1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài giảng Hóa học 12 bài 22 Luyện tập Tính chất của kim loại | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện

25 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 523,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

1 Cho bi t c u t o c a nguyên t kim lo i và ế ấ ạ ủ ử ạ

c a ủ đơn ch t kim lo i? ấ ạ

C u t o nguyên t kim lo i: ấ ạ ử ạ

- Thư ng có ít electron l p ngoài cùng (1, 2 ho c 3 e …) ờ ở ớ ặ

- Bán kính nguyên t kim lo i l n h ử ạ ớ ơn so v i bán kính các ớ

nguyên t phi kim cùng chu kì ử

+ C u t o c a ấ ạ ủ đơn ch t kim lo i: ấ ạ

- Các kim lo i (tr Hg) có c u t o m ng tinh th ạ ừ ấ ạ ạ ể

- Trong m ng tinh th kim lo i: nguyên t và ion kim lo i ạ ể ạ ử ạ

n m nh ng nút c a m ng tinh th , các electron t do ằ ở ữ ủ ạ ể ự chuy n ể đ ng h n lo n trong m ng ộ ỗ ạ ạ

I CÂU H I ÔN T P LÍ THUY T Ỏ Ậ Ế

Trang 3

- Liên k t kim lo i ế ạ là LK đư c hình thành gi a các nguyên t và ợ ữ ử ion kim lo i trong m ng tinh th có s tham gia c a các e t do ạ ạ ể ự ủ ự

tác tĩnh đi n gi a các ion d ệ ữ ương và ion âm, còn LK kim lo i do ạ tương tác gi a các nguyên t và ion kim lo i v i các e t do ữ ử ạ ớ ự

hóa tr do m t s ị ộ ố đôi e t o nên, còn LK kim lo i có s tham gia ạ ạ ự

c a t t c các e t do trong m ng tinh th kim lo i ủ ấ ả ự ạ ể ạ

2 Liên k t kim lo i là gì? So sánh s khác ế ạ ự nhau gi a liên k t kim lo i v i liên k t ion và ữ ế ạ ớ ế liên k t c ng hóa tr ? ế ộ ị

Trang 4

- Các kim lo i có tính d o, d n nhi t, d n ạ ẻ ẫ ệ ẫ

đi n và có ánh kim.ệ

- Nguyên nhân ch y u: do các electron t do ủ ế ựtrong kim lo i gây nên.ạ

3 Nêu các tính ch t v t lí chung c a kim lo i, ấ ậ ủ ạ

nguyên nhân ch y u nào gây nên nh ng tính ủ ế ữ

ch t ấ đó?

Trang 5

4 Nêu các tính ch t hóa h c chung c a ấ ọ ủ

Trang 6

e) Tác d ng v i dung d ch baz ụ ớ ị ơ: m t s kim lo i (Al, ộ ố ạ

Trang 7

C p oxh – kh: d ng oxh và d ng kh c a cung ặ ạ ạ ử ủ

m t nguyên t kim lo i t o nên c p oxh – kh ộ ố ạ ạ ặ

5 Khái ni m c p ôxi hóa – kh c a kim lo i, hãy ệ ặ ử ủ ạ

vi t dãy ế đi n hóa c a kim lo i ý nghĩa c a dãy ệ ủ ạ ủ

đi n hóa, cho ví d minh h a? ệ ụ ọ

Trang 8

Fe

Cu Cu

Cu + Fe 2+ →  Fe + Cu2+

VD:

Trang 9

Câu 1: Kim lo i th r n có tính d o, có ạ ở ể ắ ẻ

kh nả ăng d n ẫ đi n do:ệ

A. Trong tinh th kim lo i có các ion kim ể ạ

Trang 10

Câu 2:Cho c u hình electron: 1s2s2p ấ

Dãy nào sau đây g m các nguyên t ho c ồ ử ặion có c u hình electron nhấ ư trên:

A. Mg, Cl, Na.2+       + B. Al, Ne, Na3+        

C. Na, Mg, Al.+         2+      3+ D. Mg, F, Al.2+       

2      2      6

C. Na, Mg, Al.+         2+      3+

Trang 11

Câu 3: Hòa tan 4,8g 1 kim lo i trong dung ạ

d ch HCl dị ư, sau ph n ng thu 4,48 lít ả ứ

H2 (đktc) Kim lo i ạ đó là:

Trang 12

Câu 3: Hòa tan 4,8g 1 kim lo i trong dung d ch ạ ị

HCl d ư, sau ph n ng thu 4,48 lít H ả ứ 2

Trang 13

Câu 4: Cho h n h p X g m các kim lo i: ỗ ợ ồ ạ

Al, Zn, Ag, Cu Hóa ch t dùng ấ đ hòa tan ểhoàn toàn h n h p ỗ ợ đó là:

A: dung d ch HCl ị B: dung d ch NaOH ị

C: dung d ch HNO ị 3 loãng D: dung d ch H ị 2 SO 4 loãng

Trang 14

Câu 5: Cho Fe l n lầ ư t vào các dung d ch ợ ị

CuSO4, AlCl3, HCl, Mg(NO3)2, FeCl3, NaCl

S trố ư ng h p có ph n ng x y ra là:ờ ợ ả ứ ẩ

A: 3 A: 3 B: 4 C: 2 D: 5

Trang 15

Câu 6:Dung d ch FeSOị 4 có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ 4,

ph i dùng ch t nào sau ả ấ đây đ lo i b t p ể ạ ỏ ạ

ch t y.ấ ấ

B: B t Fe d ộ ư

A: Na dư

C: B t Zn ộ dư

D: B t Cu d ộ ư

B: B t Fe d ộ ư

Trang 16

Câu7: Cation R có c u hình electron phân l p ấ ở ớ

Trang 17

Câu8:Cho 11,2g Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3

dư, sau ph n ng thu V lit NO (s n ph m ả ứ ả ẩ

kh duy nh t ử ấ đktc) Giá tr c a V là:ị ủ

D: 4,48 lit A: 3,36 lit B: 6,72 lit C: 2,24 lit D: 4,48 lit

HD: Fe + 4HNO 3   →  Fe(NO 3 ) 3  + NO + 2H 2 O

       nNO = nFe =

11,2

Trang 18

Câu9: Cho ph n ng ion rút g n: Fe + Cu ả ứ ọ → Fe + Cu

K t lu n nào sau ế ậ đây không đúng:

D: Fe b oxi hóa b i ion Cu ị ở

A: Ion Fe có tính oxi hóa m nh h ạ ơn ion Cu.

B: Fe có tính kh m nh h ử ạ ơn Cu.

C: Ion Cu có tính oxi hóa m nh h ạ ơn ion Fe

Trang 19

Câu10: B t Ag có l n m t ít b t Cu, dung d ch nào ộ ẫ ộ ộ ị

sau đây dùng đ lo i b Cu: ể ạ ỏ

D: Dung d ch NaCl d ị ư.

B: Dung d ch AgNO ị 3

dư.

A: Dung d ch FeSO ị 4 dư.

C: Dung d ch Cu(NO ị 3 ) 2 dư.

Trang 20

Câu11: Cho 5,4g kim lo i M có hóa tr n tác d ng ạ ị ụ

v a ừ đ O ủ 2 , sau ph n ng thu 10,2g oxit ả ứ

B: Cu D: Al A: Fe C: Zn D: Al

Trang 21

n 1 2 3

Trang 22

Câu12:Hòa tan hoàn toàn 13,6g h n h p Fe và Mg ỗ ợ

m có giá tr là: ị

D: 19,2g B: 34,9g

Trang 23

Câu13: Cho các ion Cu(1), Ni(2), Fe(3), Al(4),

Pb(5).

Th t chi u t ứ ự ề ăng tính oxi hóa là:

Trang 24

Câu14: Cho m t mi ng Na vào dung d ch mu i ộ ế ị ố

CuSO 4 Hi n t ệ ư ng quan sát ợ đư c là: ợ

C: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a ế ủ đ ỏ

D: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a xanh ế ủ

A: Na tan ra, có k t t a ế ủ đ ỏ

B: Na tan ra, có k t t a xanh ế ủ

D: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a xanh ế ủ

Trang 25

Câu15: Nhúng m t thanh s t vào dung d ch CuSO ộ ắ ị 4

Sau m t th i gian l y thanh s t ra làm khô, cân l i ộ ờ ấ ắ ạ

th y kh i l ấ ố ư ng thanh s t t ợ ắ ăng 1,84g (v i gi ớ ả thi t toàn b l ế ộ ư ng Cu t o thành bám vào thanh ợ ạ

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2:Cho cu hình electron: 1s2s2p ấ - Bài giảng Hóa học 12 bài 22 Luyện tập Tính chất của kim loại | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện
u 2:Cho cu hình electron: 1s2s2p ấ (Trang 10)
Câu7: Cation R có cu hình electron phân ớ - Bài giảng Hóa học 12 bài 22 Luyện tập Tính chất của kim loại | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện
u7 Cation R có cu hình electron phân ớ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w