[r]
Trang 1Bài 7.CÁC NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG Đ N S PHÁT Ế Ự
TRI N VÀ PHÂN B NÔNGNGHI P Ể Ố Ệ
I M c tiêu c n đ t : ụ ầ ạ
1 ki n th c: ế ứ
- Phân tích được các nhân t t nhiên và KT-XH nh hố ự ả ưởng đ n s phát tri n vàế ự ể phân b nông nghi p ố ệ
- Hi u để ược đ t , khí h u , nấ ậ ước và sinh v t là nh ng tài nguyên quý giá vàậ ữ quan tr ng đ phát tri n nông nghi p nọ ể ể ệ ước ta Vì v y c n s d ng h p lí tàiậ ầ ử ụ ợ nguyên đ t, không làm ô nhi m và suy thoái các tài nguyên này ấ ễ
2 kĩ năng:
- Phân tích đánh giá nh ng thu n l i và khó khăn c a tài nguyên thiên nhiên đ iữ ậ ợ ủ ố
v i s phát tri n nông nghi p nớ ự ể ệ ước ta
3 Thái đ : ộ
- Không ng h nh ng ho t đ ng làm ô nhi m , suy thoái đ t , nủ ộ ữ ạ ộ ễ ấ ước , khí h u ,ậ sinh v t ậ
II Chu n b c a giáo viên và h c sinh : ẩ ị ủ ọ
- B n đ đ a lí t nhiên Vi t Nam B n đ khí h u Vi t Nam ả ồ ị ự ệ ả ồ ậ ệ
- Sách giáo khoa
III T ch c ho t đ ng d y và h c : ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1 Ki m tra bài cũ: ể
- S chuy n d ch c c u kinh t nự ể ị ơ ấ ế ước ta th hi n nh ng m t nào?ể ệ ở ữ ặ
- Nh ng thành t u và thách th c c a n n kinh t nữ ự ứ ủ ề ế ước ta ?
2 Gi i thi u bài: ớ ệ
Trang 2N n nông nghi p nề ệ ước ta là n n nông nghi p nhi t đ i đang chuy n bi nề ệ ệ ớ ể ế
m nh theo hạ ướng chuyên môn hóa và thâm canh Đ c đi m đó đang đặ ể ược hình thành trên c s các đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i nh th nào ? ơ ở ề ệ ự ế ộ ư ế
3/ Bài m i : ớ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
+ Ho t đ ng 1: ạ ộ Các nhân t t nhiênố ự
(GDMT)
GV: Gi i thi u vai trò c a các nhân t tớ ệ ủ ố ự
nhiên
-Nh ng nhân t nào nh hữ ố ả ưởng đ n s phátế ự
tri n nông nghi p nể ệ ước ta ?
Cho HS th o lu n nhóm 4’( 4 nhóm) D aả ậ ự
vào ND SGK và hi u bi t: ể ế
+ Nhóm 1.2 : Đ t , khí h u ấ ậ
- Vai trò tài nguyên đ t, k tên các nhóm đ tấ ể ấ
, phân b đâu và thích h p v i lo i câyố ở ợ ớ ạ
tr ng nào? ồ
- Nêu đ c đi m khí h u c a nặ ể ậ ủ ước ta
Nh ng đ c đi m đó có thu n l i và khóữ ặ ể ậ ợ
khăn nh th nào đ n s n xu t nông nghi pư ế ế ả ấ ệ
?
- Hãy tìm hi u v các cây tr ng chính và cể ề ồ ơ
c u mùa v đ a phấ ụ ở ị ương em
+ Nhóm 3.4 : Nước , sinh v t ậ
- Tài nguyên nước phong phú nh th nào ? ư ế
- Nh ng thu n l i và khó khăn c a tàiữ ậ ợ ủ
nguyên nước đ i v i nông nghi p ?ố ớ ệ
I Các nhân t t nhiên: ố ự tài nguyên thiên nhiên là ti n đ cề ề ơ
b nả
1 Tài nguyên đ t ấ
- Là t li u s n xu t không thư ệ ả ấ ể thay th đế ược c a ngành nôngủ nghi p ệ
- Tài nguyên đ t nấ ở ước ta khá đa
d ng có 2 nhóm chính :ạ + Đ t phù sa có di n tích 3 tri uấ ệ ệ
ha, các đ ng b ng, thích h pở ồ ằ ợ
v i tr ng lúa và nhi u cây ng nớ ồ ề ắ ngày khác
+ Đ t feralit h n 16 tri u ha, ấ ơ ệ ở trung du và mi n núi, thích h pề ợ
v i tr ng cây công nghi p lâuớ ồ ệ năm, cây ăn qu và m t s câyả ộ ố
ng n ngàyắ
- Hi n nay h n 9 tri u ha đ tệ ơ ệ ấ nông nghi p ệ
2 Tài nguyên khí h u ậ
- Khí h u nhi t đ i gió mùa m,ậ ệ ớ ẩ cây c i xanh quanh năm, tr ng 2-3ố ồ
Trang 3- T i sao th y l i là bi n pháp hàng đ uạ ủ ợ ệ ầ
trong thâm canh nông nghi p nệ ở ước ta?
-Tài nguyên sinh v t phong phú nh th nàoậ ư ế
? Thu n l i cho s phát tri n và phân bậ ợ ự ể ố
nông nghi p nh th nào ?ệ ư ế
- HS: trình bày
-Gv chu n ki n th c ẩ ế ứ
- GV liên h GDHS ý th c BV TN-MTệ ứ
+ Ho t đ ng : ạ ộ các nhân t kinh t – xã h i ố ế ộ
GV: Nêu vai trò c a các nhân t KT-XHủ ố
- Dân c và lao đ ng nư ộ ở ước ta nh hả ưở ng
đ n nông nghi p nh th nào ?ế ệ ư ế
- K tên các lo i c s v t ch t kĩ thu tể ạ ơ ở ậ ấ ậ
trong nông nghi p C s v t ch t kĩ thu tệ ơ ở ậ ấ ậ
ph c v nông nghi p nụ ụ ệ ở ước ta có nh ngữ
ti n b nh th nào ?ế ộ ư ế
-Nhà nước đã có nh ng chính sách gì đữ ể
phát tri n nông nghi p ? Tác d ng ?ể ệ ụ
v ụ
- Phân hoá rõ r t theo chi u B c -ệ ề ắ Nam, theo đ cao và theo mùa ộ
tr ng cây nhi t đ i, c n nhi t d i,ồ ệ ớ ậ ệ ớ
ôn đ iớ
- Khó khăn: nhi u thiên tai( Gióề Tây ,bão , sương mu i , số ương giá ,sâu b nh, …)ệ
3 Tài nguyên n ướ c
- M ng lạ ưới sông ngòi dày đ c,ặ ngu n nồ ước d i dào.ồ
- Không n đ nh : Lũ l t, h n hánổ ị ụ ạ
4 Tài nguyên sinh v t: ậ phong
phú , là c s đ thu n dơ ở ể ầ ưỡng,
t o nên các gi ng cây tr ng, v tạ ố ồ ậ nuôi
II Các nhân t kinh t - xã h i ố ế ộ :
đi u ki n KT-XH là y u t quy tề ệ ế ố ế
đ nh đ n s phát tri n.ị ế ự ể
1 Dân c và lao đ ng nông thôn ư ộ
- Chi m t l cao (năm 2003 nế ỉ ệ ướ c
ta có kho ng 60% lao đ ng nôngả ộ ở thôn),nhi u kinh nghi m trong s nề ệ ả
xu t NNấ
2 C s v t ch t kĩ thu t ơ ở ậ ấ ậ ngày
càng hoàn thi nệ
3 Chính sách phát tri n nông ể nghi p ệ
Trang 4- Th trị ường có nh hả ưởng gì đ n nôngế
nghi p ?ệ
- Gv nh n m nh đ n vai trò trung tâm c aấ ạ ế ủ
các chính sách kinh t xã h i tác đ ng đ nế ộ ộ ế
s phát tri n và phân b nông nghi p vai tròự ể ố ệ
ngày càng tăng c a công nghi p đ i v iủ ệ ố ớ
nông nghi p và tác đ ng y u t th trệ ộ ế ố ị ường
Có nhi u chính sách nh m thúcề ằ
đ y NN phát tri n.ẩ ể
4 Th tr ị ườ ng trong và ngoài
n ướ c
Ngày càng được m r ng.ở ộ
IV C ng c - h ủ ố ướ ng d n h c sinh t h c nhà : ẫ ọ ự ọ ở
*- Các nhân t t nhiên có nh hu ng đ n s phân b và phát tri n nông nghi pố ự ả ở ế ự ố ể ệ
nh th nào ?ư ế
- Các nhân t kinh t xã h i có nh hu ng đ n s phát tri n và phân b nôngố ế ộ ả ở ế ự ể ố nghi p nh th nào ?ệ ư ế
*- H c bài và hoàn thành v bài t p ọ ở ậ
- Chu n b bài 8: S phát tri n và phân b nông nghi p ẩ ị ự ể ố ệ
+ S phát tri n và phân b ngành tr ng tr t, chăn nuôi ntn?ự ể ố ồ ọ
+ S hình thành các vùng chuyên canh nông nghi p ?ự ệ