[r]
Trang 1Bài 22: TH C HÀNH: V VÀ PHÂN TÍCH BI U Đ V M I Ự Ẽ Ể Ồ Ề Ố QUAN H GI A DÂN S , S N L Ệ Ữ Ố Ả ƯỢ NG L ƯƠ NG TH C VÀ Ự
BÌNH QUÂN L ƯƠ NG TH C THEO Đ U NG Ự Ầ ƯỜ I
I M c tiêu c n đ t : ụ ầ ạ
1 Ki n th c: ế ứ
- Bi t x lí b ng s li u và v đế ử ả ố ệ ẽ ược bi u đ để ồ ường
- Phân tích được m i quan h gi a dân s , s n lố ệ ữ ố ả ượng lương th c và bình quânự theo đ u ngầ ười
2 Kĩ năng
- V và phân tích bi u đ v m i quan h gi a dân s , s n lẽ ể ồ ề ố ệ ữ ố ả ượng lương th cự
và bình quân theo đ u ngầ ườ ởi ĐBSH
II Chu n b giáo viên – h c sinh : ẩ ị ọ
1 Giáo viên : B n đ t nhiên c a vùng Đ ng b ng sông H ngả ồ ự ủ ồ ằ ồ
2 H c sinh : ọ Sách giáo khoa
III T ch c ho t đ ng d y và h c ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1.Ki m tra bài cũ : ể
- Tình hình phát tri n KT c a vùng Đ BSH ntn? Xác đ nh trên b n đ các trungể ủ ị ả ồ tâm CN
- S n xu t lả ấ ương th c Đ ng b ng sông H ng có t m quan tr ng nh th nào?ự ở ồ ằ ồ ầ ọ ư ế
Đ ng b ng sông H ng có nh ng thu n l i khó khăn gì đ phát tri n s n xu tồ ằ ồ ữ ậ ợ ể ể ả ấ
lương th c? Nêu vai trò c a vùng KT tr ng đi m BB.ự ủ ọ ể
2 Gi i thi u bài: ớ ệ
- Dân s và lố ương th c là v n đ quan tr ng hàng đ u c a đ ng b ng sôngự ấ ề ọ ầ ủ ồ ằ
H ng hi n nay Gi i quy t v n đ c p bách đó c n ph i thâm canh tăng v vàồ ệ ả ế ấ ề ấ ầ ả ụ tăng năng su t lúa Trong bài th c hành này chúng ta tìm hi u kĩ v n đ đó ….ấ ự ể ấ ề
Trang 23/ Bài m i : ớ
+ Ho t đ ng 1 ạ ộ : Bài t p 1ậ
-Giáo viên hướng d n cách v ẫ ẽ
-V tr c t a đ :tr c đ ng th hi n %,tr c ngang th hi n th i gian (năm) ẽ ụ ọ ộ ụ ứ ể ệ ụ ể ệ ờ
-Ghi đ i lạ ượng đ u m i tr c Chia kho ng cách trên các tr c cho đúng t l ở ầ ỗ ụ ả ụ ỉ ệ
- V bi u đ 3 đẽ ể ồ ường bi u di n t ng để ễ ừ ường tương ng v i s bi n đ i dânứ ớ ự ế ổ
s ,s n lố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo đ u ngự ầ ười m i đỗ ườ ng
có kí hi u riêng ệ
-Ghi tên bi u để ồ
- Chú thích
- Đi m năm 1995 l y t i đi m g c ể ấ ạ ể ố
- M c 100 % không trùng đi m g c t a đ ố ể ố ọ ộ
HS: V bi u đ Cho 1 HS lên b ng vẽ ể ồ ả ẽ
GV: Theo dõi, u n n nố ắ
* V bi u đ ẽ ể ồ
%
105 110 115 120 125 130 135
Trang 3100 + + + năm
1995 1998 2000 2002
Bi u đ : ể ồ S bi n đ i dân s ,s n lự ế ổ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th cự theo đ u ngầ ười
Chú thích :
Dân số
S n lả ượng lương th cự
Lương th c bình quân đ u ngự ầ ười
+ Ho t đ ng 2: ạ ộ Bài t p 2)ậ
- Th o lu n 4 nhóm – 4 phút ả ậ
- Quan sát b n đ t nhiên c a vùng Đ ng b ng sông H ngả ồ ự ủ ồ ằ ồ
+ Nhóm 1.2
- Nh ng đi u ki n thu n l i và khó khăn trong s n xu t lữ ề ệ ậ ợ ả ấ ương th c đ ngự ở ồ
b ng sông H ng ằ ồ
+ Nhóm 3.4
- Vai trò c a v đông trong s n xu t lủ ụ ả ấ ương th c th c ph m đ ng b ng sôngự ự ẩ ở ồ ằ
H ng ồ
- Hs trình bày nh n xét ậ
- Gv chu n ki n th cẩ ế ứ
- Vi c gi m t l gia tăng dân s có nh hệ ả ỉ ệ ố ả ưởng gì đ n vi c đ m b o lế ệ ả ả ương th cự
c a vùng ?ủ
+ Thu n l i : ậ ợ
- Đ t phù sa màu m - Khí h u nhi t đ i gió mùa, có mùa đông l nh ấ ỡ ậ ệ ớ ạ
Trang 4- Ngu n n ồ ướ c d i dào - Trình đ c gi i hóa cao -C s h t ng hoàn thi n ồ ộ ơ ớ ơ ở ạ ầ ệ + Khó khăn :- Qui mô dân s cao - Th i ti t bi n đ ng th t th ố ờ ế ế ộ ấ ườ ng
+ Vai trò v đông :- Cung c p l ụ ấ ươ ng th c - Ch đ ng l ự ủ ộ ươ ng th c ự
+ Gi m t l gia tăng dân s có ý nghĩa :- Bình quân l ả ỉ ệ ớ ươ ng th c đ u ng ự ầ ườ i ngày càng tăng.
V n đ l ấ ề ươ ng th c n đ nh - Xu t kh u l ự ổ ị ấ ẩ ươ ng th c ự
IV C ng c - h ủ ố ướ ng d n h c sinh t h c nhà : ẫ ọ ự ọ ở
- Nh n xét tinh th n thái đ làm vi c và s chu n b c a HS Ch m đi m nh ngậ ầ ộ ệ ự ẩ ị ủ ấ ể ữ bài TH t t.ố
- V nhà hoàn thành bài t p vào v ề ậ ở
- Chu n b bài 23 : Vùng B c Trung B ẩ ị ắ ộ
+ Xác đ nh v trí đ a lí ?Ý nghĩa c a v trí ị ị ị ủ ị
+ Đ c đi m t nhiên ?ặ ể ự
+ Đ c đi m dân c , kinh t – xã h i ặ ể ư ế ộ