1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi có đáp án tuyển sinh vào 10 môn toán năm 2017 THPT chuyên tỉnh quảng nam khối chuyên toán | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N. a) Chứng minh tứ giác BFNK nội tiếp đường tròn và HK vuông góc với AM.. Gọi P là giao điểm của AL và BE, Q là giao điểm của BL [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Môn thi : TOÁN (Toán chuyên)

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi : 11/7/2017

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức

A

4x 1

4

Rút gọn biểu thức A và tìm x để A 1

3x

= b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (a;b) thỏa mãn đẳng thức 2 3

9a −6a−b = 0

Câu 2 (2 ,0 điểm)

a) Giải phương trình 2 ( )

2x +x x+ − − = 3 1 3 0

b) Giải hệ phương trình x22 y22 x y xy 3 2

(x y )(xy 1) 4 (x y)



Câu 3 (1,0 điểm)

Cho parabol (P) : y=x2 và đường thẳng (d) : y ax b= + Tìm a và b để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A có hoành độ bằng 2 và khoảng cách từ A đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ B đến trục tung

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm trên cạnh BC (E khác B, E khác C) Hai đường thẳng AE và CD cắt nhau tại F

a) Chứng minh 12 12 12

AE +AF = AB b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ACD và I là trung điểm của cạnh AD Điểm M di động trên đoạn thẳng ID, đường thẳng MG cắt AC tại N Chứng minh AD AC 3;

AM +AN = trong trường hợp giá trị của tích AM.AN nhỏ nhất, tính tỉ số AM

AD

Câu 5 (2 ,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) và có trực tâm H Ba điểm D, E, F lần lượt là chân các đường cao vẽ từ A, B, C của tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh BC, K là giao điểm của EF và BC Đường thẳng AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N

a) Chứng minh tứ giác BFNK nội tiếp đường tròn và HK vuông góc với AM

b) Lấy điểm L trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (L khác B, L khác C) Gọi P là giao điểm của AL và BE, Q là giao điểm của BL và AD Chứng minh đường thẳng DE cách đều hai điểm P và Q

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn x y z 3+ + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3 3

P=x yz+y zx+z xy - HẾT -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1

a)

A

4x 1

4x 1

3x 2 x 1 2x x 2 x x

x 2 (4x 1) 6x x 3x 2x x 4x x x

x 2 (4x 1)

x 2

x 2 (4x 1)

=

=

+

3x x x 2 0

3x x 3x 3x 3 x 2 x 2 0

x 1 3x 3 x 2 0

x 1 0 x 1 (TM)

+

b) 9a2−6a−b3 = ⇔0 (3a 1)− 2 =b3+ =1 (b 1)(b+ 2− + b 1)

d=(b 1; b+ − + b 1)

Ta có:

2

3b d 3(b 1) 3b d 3 d

b b 1 d b b 1 d

− +

Nên d= 1 hoặc d 3= mà 2

(3a 1)− không chia hết cho 3 d 1⇒ =

2

b 1; b b 1

⇒ + − + là số chính phương

b − + =b 1 n ⇒(4b −4b 1)+ −4n = − ⇔3 (2b+2n 1)(2b− −2n 1)− = − 3 Lập bảng:

2b + 2b – 1 –3 –1 1 3 2b – 2n – 1 1 3 –3 –1

b 0

⇒ = hoặc b 1=

b= ⇒0 (3a 1)− = ⇒ = 1 a 0

b= ⇒1 (3a 1)− = 2 (loại)

Vậy (a; b) (0; 0)=

Trang 3

Câu 2

2x +x x+ − − = Điều kiện: x3 1 3 0 ≥ − 3

2

2

2x x x 3 x 3 0

2x 2x x 3 x x 3 (x 3) 0

TH1: 2x− x+ = ⇔3 0 2x = x+3 (x≥0)⇒4x2 = + ⇔x 3 (x 1)(4x− + = ⇔ = 3) 0 x 1

1 13

2

1 13

2

=

=



Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x 1= hoặc x 1 13

2

b)

(x y )(xy 1) 4 (x y) (2)



(2) (x y )(xy 1) 2 (x y ) 2(xy 1)

(x y 2)(xy 2) 0

xy 2

⇔  = −

TH1: x2 y2 2 x y xy 1 (x 1)(y 1) 0 x 1

y 1

=

 (x; y) {(1; 1); (1; 1); ( 1; 1)}

TH2: xy= − ⇒2 (x+y)2+(x+y) 3+ = (loại) 0

Vậy (x; y) {(1; 1); (1; 1); ( 1; 1)}∈ − −

Câu 3

(P) : y=x và có hoành độ bằng 2 nên A(2;4)

d đi qua A(2;4) nên 4 2a b= + ⇔ = −b 4 2a Suy ra (d) : y=ax−2a+ 4

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2

x −ax+2a− = ⇔4 0 (x−2)(x− +a 2)= ⇔ = hoặc x a 20 x 2 = −

Khi đó hoành độ của A và B lần lượt là: xA =2; xB = − a 2

Khoảng cách từ A đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ B đến trục tung

⇒ = ⇔ = − ⇔ = hoặc a 3=

Vậy a 1; b 2= = hoặc a 3; b= = − 2

Trang 4

Câu 4

a)

Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AE cắt CD tại K

AKD AED (g.c.g) AK AE

KAF

∆ vuông tại F có đường cao AD

b)

Qua C vẽ đường thẳng song song MN cắt AD ở P

2AM ID IM 2IM 3AM

3

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM có:

Dấu “=” xảy ra khi AD AC 3 AM 2

AM = AN = ⇒2 AD = 3 Vậy AD AC 3

AM +AN = ; trong trường hợp tích AM.AN nhỏ nhất thì AM 2

AD = 3

Trang 5

Câu 5

a) Chứng minh BFNK nội tiếp:

BCEF và ACBN là các tứ giác nội tiếp

  

BFK ACB BNK

⇒ = = ⇒ BFNK nội tiếp

Chứng minh HK vuông góc với AM:

Vẽ đường kính AJ của (O)

- Dễ dàng chứng minh BHCJ là hình bình hành; M là trung điểm BC

Nên H, M, J thẳng hàng

- Đã có BFNK nội tiếp ⇒KNF  =FBC=AEF⇒ AEFN nội tiếp

Nên N thuộc đường tròn đường kính AH ⇒NH⊥AN

Vì AJ là đường kính của (O) ⇒NJ⊥AN

Suy ra N, H, M, J thẳng hàng MN AK⇒ ⊥ ⇒ H là trực tâm AMK∆ ⇒HK⊥AM

b) Chứng minh đường thẳng DE cách đều hai điểm P, Q

Gọi I, J lần lượt là hình chiếu của P, Q lên DE

Đặt  LAC=LBC= α

PI=EP.sin PEI=AE.tan sin BADα =AB.sin A.cos B.tanα

QJ=QD.sin QDJ=BD.tan sin ABEα =AB.sin A.cos B.tanα

Suy ra PI=QJ Vậy đường thẳng DE cách đều hai điểm P, Q

Câu 6

(xy+yz+zx) ≥3xyz(x+ +y z)⇔(xy−yz) +(yz−zx) +(zx−xy) ≥ 0

Vì x+ + = nên ta có: y z 3 2

(xy+yz+zx) ≥9xyz

Do đó: 2 2 2 (xy yz zx) (x2 2 y2 z )2

P xyz(x y z )

9

Áp dụng AM-GM bậc 3 có: 2 2 2 2 (x y z)6

27

+ +

Vậy P 3≤ Dấu “=” xảy ra khi x y z 1= = =

Ngày đăng: 16/01/2021, 07:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ câ ua Hình vẽ câu b - Đề thi có đáp án tuyển sinh vào 10 môn toán năm 2017 THPT chuyên tỉnh quảng nam khối chuyên toán | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện
Hình v ẽ câ ua Hình vẽ câu b (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w