1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

de thi thu thptqg lan 2 mon sinh nam hoc 2018 2019

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 260,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần s[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 (Lần 2) Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 81: Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường Cho hai cá thể ruồi

giấm giao phối với nhau thu được F1 Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp

tử trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen trên đều chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ là

Câu 82: Khi lai hai giống thuần chủng (P) được F1 dị hợp về các cặp gen và đều là hạt vàng, trơn, tròn Cho

F1 lai phân tích thu được tỉ lệ 2 hạt xanh, nhăn, tròn: 2 hạt xanh, nhăn, dài : 1 hạt vàng, trơn, tròn : 1 hạt vàng, trơn, dài : 1 hạt xanh, trơn, tròn : 1 hạt xanh, trơn, dài Có bao nhiêu phép lai (P) thỏa mãn kết quả trên nếu coi phép lai thuận và phép lai nghịch là như nhau ?

Câu 83: Phép lai P: ♀

D d

AB

X X

D

AB

X Y

ab , thu được F1 Trong tổng số cá thể ở F1, số cá thể cái có kiểu

hình trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 33% Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM

III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen

IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng

Câu 84: Ở ruồi giấm, gen V quy định cánh dài, v- cánh cụt Cho ruồi cánh dài và cánh cụt giao phối với

nhau (P) thu được F1 có tỉ lệ 50% ruồi cánh dài: 50% ruồi cánh cụt Tiếp tục cho ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thì ở F2 có tỉ lệ kiểu hình là

A 1 ruồi cánh cụt : 3ruồi cánh dài B 9 ruồi cánh cụt : 7 ruồi cánh dài.

C 1 ruồi cánh cụt : 1ruồi cánh dài D 7 ruồi cánh cụt : 9 ruồi cánh dài.

Câu 85: Khi nói về hoạt động của các operon Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Nếu xảy ra đột biến ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt

II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y,

A cũng không được phiên mã

III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z,

Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ

Câu 86: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát khổng lồ phát triển cực thịnh ở

A kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh B kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.

C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh.

Câu 87: Khi nói về đặc trưng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Tất cả các quần xã sống ở vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau.

B Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các

loài động vật

C Trong quá trình diễn thế sinh thái, độ đa dạng về loài của quần xã thường vẫn được duy trì ổn định

theo thời gian

D Trong cùng một quần xã, nếu điều kiện môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao Câu 88: Khi nói về tiêu hóa của động vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

B Thủy tức là một loài động vật có ống tiêu hóa.

C Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa.

Trang 1/7 - Mã đề thi 311

Mã đề thi 311

Trang 2

D Động vật đơn bào vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu hóa ngoại bào.

Câu 89: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu (P): 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu

trúc di truyền của quần thể sẽ là:

A 0,25 AA : 0,50Aa : 0,25 aa B 0,4625 AA : 0,075 Aa : 0,4625 aa.

C 0,425 AA : 0,15 Aa: 0,425 aa D 0,35 AA : 0,30 Aa : 0,35 aa.

Câu 90: Ở một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 21 nhiễm

sắc thể, một số tế bào có 19 nhiễm sắc thể, các tế bào còn lại có 20 nhiễm sắc thể Đây là dạng đột biến :

A lệch bội, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố và mẹ.

B lệch bội, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân.

C đa bội lẻ, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố hoặc mẹ.

D đa bội chẵn, được phát sinh trong phân bào nguyên phân.

Câu 91: Khi nói về tác động của các nhân tố sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ?

A Các nhân tố vật lí, hóa học khi tác động lên quần thể sinh vật không phụ thuộc vào mật độ cá thể của

quần thể

B Các nhân tố sinh thái vừa tác động trực tiếp lại vừa có thể tác động gián tiếp đến sinh vật thông qua

các nhân tố khác

C Khi giới hạn của các nhân tố sinh thái đối với một loài sinh vật bị thu hẹp sẽ làm cho vùng phân bố của

loài bị thu hẹp

D Các loài sinh vật có thể chủ động biến đổi để thích nghi trước sự biến đổi của các nhân tố sinh thái Câu 92: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 50%

II Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 3 loại kiểu gen III Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có cây thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ

F1 có 9 loại kiểu gen

IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen

Câu 93: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hiđro của gen

II Qua quá trình phân bào, gen đột biến luôn được di truyền cho tế bào con

III Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hiđro của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gen

IV Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm

Câu 94: Xét 2 gen cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể thường ở một loài lưỡng bội, gen thứ nhất có 2 alen A, a,

gen thứ hai có 2 alen B, b Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng? Biết rằng không có đột biến xảy ra

I Loài này có tối đa 10 kiểu gen về 2 gen này, trong đó có 1 kiểu gen dị hợp tử 2 cặp gen

II Có 500 tế bào sinh tinh kiểu gen

AB

ab tham gia giảm phân bình thường, trong đó có 200 tế bào xảy ra hoán vị gen thì tần số hoán vị gen = 20%

III Có 1000 tế bào sinh tinh kiểu gen

AB

ab tiến hành giảm phân bình thường với tần số hoán vị gen là 18% thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là 640

IV Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen

Ab

aB đã xảy ra hoán vị gen giữa alen

A và a tạo ra được 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1

Câu 95: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai ?

I Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản, do đó tạo ra nhiều đơn vị tái bản

II Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả các nuclêôtit của phân tử mARN

III Trong quá trình nhân đôi ADN, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

Trang 3

IV Tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào một mạch mới được tổng hợp.

Câu 96: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào Đây là một

trong những bằng chứng chứng tỏ

A vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá.

B quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ).

C nguồn gốc thống nhất của các loài.

D sự tiến hoá không ngừng của sinh giới.

Câu 97: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật được kí hiệu là: A, B, C, D, E,

F, G và H Cho biết loài A và loài C là sinh vật sản xuất, các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ Trong lưới thức ăn này, nếu loại bỏ loài C ra khỏi quần xã thì chỉ loài D và loài F mất đi Sơ đồ lưới thức ăn nào sau đây đúng với các thông tin đã cho?

Câu 98: Khi nói về tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi

B Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

C Các loài thuộc lớp thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

D Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

Câu 99: Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả xanh, khả năng

sinh sản của các cá thể là như nhau Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn nghiêm ngặt có tần số kiểu gen là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1 chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theo hướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn chuẩn bị ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 2/5

II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 1/10

III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F3, alen a có tần số 2/9

IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 15/17

Câu 100: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây được quy định bởi nhiều cặp gen tương tác cộng gộp,

trong đó các alen có vai trò đóng góp như nhau vào việc xác định chiều cao cây Lai dòng cây thuần chủng thứ nhất có chiều cao là 24 cm với dòng thuần chủng thứ hai cũng có chiều cao 24 cm thu được F1 toàn cây cao 24 cm Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 biểu hiện một loạt các độ cao khác nhau; trong đó cây cao 24 cm chiếm tỉ lệ lớn nhất, tỉ lệ cây cao 12 cm và cao 36 cm đều chỉ chiếm 1/256 Tỉ lệ cây cao 27 cm ở F2 là bao nhiêu ?

Câu 101: Thực hiện phép lai cặp bố mẹ thuần chủng (P) thu được F1 đồng loạt ruồi giấm có đốt thân dài, mắt đỏ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 phân li theo tỉ lệ 6 ruồi cái đốt thân dài, mắt đỏ : 2 ruồi cái đốt thân ngắn, mắt đỏ : 3 ruồi đực đốt thân dài, mắt đỏ : 3 ruồi đực đốt thân dài, mắt trắng : 1 ruồi đực đốt thân ngắn, mắt đỏ : 1 ruồi đực đốt thân ngắn, mắt trắng Nếu chọn con cái có kiểu hình đốt thân dài, mắt đỏ ở

F2 cho giao phối với con đực có kiểu hình đốt thân ngắn, mắt trắng thì có thể tạo ra được thế hệ con có kiểu hình đốt thân ngắn, mắt trắng Biết mỗi gen quy định một tính trạng, không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, tỉ lệ những con cái đốt thân dài, mắt đỏ này ở F2 so với tổng số cá thể ở F2 là bao nhiêu ?

Câu 102: Ở ruồi giấm, xét 5 cặp gen Aa, Bb, Dd, Ee và Gg cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường,

mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn Thực hiện phép lai P: ♂

ABDEG

ab deg ♀

ABDEG

ab deg thu được F1 Giả sử trong quá trình giảm phân tạo giao tử của ruồi cái, mỗi tế bào chỉ có hoán vị gen tại một điểm Theo lí thuyết, ở F1 có tối đa bao nhiêu kiểu hình về 5 tính trạng nói trên?

Câu 103: Xét các phát biểu sau :

Trang 3/7 - Mã đề thi 311

Trang 4

I Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể luôn biểu hiện thành kiểu hình.

II Đột biến lặp đoạn làm cho các alen của cùng một gen được nằm trên cùng một chiếc nhiễm sắc thể III Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể không làm thay đổi nhóm gen liên kết

IV Các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường có xu hướng làm giảm khả năng sinh sản của sinh vật

Số nhận định đúng là

Câu 104: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp tế bào là

Câu 105: Ở thực vật, quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng cần có sự tham gia của những yếu tố nào

sau đây:

I Năng lượng ATP

II Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất

III Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi

IV Prôtêin vận chuyển phân bố trên màng sinh chất

Câu 106: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin.

B Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết.

C Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá.

D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá.

Câu 107: Những phát biểu nào sau đây sai ?

I Các cơ chế cách li giúp thay đổi vốn gen của quần thể

II Quần thể càng đa hình về kiểu gen, kiểu hình thì tiềm năng thích nghi càng cao

III Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

IV Các đột biến lớn thường gây chết, mất khả năng sinh sản nên không có ý nghĩa trong tiến hóa

Câu 108: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Trong chu trình Canvin, giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH

B Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG.

C Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2

D Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.

Câu 109: Khi nói về kĩ thuật chuyển gen, mỗi nội dung sau đây đúng hay sai ?

(1) ADN tái tổ hợp phải chứa hai nguồn ADN có quan hệ loài gần gũi

(2) Gen đánh dấu có chức năng phát hiện tế bào đã nhận ADN tái tổ hợp hay chưa

(3) Plasmit là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen

(4) Các đoạn ADN được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN – ligaza

A (1) đúng, (2) đúng, (3)sai, (4) sai B (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai.

C (1) sai, (2) đúng, (3)sai, (4) sai D (1) sai, (2) đúng, (3)sai, (4) đúng.

Câu 110: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây giúp giun đất thực hiện trao đổi khí đạt hiệu quả cao hơn ?

I Các ống dẫn khí phân nhánh nhỏ dần

II Da luôn ẩm ướt giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

III Dưới da có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

IV Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) lớn

Câu 111: Khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quần thể, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

I Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

II Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thê không theo hướng xác định

III Làm giàu vốn gen của quần thể

IV Mức độ tác động phụ thuộc vào kích thước quần thể

Câu 112: Có mấy phát biểu dưới đây đúng với loài sinh sản hữu tính ?

(1) Hàm lượng ADN càng lớn thì nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên càng lớn

(2) Số lượng nhiễm sắc thể đơn bội càng lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên càng phong phú

(3) Bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con kiểu gen

Trang 5

(4) Bộ nhiễm sắc thể được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể của loài nhờ sự kết hợp 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Câu 113: Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của bệnh P và bệnh hói đầu ở người.

Biết rằng hai cặp gen quy định hai tính trạng nói trên nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau; bệnh hói đầu do alen trội H nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, kiểu gen dị hợp (Hh) chỉ biểu hiện hói đầu ở nam giới mà không biểu hiện ở nữ giới và quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng này với tỉ lệ người không bị hói đầu là 80% Biết rằng không xảy ra đột biến Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I Có thể xác định chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ về tính trạng hói đầu

II Những người 2, 7 và 8 có kiểu gen giống nhau về hai tính trạng trên

III Khả năng người số 11 có kiểu gen đồng hợp về hai tính trạng trên là

IV Xác suất để cặp vợ chồng số 10 và 11 sinh ra một đứa con gái không hói đầu và không mang alen gây bệnh P là

Câu 114: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24, số nhiễm sắc thể có trong tế bào của thể ba là

Câu 115: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alen B

quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn Hai cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng Trong các phát biểu sau về kết quả của đời con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%

II Tất cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tím, quả tròn

III Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen

IV Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa tím, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%

Câu 116: Khi nói về cân bằng nội môi ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Hoạt động của phổi và thận tham gia vào quá trình điều hòa pH nội môi

II Khi cơ thể vận động mạnh thì sẽ làm tăng huyết áp

III Hoocmôn insulin tham gia vào quá trình chuyển hóa glucôzơ thành glicogen

IV Khi nhịn thở thì sẽ làm tăng độ pH của máu

Câu 117: Nghiên cứu ổ sinh thái về nguồn thức ăn trong môi trường của 4 loài sinh vật, ta có các đồ thị

trong hình sau Phân tích đồ thị và cho biết có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng ?

(1) Kích thước thức ăn tăng dần từ loài 1 đến loài 4

(2) Mức độ cạnh tranh gay gắt nhất thuộc về loài 3 với loài 4

(3) Loài 3 là loài có sự cạnh tranh với nhiều loài nhất trên sơ đồ

(4) Nếu các loài trên cùng nguồn thì các loài này đã tiến hóa theo hướng phân ly

Trang 5/7 - Mã đề thi 311

Trang 6

Câu 118: Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp quả vàng, cho cây cà chua thân

cao, quả đỏ tự thụ phấn, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là 1: 2: 1 Các gen liên kết hoàn toàn Kiểu gen của

bố, mẹ có thể là

A

Ab

ab ×

Ab

Ab

aB ×

Ab

AB

ab ×

AB

Ab

ab ×

aB

ab .

Câu 119: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại nuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Các bộ ba nào sau đây có thể

có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên ?

Câu 120: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Aa nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có chiều dài

0,4080 μmm Alen A có số nuclêôtit loại X chiếm 30%, alen a có 3240 liên kết hyđrô Do xử lý đột biến đã tạo thành cơ thể dị bội (2n + 1) có số lượng nuclêôtit loại A và G lần lượt là 1320 và 2280 Kiểu gen của cơ thể dị bội là

- HẾT

-SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 (Lần 2)

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học

Trang 7

Thời gian làm bài: 50 phút

Trang 7/7 - Mã đề thi 311

Ngày đăng: 16/01/2021, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w