x 2 là:
7
7
Câu 9.3_NB: Tập nghiệm của phương trình: sin2x+cos2x 1 là:
Câu 9.4_NB: Tập nghiệm của phương trình: 2 sin x + 2 co sx 2 0 là:
7
Câu 10.1_TH: Phương trình cosxcos 5 x cos 2 cos 4 x x tương đương với phương trình nào sau đây? A sin 4x cos 2 x B sin 4x sin 2 x C cos 4x cos 2 x D cos 4x sin 2 x
Câu 10.2_TH: Phương trình
2
1 tan 1 0
co s
x x
tương đương với phương trình nào sau đây?
tan x tanx 0.
tan x tan x 1 0
tan x tanx 2 0. D 2
tan x tan x 0.
Câu 10.3_TH: Phương trình cosx sin 2x 0 tương đương với phương trình nào sau đây?
A cosx1 sinx 0. B cosx1 2 sinx 0.
C cosx1 2 sin x 0. D cosx1 sinx 0.
Trang 5Câu 10.4_TH: Phương trình co sx 3 sin x tương đương với phương trình nào sau đây?
co s x co sx 2 0 B 2
co s x co sx 2 0
co s x co sx 2 0 D 2
cos x 3 cosx 2 0.
Câu 11_VDC: Cho a b r d e, , , , và a b r d e, , , , 0; 0 ;
2
giá trị nguyên của tham số m để phương trình lượng giác asinxbcosxc hay
2
a rxb rx c có 2 nghiệm phân biệt trên khoảng d ;e hay nửa khoảng d ;e hay nửa khoảng d ;e .
Câu 12.1 _NB: Một lớp học có 23 nữ, 17 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia
cuộc thi tìm hiểu môi trường? A 23 B 391 C 17 D.40
Câu 12.2 _NB: Có 7 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Lí khác nhau và 5 quyển sách Hóa
khác nhau Một học sinh được chọn một quyển Hỏi có bao nhiêu cách chọn
A 280 B 20 C 6840 D 1140
Câu 12.3_NB: Bạn An có 5 chiếc áo trắng, 4 quần xanh để mặc đi học Hỏi An có bao nhiêu cách
chọn một bộ quần áo để đi học? A 5 B 9 C.20 D 4
Câu 12.4_NB: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 3 chữ số đôi
một khác nhau? A 6 B.60 C 120 D 81
Câu 13.1_NB: Một túi có 20 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 8 bi xanh và 5 bi vàng Số cách
lấy hai viên bi khác màu là: A.131 B 40 C 78400 D 2340
Câu 13.2_NB: Một túi có 10 viên bi khác nhau trong đó có 2 bi đỏ, 3 bi xanh và 5 bi vàng Số cách
lấy hai viên bi khác màu là: A 30 B.31 C 1440 D 90
Câu 13.3_NB: Một túi có 15 viên bi khác nhau trong đó có 4 bi đỏ, 5 bi xanh và 6 bi vàng Số cách
lấy hai viên bi khác màu là: A.105 B 210 C 120 D 74
Câu 13.4_NB: Một túi có 15 viên bi khác nhau trong đó có 7 bi đỏ, 5 bi xanh và 3 bi vàng Số cách
lấy hai viên bi khác màu là: A.105 B 210 C 71 D 74
Câu 14.1_TH: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
(không nhất thiết khác nhau) và là số chẵn?
A 60 B 450 C 100 D.90
Câu 14.2_TH: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
(không nhất thiết khác nhau) và chia hết cho 5?
A 60 B 450 C 100 D.90
Câu 14.3_TH: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
(không nhất thiết khác nhau) và là số chẵn?
A 210 B 168 C 35 D.294
Câu 14.4_TH: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số
(không nhất thiết khác nhau) và chia hết cho 5?
A 210 B 84 C 35 D.98
Câu 15.1_NB: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn vào ghế dài có 4 chỗ ngồi?
A 12 B 18 C 24 D 32
Trang 66
Câu 15.2_NB: Có bao nhiêu cách cắm 5 bông hoa khác nhau vào 5 lọ hoa khác nhau, biết rằng mỗi
lọ chỉ cắm đúng 1 bông?
A 120 B 110 C 130 D 140
Câu 15.3_NB: Có bao nhiêu cách dán 6 con tem khác nhau vào 6 bì thư khác nhau?
A 360 B 540 C 680 D 720
Câu 15.4_NB: Có bao nhiêu cách phát 3 quyển sách Toán, Lý, Hóa cho 3 bạn, biết rằng mỗi bạn
chỉ nhận đúng một quyển sách?
A 3 B 9 C 6 D 1
Câu 16.1_TH: Một nhóm học sinh gồm có 7 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học
sinh trong đó có 2 nam và 3 nữ?
A 2520 B 2540 C 2560 D 2580
Câu 16.2_TH: Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó người ta
chọn ra 7 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có 3 câu loại dễ, 2 câu loại trung bình và 2 câu loại khó Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra?
A 10392 B 10437 C 10584 D 10624
Câu16 3_TH: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học
sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ
A 118200 B 119700 C 125200 D 127400
Câu 16.4_TH: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 6
viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu vàng?
A 350 B 360 C 370 D 380
Câu 17_VDT : Dùng tổ hợp để đếm có kết hợp biến cố đối
Câu 18.1_NB: Tìm hệ số của 3
x trong khai triển của biểu thức 9
2
A 5376 B 5472 C 5528 D 5624
Câu 18.2_NB: Tìm số hạng của 4
x trong khai triển của biểu thức 8
3
x ?
5 6 9 0x . B 4
5 6 7 0x . C 4
5 4 7 0x . D 4
5 8 7 0x .
Câu 18.3_NB: Tìm số hạng của 5
x trong khai triển của biểu thức 1 0
1
2 6 4x . B 5
2 7 0x . C 5
2 5 2x . D 5
2 8 4x .
Câu 18.4_NB: Tìm hệ số của x7trong khai triển của biểu thức 1 2
1
A.-792 B 792 C -638 D 638
Câu 19.1_TH: Tìm số hạng thứ ba theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của 10
1 2 x ?
1 2 0x . B 2
1 8 0x . D 2
1 5 0x .
Câu 19.2_TH: Tìm số hạng thứ sáu theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của 1 2
1 3 x ?
1 9 2 4 5 6x
1 9 2 4 5 6x C 5
1 8 2 6 5 5x D 5
1 8 2 6 5 5x
Câu 19.3_TH: Tìm số hạng thứ năm theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (2x+3)11 ?
1 2 5 4 7 4 6 0x B 4
1 1 5 4 7 3 06 x . C 4
1 3 2 4 7 5 06 x . D 4
1 4 5 3 2 3 06 x .
Câu 19.4_TH: Tìm số hạng thứ tư theo lũy thừa giảm dần của x trong khai triển của (2x-3)9 ?
Trang 7A 1 4 5 1 5 2x . B 1 7 5 3 5 2x . C 2 4 5 3 7 2x . D. 3 4 5 2 8 2x . Câu 20_VDT: Tìm hệ số của số hạng chứa k
x trong khai triển của
n m
p
a x x
(với k, m, p là các số
tự nhiên; a , a 0) nếu biết tổng các hệ số của ba số hạng đầu trong khai triển đó hay n thỏa mãn
một đẳng thức về tổ hợp hoặc chỉnh hợp
Biến cố nào trong các biến cố được cho dưới đây là biến cố đối của biến cố A?
A N: “Tổng số chấm hai lần gieo lớn hơn 7” B.M: “Lần đầu có số chấm lớn hơn 1”
C Q: “Số chấm lần đầu lớn hơn lần 2” D P: “Tích số chấm hai lần gieo ít nhất là 2”
Câu 21.2_ NB: Cho phép thử có không gian mẫu 1; 2; 3; 4; 5; 6 Cặp biến cố không đối nhau là:
A A 1 và B2; 3; 4; 5; 6 B C 1; 4; 5và D 2; 3; 6
C.E 1; 4; 6và F 2; 3 D và
Câu 21.3_ NB: Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Phát biểu
nào dưới đây là sai?
A Nếu thì B.Nếu thì đối nhau
C Nếu đối nhau thì
D Nếu A là biến cố không thì là biến cố chắc chắn
Câu 21.4_ NB: Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi Xét các biến cố :
A :’’ Hai bi cùng màu trắng’’, B :’’ Hai bi cùng màu đỏ ’’,
C : ’’ Hai bi cùng màu ’’, D : ’’ Hai bi khác màu’’,
Trong các biến cố trên, các biến cố đối nhau là:
A A và B B A và D C B và D D C và D
Câu 22.1_ NB: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển ( 2x 3)1 1 theo công thức nhị thức Newton là:
A 1 1
2007 2007 2007 2007
A 2 0 0 7
2 1 C 2 0 0 7
4
2016 2016 2016
A 22015 B 22017 C 22014 D.22016
Câu 22.4_ NB: Tổng C12016 C20162 C20163 C20162016 bằng :
A 2 0 1 6
2 1 B 2016
2 C 2016
2 1 D 2016
4
Câu 23.1_ NB : Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Lần đầu tiên
xuất hiện mặt sấp”
A 3.
8
P A B 1.
2
P A C 1.
4
D 7.
8
Câu 23.2_ NB : Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Kết quả ba lần gieo giống nhau ”
1;1 , 1; 2 , 1; 3 , 1; 4 , 1; 5 , 1; 6
,
A
Trang 88
A 3.
8
P A B 1.
2
P A C 1.
4
P A D 7.
8
Câu 23.3_ NB : Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Mặt sấp xuất
hiện ít nhất một lần”
A 3.
8
P A B 1.
2
P A C 1.
4
8
Câu 23.4_ NB : Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần”
A 3.
8
P A B 1.
2
P A C 1.
4
P A D 7.
8
Câu 24.1_TH Một hộp chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Tính xác suất
để chọn được 2 bi cùng màu
A 5 .
1 8
B 2 9
C 9 .
3 6
D 3
1 2
Câu 24.2_TH: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho
2 người được chọn đều là nữ
A 1 .
1 5
1 5
C 8 .
1 5
D 1 5
Câu 24.3_TH: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau
Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán
A 2.
7
B 1 .
2 1
4 2
D 5 .
4 2
Câu24.4_TH: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau
Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có 2 quyến sách toán và 1 quyển sách lý
A 1.
1 2
D 5 .
4 2
Câu 25_VDC: Tính xác xuất của biến cố dùng tổ hợp đếm có kết hợp biến cố đối
Câu 26.1_NB: Cho hình bình hành ABCD tâm O Phép tịnh tiến theo vectơ 1
2
v A B biến điểm O
thành:
Câu 26.2_NB: Cho hình bình hành ABCD, phép tịnh tiến theo vectơ A D biến điểm B thành điểm nào sau đây?
A Điểm B B Điểm A C Điểm C D Điểm D
Câu 26.3_NB: Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, BC,
CA Khi đó phép tịnh tiến theo vectơ 1
2
v A C biến:
Trang 9A M thành B B M thành N C M thành P D M thành A
Câu 26.4_NB: ChoABC có trọng tâm G Gọi M T AG G Khi đó điểm M là :
C M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BGCM
D M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BCGM
Câu 27.1_TH: Trong mặt phẳng Oxy, cho v 4; 2 và đường thẳng : 2x y 5 0 Hỏi ảnh của đường thẳng qua
v
T là đường thẳng ' có phương trình:
A ' : 2x y 1 5 0 B. ' : 2x y 5 0
C ' :x2y 9 0 D ' : 2x y1 5 0
Câu 27.2_TH: Trong mặt phẳng Oxy cho v (1; 3) phép tịnh tiến theo vectơ này biến đường thẳng : 3 5 8 0
d x y thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A 3 x 2y 0 B 3 x 5y 26 0. C 3 x 5y 9 0 D 5x 3y 1 0 0
Câu 27.3_TH: Tìm ảnh của đường thẳng : 2x y 3 0 qua phép tịnh tiến theo u 3; 2
A ' : 2x y 7 0 B ' : 2x y 7 0
C ' : 2x y 3 0 D ' : 2x y 3 0
Câu 27.4 _TH: Tìm ảnh của đường thẳng : 2x y 5 0 qua phép tịnh tiến theo u 3; 2
A ' : 2x y 9 0 B ' : 2x y 7 0
C ' : 2x y 3 0 D ' : 2x y 3 0
Câu 28.1_NB: Phép quay tâm O0; 0góc quay 0
9 0
C x y x thành đường tròn có phương trình :
Câu 28 2_NB: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2
đường tròn (C ) qua phép quay 0
; 9 0
O
Q
A (C’): 2 2
C (C’): 2 2
Câu 28.3_NB: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2
x y Tìm ảnh của đường tròn (C ) qua phép quay 0
; 9 0
O
Q
3 9.
D. 2 2
Câu 28.4_NB: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình 2 2
3 4
quay tâm O(0;0) góc quay 900 biến (C) thành (C’) có phương trình:
6 6 0
6 5 0
x y y
6 5 0
6 6 0
x y y
Trang 1010
Câu 29.1_NB: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : 5 – 3 x y 15 0.Viết phương trình
của đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc 90°
A 3x 5 y 15 0. B 3x 5 – 15 y 0. C 5x 3y 15 0. D 5x 3 – 15 y 0.
Câu 29.2_NB : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :x y 2 0 Viết phương trình của
đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc –90°
A x y 2 0 B x y 2 0 C x y 2 0 D x y 2 0
Câu 29.3_NB : Trong mặt phẳng Oxy ,cho đường thẳng d :x 2y 3 0 Phương trình ảnh của
đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 900 là:
A.2x y 1 0 B 2x y 3 0 C.x 2y 3 0 D.2x y 3 0
Câu 29.4_NB : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :x 2y 3 0 Phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay -900 là:
A.2x y 3 0 B 2x y 3 0 C.x 2y 3 0 D 2x y 3 0.
Câu 30.1_NB: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình :
3 x y 6 0 Qua phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2, đường thẳng d biến thành đường thẳng d’
có phương trình
A 3 x y 6 0 B 3 x + 1 2y 0
C 3x y 1 2 0 D 3x y 1 2 0
Câu 30.2_NB: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k 5, biến đường thẳng d
có phương trình : 2 x 3 y 4 0 thành đường thẳng d’ có phương trình:
A 2 x 3 y 16 0. B 3 x 2 y 4 0.
C 3 x 2 y 20 0. D 2 x 3 + 2 0y 0
Câu 30.3_NB: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k 3 biến đường thẳng d
có phương trình : 2 3
thành đường thẳng d’ có phương trình:
A. 3 x 2 y 12 0. B 3 x 2 y 12 0.
C 2x 3y 5 7 0 D 2x 3y 33 0.
Câu 30.4_NB: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2, biến đường thẳng d
có phương trình : 2x + 3y - 5 = 0 thành đường thẳng d’ có phương trình:
Câu 31.1_TH: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường (C) có phương trình
x y Qua phép vị tự tâm H(1;3) tỉ số k 2, đường tròn (C) biến thành đường tròn (C’) có phương trình
A 2 2
C. 2 2