[r]
Trang 21 Cho bi t c u t o c a nguyên t kim lo i và ế ấ ạ ủ ử ạ
c a ủ đơn ch t kim lo i? ấ ạ
C u t o nguyên t kim lo i: ấ ạ ử ạ
- Thư ng có ít electron l p ngoài cùng (1, 2 ho c 3 e …) ờ ở ớ ặ
- Bán kính nguyên t kim lo i l n h ử ạ ớ ơn so v i bán kính các ớ
nguyên t phi kim cùng chu kì ử
+ C u t o c a ấ ạ ủ đơn ch t kim lo i: ấ ạ
- Các kim lo i (tr Hg) có c u t o m ng tinh th ạ ừ ấ ạ ạ ể
- Trong m ng tinh th kim lo i: nguyên t và ion kim lo i ạ ể ạ ử ạ
n m nh ng nút c a m ng tinh th , các electron t do ằ ở ữ ủ ạ ể ự chuy n ể đ ng h n lo n trong m ng ộ ỗ ạ ạ
I CÂU H I ÔN T P LÍ THUY T Ỏ Ậ Ế
Trang 3- Liên k t kim lo i ế ạ là LK đư c hình thành gi a các nguyên t và ợ ữ ử ion kim lo i trong m ng tinh th có s tham gia c a các e t do ạ ạ ể ự ủ ự
tác tĩnh đi n gi a các ion d ệ ữ ương và ion âm, còn LK kim lo i do ạ tương tác gi a các nguyên t và ion kim lo i v i các e t do ữ ử ạ ớ ự
hóa tr do m t s ị ộ ố đôi e t o nên, còn LK kim lo i có s tham gia ạ ạ ự
c a t t c các e t do trong m ng tinh th kim lo i ủ ấ ả ự ạ ể ạ
2 Liên k t kim lo i là gì? So sánh s khác ế ạ ự nhau gi a liên k t kim lo i v i liên k t ion và ữ ế ạ ớ ế liên k t c ng hóa tr ? ế ộ ị
Trang 4- Các kim lo i có tính d o, d n nhi t, d n ạ ẻ ẫ ệ ẫ
đi n và có ánh kim.ệ
- Nguyên nhân ch y u: do các electron t do ủ ế ựtrong kim lo i gây nên.ạ
3 Nêu các tính ch t v t lí chung c a kim lo i, ấ ậ ủ ạ
nguyên nhân ch y u nào gây nên nh ng tính ủ ế ữ
ch t ấ đó?
Trang 54 Nêu các tính ch t hóa h c chung c a ấ ọ ủ
Trang 6e) Tác d ng v i dung d ch baz ụ ớ ị ơ: m t s kim lo i (Al, ộ ố ạ
Trang 7C p oxh – kh: d ng oxh và d ng kh c a cung ặ ạ ạ ử ủ
m t nguyên t kim lo i t o nên c p oxh – kh ộ ố ạ ạ ặ
5 Khái ni m c p ôxi hóa – kh c a kim lo i, hãy ệ ặ ử ủ ạ
vi t dãy ế đi n hóa c a kim lo i ý nghĩa c a dãy ệ ủ ạ ủ
đi n hóa, cho ví d minh h a? ệ ụ ọ
Trang 8Fe
Cu Cu
Cu + Fe 2+ → Fe + Cu2+
VD:
Trang 9Câu 1: Kim lo i th r n có tính d o, có ạ ở ể ắ ẻ
kh nả ăng d n ẫ đi n do:ệ
A. Trong tinh th kim lo i có các ion kim ể ạ
Trang 10Câu 2:Cho c u hình electron: 1s2s2p ấ
Dãy nào sau đây g m các nguyên t ho c ồ ử ặion có c u hình electron nhấ ư trên:
A. Mg, Cl, Na.2+ + B. Al, Ne, Na3+
C. Na, Mg, Al.+ 2+ 3+ D. Mg, F, Al.2+ −
2 2 6
C. Na, Mg, Al.+ 2+ 3+
Trang 11Câu 3: Hòa tan 4,8g 1 kim lo i trong dung ạ
d ch HCl dị ư, sau ph n ng thu 4,48 lít ả ứ
H2 (đktc) Kim lo i ạ đó là:
Trang 12Câu 3: Hòa tan 4,8g 1 kim lo i trong dung d ch ạ ị
HCl d ư, sau ph n ng thu 4,48 lít H ả ứ 2
Trang 13Câu 4: Cho h n h p X g m các kim lo i: ỗ ợ ồ ạ
Al, Zn, Ag, Cu Hóa ch t dùng ấ đ hòa tan ểhoàn toàn h n h p ỗ ợ đó là:
A: dung d ch HCl ị B: dung d ch NaOH ị
C: dung d ch HNO ị 3 loãng D: dung d ch H ị 2 SO 4 loãng
Trang 14Câu 5: Cho Fe l n lầ ư t vào các dung d ch ợ ị
CuSO4, AlCl3, HCl, Mg(NO3)2, FeCl3, NaCl
S trố ư ng h p có ph n ng x y ra là:ờ ợ ả ứ ẩ
A: 3 A: 3 B: 4 C: 2 D: 5
Trang 15Câu 6:Dung d ch FeSOị 4 có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ 4,
ph i dùng ch t nào sau ả ấ đây đ lo i b t p ể ạ ỏ ạ
ch t y.ấ ấ
B: B t Fe d ộ ư
A: Na dư
C: B t Zn ộ dư
D: B t Cu d ộ ư
B: B t Fe d ộ ư
Trang 16Câu7: Cation R có c u hình electron phân l p ấ ở ớ
Trang 17Câu8:Cho 11,2g Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3
dư, sau ph n ng thu V lit NO (s n ph m ả ứ ả ẩ
kh duy nh t ử ấ đktc) Giá tr c a V là:ị ủ
D: 4,48 lit A: 3,36 lit B: 6,72 lit C: 2,24 lit D: 4,48 lit
HD: Fe + 4HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O
nNO = nFe =
11,2
Trang 18Câu9: Cho ph n ng ion rút g n: Fe + Cu ả ứ ọ → Fe + Cu
K t lu n nào sau ế ậ đây không đúng:
D: Fe b oxi hóa b i ion Cu ị ở
A: Ion Fe có tính oxi hóa m nh h ạ ơn ion Cu.
B: Fe có tính kh m nh h ử ạ ơn Cu.
C: Ion Cu có tính oxi hóa m nh h ạ ơn ion Fe
Trang 19Câu10: B t Ag có l n m t ít b t Cu, dung d ch nào ộ ẫ ộ ộ ị
sau đây dùng đ lo i b Cu: ể ạ ỏ
D: Dung d ch NaCl d ị ư.
B: Dung d ch AgNO ị 3
dư.
A: Dung d ch FeSO ị 4 dư.
C: Dung d ch Cu(NO ị 3 ) 2 dư.
Trang 20Câu11: Cho 5,4g kim lo i M có hóa tr n tác d ng ạ ị ụ
v a ừ đ O ủ 2 , sau ph n ng thu 10,2g oxit ả ứ
B: Cu D: Al A: Fe C: Zn D: Al
Trang 21n 1 2 3
Trang 22Câu12:Hòa tan hoàn toàn 13,6g h n h p Fe và Mg ỗ ợ
m có giá tr là: ị
D: 19,2g B: 34,9g
Trang 23Câu13: Cho các ion Cu(1), Ni(2), Fe(3), Al(4),
Pb(5).
Th t chi u t ứ ự ề ăng tính oxi hóa là:
Trang 24Câu14: Cho m t mi ng Na vào dung d ch mu i ộ ế ị ố
CuSO 4 Hi n t ệ ư ng quan sát ợ đư c là: ợ
C: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a ế ủ đ ỏ
D: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a xanh ế ủ
A: Na tan ra, có k t t a ế ủ đ ỏ
B: Na tan ra, có k t t a xanh ế ủ
D: Na tan ra, có khí bay ra, có k t t a xanh ế ủ
Trang 25Câu15: Nhúng m t thanh s t vào dung d ch CuSO ộ ắ ị 4
Sau m t th i gian l y thanh s t ra làm khô, cân l i ộ ờ ấ ắ ạ
th y kh i l ấ ố ư ng thanh s t t ợ ắ ăng 1,84g (v i gi ớ ả thi t toàn b l ế ộ ư ng Cu t o thành bám vào thanh ợ ạ