[r]
Trang 1Bài 20: VÙNG Đ NG B NG SÔNG H NG Ồ Ằ Ồ
I M c tiêu c n đ t ụ ầ ạ :
1 Ki n th c: ế ứ
- Nh n bi t v trí đ a lí, gi i h n lãnh th và nêu ý nghĩa c a chúng đ i v i vi cậ ế ị ị ớ ạ ổ ủ ố ớ ệ phát tri n kinh t - xã h i ể ế ộ
- Trình bày được đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên c a vùng và nh ngặ ể ự ủ ữ thu n l i, khó khăn đ i v i s phát tri n kinh t - xã h i ậ ợ ố ớ ự ể ế ộ
- Trình bày được đ c đi m dân c , xã h i và nh ng thu n l i, khó khăn đ i v iặ ể ư ộ ữ ậ ợ ố ớ
s phát tri n kinh t - xã h i ự ể ế ộ
- Bi t m t s lo i tài nguyên c a vùng quan tr ng nh t là đ t , vi c s d ngế ộ ố ạ ủ ọ ấ ấ ệ ử ụ
đ t ti t ki m , h p lí và b o v đ t kh i b ô nhi m là m t trong nh ng v n đấ ế ệ ợ ả ệ ấ ỏ ị ễ ộ ữ ấ ề
tr ng tâm c a vùng Đ ng b ng sông H ng ọ ủ ồ ằ ồ
- Bi t nh hế ả ưởng c a m c đ t p trung dân c đông đúc t i môi trủ ứ ộ ậ ư ớ ường
2 Kĩ năng:
- Xác đ nh trên b n đ , lị ả ồ ược đ v trí , gi i h n c a vùng ,ồ ị ớ ạ ủ
- Phân tích bi u đ , s li u th ng kê đ hi u và trình bày đ c đi m t nhiên,ể ồ ố ệ ố ể ể ặ ể ự dân c , xã h i c a vùng ư ộ ủ
- T duyư : Thu th p và x lí thông tin t lậ ử ừ ược đ , bi u đ , b ng s li u và bàiồ ể ồ ả ố ệ
vi t v v trí gi i h n , đ c đi m t nhiên , dân c , xã h i c a Đ ng b ng sôngế ề ị ớ ạ ặ ể ự ư ộ ủ ồ ằ
H ng ồ
- Phân tích , đánh giá ý nghĩa c a v trí đ a lí , nh ng thu n l i , khó khănủ ị ị ữ ậ ợ
c ađi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên nhiên, dân c đ i v i vi c phát tri nủ ề ệ ự ư ố ớ ệ ể kinh t xã h i c a Đ ng b ng sông H ng ế ộ ủ ồ ằ ồ
- Giao ti pế : Trình bày suy nghĩ , ý tưởng , l ng nghe ph n h i tích c c , giaoắ ả ồ ự
ti p và h p tác tích c c khi làm vi c theo nhóm ế ợ ự ệ
- Làm ch b n thânủ ả : Qu n lí th i gian, đ m nh n trách nhi m cá nhân trongả ờ ả ậ ệ nhóm
Trang 23.Thái đô: Giáo d c lòng yêu thiên nhiên, ý th c b o v môi trụ ứ ả ệ ường
I I Chu n b c a giáo viên - h c sinh ẩ ị ủ ọ : :
1 Giáo viên :
- B n đ t nhiên c a vùng Đ ng b ng sông H ngả ồ ự ủ ồ ằ ồ
- M t s tranh nh vùng Đ ng b ng sông H ngộ ố ả ồ ằ ồ
2 H c sinh : ọ Sách giáo khoa
III T ch c ho t đ ng d y và h c : ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1.Ki m tra bài : ể Không
2/ Kh i đ ng ở ộ : Em hãy nêu nh ng hi u bi t c a b n thân v vùng Đ ng b ngữ ể ế ủ ả ề ồ ằ sông H ng ồ
- Hs tr l i – Gv ghi tóm t t lên b ng nh ng câu tr l i c a hs ả ờ ắ ả ữ ả ờ ủ
3/ K t n i: ế ố Trong phân công lao đ ng gi a các vùng lãnh th trên c nộ ữ ổ ả ướ c, vùng đ ng b ng sông H ng có ý nghĩa vô cùng quan tr ng Bài h c hôm nay giúpồ ằ ồ ọ ọ chúng ta hi u để ược c s t o nên s phát tri n và vai trò đ c bi t c a vùngơ ở ạ ự ể ặ ệ ủ
đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n ế ứ ơ ả
+ Ho t đ ng1 ạ ộ :V trí đ a lí và gi i h n lãnhị ị ớ ạ
thổ
* cá nhân
- Quan sát hình 20.1 xác đ nh ph m vi lãnhị ạ
th vùng Đ ng b ng sông H ng ổ ồ ằ ồ
- Nêu qui mô v di n tích và dân s c aề ệ ố ủ
vùng
- Xác đ nh v trí c ng H i Phòng, các đ o Cátị ị ả ả ả
Bà, B ch Long Vĩ.ạ
- Nh n xét chung v lãnh th c a vùngậ ề ổ ủ
I V trí đ a lí và gi i h n lãnh th ị ị ớ ạ ổ
- Giáp : Vùng Trung du và mi n núiề
B c B , Vùng B c Trung B , V nhắ ộ ắ ộ ị
B c B ắ ộ
- Đ ng b ng châu th l n th hai cồ ằ ổ ớ ứ ả
nước
- Ý nghĩa : + Có Th đô Hà N i ủ ộ
Trang 3Đ ng b ng sông H ng Nêu ý nghĩa v trí đ aồ ằ ồ ị ị
lí c a vùngủ
+ Ho t đ ng 2 ạ ộ : Đi u ki n t nhiên và tàiề ệ ự
nguyên thiên nhiên
* nhóm , GDMT
-Th o lu n 4 nhóm – 3 phút ả ậ
+ Nhóm 1.2 : Sông H ng có ý nghĩa nh thồ ư ế
nào đ i v i s phát tri n nông nghi p và đ iố ớ ự ể ệ ờ
s ng dân c ?ố ư
+ Nhóm 3,4: K và nêu s phân b các lo iể ự ố ạ
đ t Đ ng b ng sông H ng? Ý nghĩa c a tàiấ ở ồ ằ ồ ủ
nguyên đ t ấ
- Hs trình bày
–GV chu n xácẩ
- T i sao đ t đạ ấ ược xem là tài nguyên quý
nh t ?ấ
- Đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiênặ ể ự
c a vùng có nh ng thu n l i gì đ i v i sủ ữ ậ ợ ố ớ ự
phát tri n kinh t - xã h i.?ể ế ộ
- Vùng có nh ng tài nguyên quan tr ng nào ?ữ ọ
- Nêu tên m t s danh lam th ng c nh và diộ ố ắ ả
tích l ch s c a vùng ị ử ủ
- Phân tích nh ng thu n l i và c a t nhiên ữ ậ ợ ủ ự
- V t nhiên c a vùng có nh ng khó khăn gìề ự ủ ữ
+ Có vùng bi n quan tr ng ể ọ + Thu n l i cho l u thông , trao đ iậ ợ ư ổ
v i các vùng khác và th gi i ớ ế ớ
II Đi u ki n t nhiên và tài ề ệ ự nguyên thiên nhiên
+ Đ c đi m :ặ ể
- Châu th do sông H ng b i đ p ổ ồ ồ ắ
- Khí h u nhi t đ i có mùa đôngậ ệ ớ
l nh ạ
- Ngu n nồ ước d i dào ồ
- Ch y u đ t phù sa.ủ ế ấ
- V nh B c B giàu ti m năng ị ắ ộ ề
+ Thu n l i :ậ ợ
- Đ t phù sa màu m , đi u ki n khíấ ở ề ệ
h u , th y văn thu n l i cho thâmậ ủ ậ ợ canh lúa nước
- Th i ti t có mùa đông l nh thu nờ ế ạ ậ
l i cho vi c tr ng m t s cây aợ ệ ồ ộ ố ư
l nh ạ
- M t s khoáng s n có giá tr đángộ ố ả ị
k : đá vôi, than nâu , khí t nhiên ể ự
- Vùng ven bi n và bi n thu n l iể ể ậ ợ cho nuôi tr ng , đánh b t th y s n ,ồ ắ ủ ả
Trang 4đ i v i s phát tri n kinh t - xã h i?ố ớ ự ể ế ộ
- Vi c s d ng tài nguyên đ t c a vùng ntnệ ử ụ ấ ủ ?
C n ph i s d ng ra saoầ ả ử ụ ? Liên h , GD HSệ
m t trong nh ng v n đ tr ng tâm c a vùngộ ữ ấ ề ọ ủ
Đ ng b ng sông H ng là s d ng h p lí vàồ ằ ồ ử ụ ợ
b o v đ t kh i b ô nhi m ả ệ ấ ỏ ị ễ
.+ Ho t đ ng 3 : ạ ộ Đ c đi m dân c và xã h iặ ể ư ộ
- Nêu đ c đi m dân c và xã h i c a vùngặ ể ư ộ ủ
Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
- D a vào hình 20.2 ự
- So sánh m t đ dân s c a vùng so v i cậ ộ ố ủ ớ ả
nước
- MĐDS cao đ ng b ng sông H ng cóở ồ ằ ồ
nh ng thu n l i và khó khăn gì trong s phátữ ậ ợ ự
tri n kinh t – xã h i ?ể ế ộ
- Dân c t p trung đông đúc ĐBSH như ậ ở ả
hưởng ntn t i môi trớ ườ ? Liên h , GDHS ýng ệ
th c BVMTứ
Cho HS th o lu n c p Quan sát b ng 20-1,ả ậ ặ ả
nh n xét tình hình dân c , xã h i c a vùngậ ư ộ ủ
đ ng b ng sông H ng so v i c nồ ằ ồ ớ ả ước?
HS: Trình bày
GV: Chu n xácẩ
- Quan sát hình 3.1 cho bi t k t c u h t ngế ế ấ ạ ầ
vùng Đ ng b ng sông H ng có đ c đi m gì ?ồ ằ ồ ặ ể
- Trình bày m t s nét v h th ng đô th c aộ ố ề ệ ố ị ủ
vùng ?
du l ch ị + Khó khăn : Thiên tai ( bão , lũ l t ,ụ
th i ti t th t thờ ế ấ ường ) ít tài nguyên khoáng s n ả
III Đ c đi m dân c và xã h i ặ ể ư ộ
+ Đ c đi m : ặ ể
- Đông dân
- M t đ dân s cao nh t c nậ ộ ố ấ ả ướ c
nh t c nấ ả ước( 1179 người / km2 ) ( 2002 )
- Nhi u lao đ ng có kĩ thu t ề ộ ậ + Thu n l i : ậ ợ
- Ngu n lao đ ng d i dào, th trồ ộ ồ ị ườ ng tiêu th l n ụ ớ
- Người lao đ ng có nhi u kinhộ ề nghi m trong s n xu t , có chuyênệ ả ấ môn kĩ thu t ậ
- K t c u h t ng nông hoàn thi nế ấ ạ ầ ệ
Trang 5- Đ c đi m dân c , xã h i c a vùng gâyặ ể ư ộ ủ
nh ng khó khăn gì đ i v i s phát tri n kinhữ ố ớ ự ể
t - xã h i ế ộ
nh t c nấ ả ước
- Có m t s đô th độ ố ị ược hình thành
t lâu đ i ( Hà N i và H i Phòng )ừ ờ ộ ả + Khó khăn :
- S c ép dân s đông đ i v i phátứ ố ố ớ tri n kinh t - xã h i ể ế ộ
- C c u kinh t chuy n d ch ch m ơ ấ ế ể ị ậ
IV C ng c - h ủ ố ướ ng d n h c sinh t h c nhà : ẫ ọ ự ọ ở
* Th c hành:ự
- Đi u ki n t nhiên c a Đ ng b ng sông H ng có nh ng thu n l i và khóề ệ ự ủ ồ ằ ồ ữ ậ ợ khăn gì cho s phát tri n kinh t – xã h i ?ự ể ế ộ
- Đ c đi m dân c c a Đ ng b ng sông H ng có nh ng thu n l i và khó khănặ ể ư ủ ồ ằ ồ ữ ậ ợ
gì cho s phát tri n kinh t – xã h i ?ự ể ế ộ
* v n d ng:ậ ụ
- H c bài và hoàn thành BT SGK, v bài t p ọ ở ậ
- Chu n b bài 21:Vùng Đ ng b ng sông H ng( ti p theo )ẩ ị ồ ằ ồ ế
?Tình hình phát tri n KT c a vùng ntn? Vùng có nh ng trung tâm kinh t nàoể ủ ữ ế
?