1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi có đáp án tuyển sinh vào 10 môn toán năm 2011 tỉnh quảng nam | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 243,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh MCNH là tứ giác nội tiếp và OD song song vơia EB. Suy ra C là trung điểm của KE. c) Chứng minh tam giác EHK vuông cân và MN song song với AB.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2.0 điểm)

Rút gọn các biểu thức:

a) A = 2 5 3 45   500 ; b) B = 1 15 12

Bài 2: (2.5 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 3 1

3 8 19

x y

x y

 

  

 2) Cho phương trình bậc hai x2 – mx + m – 1 = 0 (1)

a) Giải hệ phương trình (1) khi m = 4 b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ

1 2

1 1

2011

x x

x x

Bài 3: (1.5 điểm)

Cho hàm số y = 1

4x2 1) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đó

2) Xác định a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 và cắt đồ thị (P) nói trên tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 4: (4.0 điểm)

Cho nửa đường tròn (O; R ) đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB OD cắt AC tại M Từ A, kẻ AH vuông góc với OD (H thuộc OD) AH cắt DB tại N và cắt nửa đường tròn (O; R) tại E

a) Chứng minh MCNH là tứ giác nội tiếp và OD song song vơia EB

b) Gọi K là giao điểm của EC và OD Chứng minh rằng CKD = CEB Suy ra C là trung điểm của KE

c) Chứng minh tam giác EHK vuông cân và MN song song với AB

d) Tính theo R diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH

=====Hết=====

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên thí sinh Số báo danh ……… …

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Quảng Nam Năm học 2011 - 2012

MÔN THI: TOÁN

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1:

A = 2 5 3 45   500=

2 5 9 5 10 5   = 5

3 5 2

3 2

 

  = 3 2 3

=  2

Bài 2:

1) 33x y x 8y 119

  

 <=>

9 18

x y y

 

 

 <=>

3 2 1

2

x

y

 

 

 <=>

2

x y

 

 <=>

1 2

x y

 

 2) Cho phương trình bậc hai x2 – mx

+ m – 1 = 0 (1)

a) Thay m = 4 vào phương trình (1)

Ta được x2 – 4x + 4 – 1 = 0

<=> x2 – 4x + 3 = 0

Phương trình có dạng a + b + c = 0,

nên phương trình có hai nghiệm

x1=1, x2 = 3 3

1

c

a   Vậy khi m = 4, thì phương trình dã

cho có hai nghiệm x1 = 1, x2 = 3

b)  = m2 – 4m + 4 = (m – 2)2 0

với mọi m, nên phương trình luôn

luôn có hai nghiệm

Áp dụng định lý Vi ét ta có

x1 + x2 = b

a

= m, x1.x2 = c

a= m – 1

1 2

1 1

2011

x x

x x

  <=>

 1 2  1 2 1 2

2011 xxxx x x <=>

2011m = m(m – 1) <=>

1

1

2,5đ 0,75

1,75

m2–2012m = 0 <=> m(m –2012) = 0

<=> m = 0 hoặc m = 2012 Vậy khi m = o; 2012 thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả điều

1 2

1 1

2011

x x

x x

Bài 3: Cho hàm số y = 1

4x2 1) Vẽ đồ thị của hàm số y = 1

4x2 2) Đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –

2 nên b = –2 (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 2 nên x = 2

Thay x = 2 vào hàm số y = 1

4x2 ta được y = 1

4.22 = 1 Thay x = 2, y = 1 và b = –2 vào phương trình (d) ta được:

2a – 2 = 1 => 2a = 3 => a = 1,5 Vậy a = 1,5 và b = –2 thì (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 và cắt đồ thị (P) tại điểm có hoành độ bằng 2

1.5 đ 0,75 0,75

Trang 3

Bài 3:

Hình vẽ đúng phục vụ:- Câu 1, 2

- Câu 3, 4

Câu 1: Chứng minh tứ giác MCNH

nội tiềp và OD // EB

Ta có ACB = 900 (Góc nội tiếp

chắn nửa đường tròn)

hay MCN = 900

ODAE (gt) => MHN = 900

Ta có MCN +MHN = 900+900

= 1800

Vậy tứ giác MCNH nội tiềp

Ta có AEB = 900 (Góc nội tiếp

chắn nửa đường tròn) => BEAE

và ta có ODAE (gt)

Vậy OD // EB

Câu 2:

Chứng minh CKD = CEB Suy ra

C là trung điểm của KE

Xét CKD và CEB Có

EBC = KDC (So le trong)

BC = CD (gt)

BCE = DCK (đối đỉnh)

Vậy CKD = CEB (g – c – g)

=> EC = CK (hai cạnh tương ứng)

Vậy C là trung điểm của KE

Câu 3: Chứng minh EHK vuông

cân và MN //AB

Ta có ODAE (gt) => EHK = 900

=> EHK vuông tại H

Ta có C là điểm chính giữa của

cung AB nửa đường tròn nên số đo

cung CA bằng 900 => CEA = 450

(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Vậy  EHK vuông cân tại H

0,25 0,25

*/ Chứng minh MN // AB:

Ta có ECB = HCM (cùng phụ với NHC)

Mà ECB = EAB (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Và HNM = HCM (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Suy ra HNM = EAB

Mà hai góc này ở vị trí so le trong Vậy MN // AB

Câu 4:

Tính theo R diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH

Ta có C là trung điểm của AD (gt)

Và O là trung điểm của AB (gt) Nên AC và DO là hai trung tuyến của ABD

Mà AC và OD cắt nhau tại M, nên

M là trọng tâm của ABD Suy ra CM = 1

3AC (tính chất trọngk tâm của tam giác ) => 1

3

CM

CA

Ta có MN // AB (chứng minh trên)

=> CMN CAB

3

ABCA

=> MN = 1

3AB = 2

3

R Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác MCHN Vậy I là trung điểm của MN (MHN = 900 )

=> IM =

2

MN =

3

R

Vậy diện tích đường tròn ngoại tiếp

tứ giác MCHN theo R là

S =  IM2 =

2

9

R

0,5đ

M

N

H

E

D

B

Ngày đăng: 16/01/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w