Trong phòng thí nghi m.[r]
Trang 1GIÁO ÁN HÓA H C L P 8 Ọ Ớ BÀI 33: ĐI U CH HIĐRO – PH N NG TH Ề Ế Ả Ứ Ế
A M c tiêu ụ
- HS bi t đế ược cách đi u ch Hề ế 2 trong phòng thí nghi m (nguyên liêu, phệ ương pháp, cách thu)
- Hi u để ựơc phương pháp đi u ch Hề ế 2 trong công nghi p.ệ
- Hi u để ược khái ni m ph n ng th ệ ả ứ ế
- H c sinh có k năng l p d ng c đi u Họ ỹ ắ ụ ụ ề 2 t axít và k m Bi t nh n ra hiđrô (b ng queừ ẽ ế ậ ằ đóm đang cháy ) và thu hiđrô vào ng nghi m ố ệ
B Chu n b ẩ ị
+ D ng c : ụ ụ Giá s t, ng nghi m có nhánh, ng d n khí, đèn c n, ch u thu tinh, ắ ố ệ ố ẫ ồ ậ ỷ
ng nghi m
+ Hoá ch t : ấ Zn, dung d ch HCl Bình kíp đ n gi n ị ơ ả
C Ho t đ ng D y - H c ạ ộ ạ ọ
Ho t đ ng 1 ( 5 ạ ộ / )
KI M TRA BÀI CŨ Ể Câu 1 : Th nào là ph n ng oxi hoá kh , ch t oxi ho , ch t kh , s oxi hoá, s kh ế ả ứ ử ấ ấ ấ ử ự ự ử
Ho t đ ng 2 ( 20 ạ ộ / )
1 ĐI U CH KHÍ HIĐRO Ề Ế
GV gi i ớ thi u cách đi u ch Hệ ề ế 2 trong
phòng thí nghi m v nguyên li u,ệ ề ệ
phương pháp
GV làm thí nghi m đi u ch Hệ ề ế 2 và thu
khí H2 b ng cách đ y nằ ẩ ước và đ yẩ
không khí
? Quan sát, nh n xét hi n tậ ệ ượng thí
nghi m.ệ
1 Trong phòng thí nghi m ệ
HS nghe và ghi bài
- Nguyên li u: 1 s kim lo i : Zn, Alệ ố ạ
- Dung d ch axit : HCl, Hị 2SO4loãng
-Phương pháp: Cho kim lo i tác d ngạ ụ
v i dung d ch axit.ớ ị
HS : Nh n xét: ậ
Trang 2GV: Đ a que đóm có tàn đ vào đ uư ỏ ầ
ng d n khí nh n xét
GV: Khi cô c n dung d ch thu đạ ị ượ c
ZnCl2
? Vi t phế ương trình ph n ng.ả ứ
? Cách thu khí H2 gi ng và khác cách thuố
khí oxi nh th nào.Vì sao.ư ế
GV nh n xét và yêu c u hs làm bài t p.ậ ầ ậ
1 Fe + HCl
2 Al + HCl
3 Al + H2SO4 loãng
GV gi i thi u hoá tr c a Fe trong ph nớ ệ ị ủ ả
ng 1
ứ
GV : Nh n xét cho HS rút ra k t lu n.ậ ế ậ
GV : Gi i thi u bình kíp.ớ ệ
GV: Người ta đi u ch Hề ế 2 trong công
nghi p b ng cách đi n phân nệ ằ ệ ước
+ Dùng than kh h i nử ơ ướ ởc 1000oC
H2O + C →to CO + H2
+ Đi u ch t khí t nhiên, khí d uề ế ừ ự ầ
m ỏ
CH4 + H2O →to CO + 3H2
GV cho HS quan sát s đ di n phânơ ồ ệ
nước
+ Có b t khí xu t hi n trên b m tọ ấ ệ ề ặ
mi ng Zn r i thoát ra kh i ng nghi m.ế ồ ỏ ố ệ + Khí thoát ra không làm than h ngồ bùng cháy Khí hiđro cháy v i ng n l aớ ọ ử màu xanh nh t.ạ
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
HS: + Gi ng : Đ u thu b ng cách đ yố ề ằ ẩ
nước và đ y không khí Vì c hai đ u ítẩ ả ề tan trong nước
+ Khác :Thu H2 ph i úp ngả ượ ốc ng vì H2
nh h n không khí.ẹ ơ
HS làm bài t p vào v ậ ở
1 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
3 2Al+3H2SO4 loãng→ Al2(SO4)3 +3H2↑
* K t lu n : ế ậ Đ đi u ch Hể ề ế 2 trong PTN
người ta cho 1 s kim lo i ( Zn, Al,ố ạ Fe ) tác d ng v i dung d ch axit ( HCl,ụ ớ ị
H2SO4 loãng…)
2 Trong công nghi p ệ
HS : Nghe, quan sát tranh v và vi tẽ ế
phương trình
2H2O dien phan→2H2 + O2
Ho t đ ng 3 ( 10 ạ ộ / )
I PH N NG TH Ả Ứ Ế
GV : Yêu c u HS quan sát l i các ph nầ ạ ả
ng trên và th o lu n
Trang 3? Các nguyên t Zn, Al, Fe đã thay thử ế
nguyên t nào c a axit.ử ủ
GV : Các ph n ng nh trên g i là ph nả ứ ư ọ ả
ng th
? V y ph n ng th là gì.ậ ả ứ ế
GV yêu c u hs làm bài t p.ầ ậ
bi t m i ph n ng thu c lo i ph n ngế ỗ ả ứ ộ ạ ả ứ
nào
a. P2O5 + H2O →H3PO4
b. Cu + AgNO3 →Cu(NO3)2 + Ag
c. Mg(OH)2 →to MgO + H2O
d. Na2O + H2O →NaOH
e. Zn + H2SO4loãng →ZnSO4 + H2
GV g i hs lên b ng làm, ch m v 1 sọ ả ầ ở ố
HS
tho lu n.ả ậ Các nguyên t Zn, Al, Fe đã thay thử ế nguyên t Hử 2 c a axit.ủ
* K t lu n : ế ậ Ph n ng th là ph n ngả ứ ế ả ứ hoá h c trong đó nguyên t c a đ nọ ử ủ ơ
ch t thay th cho nguyên t c a nguyênấ ế ử ủ
t trong h p ch t.ố ợ ấ
HS làm bài t p vào v ậ ở
a P2O5 + 3H2O →2H3PO4
b Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag
c Mg(OH)2 →to MgO + H2O
d Na2O + H2O →2NaOH
e Zn + H2SO4loãng →ZnSO4 + H2
- Ph n ng a, d là hóa h pả ứ ợ
- Ph n ng c là phân hu ả ứ ỷ
- Ph n ng d ,e là ph n ng th ả ứ ả ứ ế
Ho t đ ng 5 ( 8 ạ ộ / )
C NG C Ủ Ố
GV h th ng l i n i dung bài.ệ ố ạ ộ
? Nêu nguyên li u, cách đi u ch Hệ ề ế 2 trong công nghi p và trong phòng thí nghi m.ệ ệ
? Ph n ng th là gì? Cho ví d ả ứ ế ụ
? Tính th tích Hể 2 thu đượ ởc đktc khi cho 13g Zn tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4
loãng
Ho t đ ng 6 ( 2 ạ ộ / )
BÀI T P V NHÀ Ậ Ề :H c bài, làm các bài t p 1,2,3,4,5 SGK ọ ậ