-Nêu được cấu tạo và các bộ phận cơ bản của hệ thần kinh và giác quan.. -Trình bày được chức năng của các bộ phận thần kinh và giác quan.[r]
Trang 1Ngày soạn:24/04/2019
Ngày kiểm tra:03/05/2019
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:Nhằm củng cố kiến thức toàn bộ HKII của học sinh
2 Kĩ năn: Rèn luyện kĩ năng tư duy và kĩ năng tính toán.
3 Thái độ: Tính tự giác, tính trung thực và ý thức làm bài nghiêm túc.
4 Định hướng hình thành năng lực - phẩm chất:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, tự chủ và tự học
- Phẩm chất: Sống yêu thương, sống có trách nhiệm
II CHUẨN BỊ
1 Hình thức: 100% TNKQ
2 Học sinh:
- Ôn lại toàn bộ kiến thức của HK II
- Giấy thi,đồ dùng học tập,giấy nháp
3 Giáo viên : Bảng mô tả + Bảng trọng số + Ma trận + Đề - Đáp án
A.BẢNG TRỌNG SỐ
B.MA TRẬN TỔNG QUÁT
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Chủ đề 1:Vật lý KN cần KT Chuẩn KT,
Trang 2Số câu 6 4 3 2 15 câu
m
m
m
C.BẢNG MÔ TẢ
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Chú ý Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Chủ đề
1:Vật lý
- Nhận biết cách làm vật nhiễm điện và tương tác các điện tích
- Nhận biết được chất dẫn điện và chất cách điện
- Nhận biết các tác dụng của dòng điện -Nhận biết dụng cụ
đo và đơn vị của cường độ dòng điện
và hiệu điện thế
- Hiểu được:Một vật sau khi cọ xát nhận thêm êlectrôn sẽ nhiễm điện tích âm, nếu mất bớt êlectrôn sẽ nhiễm điện tích dương.
- Hiểu được:
+ Các tác dụng của dòng điện tìm được một số VD trong thưc tế,
+Mỗi nguyên tử là một hạt rất nhỏ gồm một hạt nhân mang điện tích dương nằm ở tâm, xung quanh có các
Vận dụng được:
- Các biểu hiện mà dòng điện có tác dụng sinh lý lên cơ thể người
và động vật.
- Giải thích được ý nghĩa của hiệu điện thế ghi trên các thiết bị điện, giữa hai cực của pin hay acquy (còn mới)
- Tìm được ví dụ về một
số đồ dùng điện hoạt động dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
- Tìm được ví dụ về vật
Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm điện do cọ xát.
Trang 3êlectrôn mang điện tích âm Tổng điện tích âm của các êlectrôn có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân
- Xác định được chiều của dòng điện trong sơ
đồ mạch điện.
- Một vật nhiễm điện
âm nếu nó nhận thêm êlectrôn, nhiễm điện dương nếu mất bớt êlectrôn.
-Đồng là chất dẫn điện tốt vì có rất nhiều êlectrôn tự do.
liệu dẫn điện và vật liệu cách điện trong thực tế.
Chủ đề
2:Sinh học
Kể tên được các hệ
cơ quan trong cơ thể người
- Nêu được khái quát cấu tạo và chức năng của từng hệ cơ quan -Phân tích được sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan trong cơ thể người.
- Nêu được bản chất của quá trình tiêu hóa Trình bày được các khái niệm về hô hấp và vệ sinh hô hấp.
Mô tả được chức năng cơ bản của các
cơ quan hô hấp.
Kể tên được các cơ quan chủ yếu của hệ tuần hoàn và phân biệt chúng về cấu tạo
và chức năng.
- Có ý thức phòng tránh các tác nhân gây hại và ý thức rèn luyện hệ tim mạch -Liệt kê được các thành phần của hệ bài tiết nước tiểu -Trình bày được tác nhân gây hại cho hệ
-Mô tả được quá trình
biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa
-Có ý thức thực hiện nghiêm túc các biện pháp để có một hệ tiêu hóa khỏe mạnh và sự tiêu hóa có hiệu quả
Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
- Chỉ ra được các tác nhân gây hại cũng như các biện pháp phòng tránh và rèn luyện hệ tim mạch
Đề ra được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa và đảm bảo hệ tiêu hóa có hiệu quả.
- Mô tả được cấu tạo của thận và chức năng của chúng.
- Mô tả được quá trình tạo thành nước tiểu và quá trình thải nước tiểu.
-Có kĩ năng phân biệt được tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.
Phân tích được mối quan hệ giữa máu, nước
mô và bạch huyết Thực hành được các phương pháp hô hấp nhân tạo.
Xây dựng được các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu.
-Ứng dụng được những kiến thức về nội tiết trong việc phòng chống các bệnh do rối loạn nội tiết gây ra.
-Ứng dụng được những kiến thức về thần kinh
và giác quan trong việc phòng chống các bệnh tật về thần và giác quan.
Vận dụng được những kiến thúc về
hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa đưa
ra được các biện pháp bảo vệ sức khỏe cho bản thân
và người thân trong gia đình em.
Trang 4bài tiết nước tiểu và hậu quả của nó.
-Trả lời được thế nào
là hệ nội tiết? Hooc môn là gì?
-Nhận biết được một
số đặc điểm của hệ nội tiết
-Trình bày được vai trò của hooc môn đối với sự sinh trưởng và phát triển.
-Có kĩ năng phân biệt được tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.
-Nêu được vai trò của
hệ thần kinh trong việc đảm bảo sự thống nhất trong các hoạt động của cơ thể, đảm bảo sự thích nghi của cơ thể với
sự thay đổi của môi trường.
-Nêu được cấu tạo và các bộ phận cơ bản của hệ thần kinh và giác quan.
-Trình bày được chức năng của các bộ phận thần kinh và giác quan.
-Nêu được các biện pháp vệ sinh hệ thần kinh và giác quan.
Chủ đề
3:Hóa học
- Phân biệt hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý
- Thể tích chất khí
- PTHH
- Tỉ khối chất khí
- ĐLBTKL -Tính số n, m,v, M -Tính theo CTHH
-Tính theo PTHH
D.MA TRẬN CHI TIẾT
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Chủ đề
1:Vật lý
- Nêu được hai biểu hiện của
- Mô tả được dấu hiệu về tác dụng
Vận dụng được:
- Các biểu hiện mà
Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liên
Trang 5các vật đã nhiễm điện
- Biết được chất dẫn điện và chất cách điện
- Nhận biết được cực dương
và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu (+), (-) có ghi trên nguồn điện
Biết được các đặc điểm của nguồn điện
- Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dòng điện đi qua, vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện đi qua
lực chứng tỏ có hai loại điện tích
và nêu được đó là hai loại điện tích gì
- Giải thích được một số hiện tượng trong thực tế
- Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lí của dòng điện
dòng điện có tác dụng sinh lý lên cơ thể người
và động vật.
- Giải thích được ý nghĩa của hiệu điện thế ghi trên các thiết bị điện, giữa hai cực của pin hay acquy (còn mới)
- Tìm được ví dụ về một
số đồ dùng điện hoạt động dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
- Tìm được ví dụ về vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện trong thực tế.
quan tới sự nhiễm điện do cọ xát.
Chủ đề
2:Sinh học
Nhận biết được các cơ quan, hệ
cơ quan trong cơ thể
Các tác nhân gây hại cho hệ
hô hấp Chức năng của phổi, Kể tên các tuyến nội tiết trong cơ thể và nêu vai trò của
hệ nội tiết
Xác định được vị trí của tuyến nội tiết, vai trò của hệ thần kinh, ruột non, gan, phổi
Thói quen ăn uống hông khoa học
Nêu được các nguyên nhân gây
ra các tật ở mắt
và biện pháp khắc phục
Nêu được các tác hại và nguy cơ mắc phải các bệnh do hút thuốc lá điện tử
Nêu được dấu hiệu bước vào tuổi dậy thì
Trang 6Tỉ lệ % 20.0 16.0 10.0 6.0 52 %
Chủ đề
3:Hóa học
- Phân biệt hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý
- Thể tích chất khí
- PTHH
- Tỉ khối chất khí
- ĐLBTKL -Tính số n, m,v, M -Tính theo CTHH
-Tính theo PTHH
III.ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I.KHOA HỌC TỰ NHIÊN – PHÂN MÔN VẬT LÝ
Câu 1 Một vật nhiễm điện có đặc điểm
A có khả năng hút các vật khác B không hút, không đẩy các vật khác
C không hút các vật khác D vừa hút vừa đẩy các vật khác
Câu 2 Một thước nhựa trung hòa về điện sau khi bị cọ xát trở thành vật nhiễm điện
Dương khi
A thước nhựa mất bớt điện tích dương B thước nhựa mất bớt êlectrôn
C thước nhựa nhận thêm điện tích dương D thước nhựa nhận thêm êlectrôn
Câu 3 Dòng điện trong kim loại là dòng
A các êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng B các phân tử dịch chuyển có hướng
C các nguyên tử dịch chuyển có hướng D các điện tích dịch chuyển có hướng
Câu 4 Dòng điện không có tác dụng
A làm nóng dây dẫn B hút các vụn giấy C làm quay kim nam châm D làm tê liệt thần kinh
Câu 5 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A mạch điện bị nối tắt giữa hai cực nguồn điện B mạch điện có dây dẫn ngắn
C mạch điện không có cầu chì D mạch điện dùng acquy để thắp sáng
Trang 7Câu 6 Nhôm là chất dẫn điện tốt là vì
A nhôm là chất cho dòng điện chạy qua B nhôm có khối lượng riêng lớn
C nhôm có ít êlectrôn tự do D nhôm có nhiều êlectrôn tự do
Câu 7 Sơ đồ nào sau đây là sơ đồ vẽ chiều dòng điện đúng:
A B C D
Câu 8 Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại là do dòng điện có
A tác dụng hoá học B tác dụng từ C tác dụng sinh lý D tác dụng nhiệt
Câu 9 Hai vật liệu thường dùng để làm vật cách điện là
A nhôm, sứ B đồng, cao su C chì, nilông D sứ, nhựa
Câu 10 Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào ứng dụng tác dụng từ của dòng điện:
A Máy sấy tóc B Bàn là điện C Nam châm điện D Nam châm vĩnh cửu
Câu 11 Để đảm bảo an toàn về điện ta cần
A sử dụng dây dẫn bằng kim loại B lắp rơle tự ngắt khi có sự cố về điện.
C bật cầu dao điện khi lắp đặt các thiết bị dùng điện D sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì
Câu 12 Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây?
A Làm tê liệt thần kinh B Làm nóng dây dẫn điện C Làm sáng bóng đèn bút thử điện D Hút các vụn giấy
Câu 13 Vật nào sau đây dẫn điện?
A Thanh gỗ khô B Một đoạn dây đồng C Thanh thủy tinh D Một đoạn dây nhựa
Câu 14 Vật nào sau đây không phải nguồn điện?
A Pin B Ắc qui C Đinamô xe đạp D Bút thử điện
Câu 15 Trong các cách sau đây cách nào làm lược nhựa nhiễm điện ?
A.Nhúng lược nhựa vào nước B Phơi lược nhựa ngoài nắng C.Cọ xát lược nhựa vào vải len D Tất cả đều đúng
PHẦN II.KHOA HỌC TỰ NHIÊN – PHÂN MÔN HÓA HỌC
Câu 16: Một hợp chất khí được tạo bởi hai nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 75% về khối lượng Công thức hoá học của hợp chất khí là
Câu 17: Cho các hợp chất sau: CaO, SO 3 , NH 3 , MnO 2 Hóa trị của Ca, S, N, Mn lần lượt là
Trang 8A I, III, III, II B II, III, III, IV C II, VI, III, IV D I, VI, III, IV.
Câu 18: Một hỗn hợp khí gồm 3,2g O 2 và 8,8g CO 2 Khối lượng trung bình của một 1 mol hỗn hợp khí trên là:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m (g) CH4 cần dùng 0,4 (g) khí O2 thu được 1,4 (g) CO 2 và 1,6(g) H 2 O m có giá trị là
Câu 20: Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20 Công thức của oxit là:
Câu 21: Số gam KMnO 4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
Câu 22: Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Gốc photphat PO4 hoá trị II B Gốc Nitrat NO3 hoá trị III
C Nhóm hiđroxit OH hoá trị I D Gốc sunfat SO4 hoá trị I
Câu 23: Một hợp chất X có dạng Na 2 CO 3 aH 2 O trong đó oxi chiếm 72,72% theo khối lượng Công thức của X là:
A Na2CO3.5H2O B Na2CO3.7H2O C Na2CO3.10H2O D Na2CO3.12H2O
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg trong m gam dung dịch H 2 SO 4 24,5% Tính giá trị m biết dung dịch H 2 SO 4 tham gia phản ứng lấy dư 20%
A 60 g B 75 g C 14,7 g D 72 g
PHẦN II.KHOA HỌC TỰ NHIÊN – PHÂN MÔN HÓA HỌC
Câu 25: Cho các loại bạch cầu sau :
(1) Bạch cầu mônô (2) Bạch cầu trung tính (3) Bạch cầu ưa axit
(4) Bạch cầu ưa kiềm (5) Bạch cầu limphô
Những loại bạch cầu tham gia vào hoạt động thực bào là
Câu 26: Yếu tố khoáng ảnh hưởng đến sự đông máu là:
A Natri B Kali C Canxi D Clo
Câu 27: Tỉ lệ bạch cầu trung tính tăng khi cơ thể bị:
A Nhiễm kim loại nặng B Nhiễm khuẩn cấp tính C Nhiễm vi rút D Nhiệt độ cơ thể giảm
Câu 28:Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
A Bệnh nước ăn chân B Bệnh tay chân miệng C Bệnh thấp khớp D Bệnh á sừng
Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?
A Hình đĩa, lõm hai mặt B Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán
C Màu đỏ hồng D Tham gia vào chức năng vận chuyển khí
Câu 30: Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở
bộ phận nào ?
A Hồi tràng B Hỗng tràng C Dạ dày D Tá tràng
Câu 31: Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?
Trang 9A Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột
B Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên
C Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)
D Tất cả A, B, C đúng.
Câu 32: Enzim amilaza trong nước bọt hoạt động tốt nhất trong điều kiện PH:
Câu 33: Qua cơ quan tiêu hóa ở người, tinh bột được chuyển hóa thành đường đơn có thành phẫn các nguyên tố là: 40% C; 6,67% H còn lại là oxi Ở điều kiện thích hợp tỉ khối hơi của đường so với khí oxi là 5,625 Công thức hóa học của đường là:
Câu 34: Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được diễn ra:
A Nồng độ CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ phế nang vào máu
B Nồng độ O2 trong phế nang thấp hơn trong máu nên O2 ngấm từ phế nang vào máu
C Sự khuyếch tán O2, CO2 từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn
D Sự khuyếch tán O2, CO2 từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn
Câu 35: Cử động hô hấp là:
A Một lần hít vào và một lần thở ra B Tập hợp của các lần hít vào trong 1 phút
C Tập hợp của các lần thở ra trong 1 phút D Các lần hít vào và thở ra trong 1 phút
Câu 36: Hoạt động hô hấp bình thường được điều hòa nhờ:
A Cơ chế thần kinh, thể dịch B Cơ chế tự điều chỉnh C Ý thức của con người D Co dãn của cơ hô hấp
Câu 37: Khi hoạt động mạnh, nhịp hô hấp và nhịp tim tăng vì:
A Hàm lượng O2 và CO2 tăng lên B Hàm lượng O2 và CO2 giảm đi
C Hàm lượng O2 và CO2 không thay đổi D Hàm lượng O2 giảm và CO2 tăng
Câu 38: Trong cơ thể có các loại mô chính là
A mô cơ, mô liên kết B mô cơ, mô thần kinh
C mô mỡ, mô xương, mô cơ, mô liên kết D mô thần kinh, mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
Câu 39: Những người bị tai nạn gãy xương được băng bột một thời gian xương liền lại được là nhờ:
A sự phân chia của tế bào màng xương B sự phân chia của tế bào mô xương cứng
C sự phân chia của tế bào khoang xương D sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng
Câu 40: Hai bộ phận của hệ thần kinh sinh dưỡng là:
A Thần kinh cơ - xương và thần kinh giao cảm B Thần kinh giao cảm và thần kinh đối giao cảm
C Thần kinh vận động và thần kinh cơ – xương D Thần kinh đối giao cảm và thần kinh vận động
Câu 41: Trung khu của các phản xạ không điều kiện nằm ở:
Trang 10A Tủy sống và trụ não B Vỏ não và não trung gian C Trụ não và vỏ não D Tiểu não và não trung gian
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là chính xác?
phản ứng.
Câu 43: Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?
A Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động B Nơron cảm giác và nơron vận động
C Nơron liên lạc và nơron cảm giác D Nơron liên lạc và nơron vận động
Câu 44: Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?
Câu 45 Đâu không phải là một tuyến tiêu hóa
A Tuyến nước bọt B Tuyến sữa C Tuyến ruột D Tuyến vị
Câu 46 Thần kinh trung ương gồm
A Não bộ B Tủy sống C Dây thần kinh D Não bộ và tủy sống.
Câu 47: Thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ở
A Dạ dày B Ruột non C Khoang miệng D Ruột già
Câu 48 Ruột già có chức năng gì
A.Hấp thụ nước B Tiêu hóa C Tiết dịch vị C Tiết dịch mật
Câu 49 Tuyến yên nằm ở đâu trên cơ thể
A.Cổ B Trên thận C Trên nền sọ D Ngực
Câu 50 Thiếu chất nào trong khẩu phần ăn hàng ngày sẽ gây ra bệnh bướu cổ
A.Iôt B Muối ăn C Chất đạm D Tinh bột
IV.ĐÁP ÁN
V Tiến trình tổ chức các HĐ
A HĐ khởi động
1 T/c lớp
2 KT sự chuẩn bị của HS
B HĐ vận dụng
- GV phát đề
- HS vận dụng kiến thức và làm bài KT
C HĐ tìm tòi mở rộng
GV khuyến khích HS về nhà làm lại bài, tìm tòi các bài tập khác và làm bài