1. Trang chủ
  2. » Thiếu nhi – tuổi teen

Giáo án GDCD 12 bài 5 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc tôn giáo | Lớp 12 - Ôn Luyện

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 165,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 5

(Ti t 1) ế

1- V ki n th cề ế ứ

- Nêu được khái ni m, n i dung, ý nghĩa quy n bình đ ng gi a các dân t c tônệ ộ ề ẳ ữ ộ giáo

- Hi u để ược chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước v quy n bình đ ngề ề ẳ

gi a các dân t c, tôn giáo.ữ ộ

2- V k năngề ỹ

- Phân bi t đệ ược nh ng vi c làm đúng và sai trong vi c th c hi n quy n bình đ ngữ ệ ệ ự ệ ề ẳ

gi a các dân t c, tôn giáo.ữ ộ

- Bi t x s phù h p v i qui đ nh c a PL v quy n bình đ ng gi a các dân t c, tônế ử ự ợ ớ ị ủ ề ề ẳ ữ ộ giáo

3- V thái đề ộ

- ng h chính sách c a Đ ng và PL c a Nhà nỦ ộ ủ ả ủ ước v quy n bình đ ng gi a cácề ề ẳ ữ dân t c, tôn giáo.ộ

B CHU N BẨ Ị

1- Phương ti nệ

- SGK, SGV 12, Tình hu ng GDCD 12, Bài t p tr c nghi m GDCD 12.ố ậ ắ ệ

2- Thi t bế ị

- B ng bi u, máy vi tính, đèn chi u n u có ả ể ế ế

- Tranh nh, m t s lu t, b lu t, pháp l nh tín ngả ộ ố ậ ộ ậ ệ ưỡng, tôn giáo, s đ có liênơ ồ quan n i dung bài h c.ộ ọ

C TI N TRÌNH BÀI H C Ế Ọ

1 n đ nh l p :(1’) Ổ ị ớ n m h c sinh v ngắ ọ ắ

doanh?

Trang 2

- Là m i cá nhân, t ch c khi tham gia vào các quan h kinh t , t vi c l a ch n ọ ổ ứ ệ ế ừ ệ ự ọ

* N i dung quy n bình đ ng trong kinh doanh ộ ề ẳ

- Th nh t ứ ấ : M i công dân đ u có quy n t do l a ch n hình th c t ch c kinh doanhọ ề ề ự ự ọ ứ ổ ứ theo s thích và kh năng, n u có đ đi u ki n.ở ả ế ủ ề ệ

- Th 2 ứ : M i doanh nghi p đ u có quy n t ch đăng kí kinh doanh trong nh ngọ ệ ề ề ự ủ ữ ngành, ngh mà PL không c m ề ấ

- Th 3 ứ : M i lo i hình doanh nghi p đ u bình đ ng trong vi c khuy n khích phátọ ạ ệ ề ẳ ệ ế tri n lâu dài, h p tác và c nh tranh lành m nh,ể ợ ạ ạ

- Th 4 ứ : M i doanh nghi p đ u bình đ ng v quy n ch đ ng m r ng qui mô vàọ ệ ề ẳ ề ề ủ ộ ở ộ ngành, ngh kinh doanh.ề

- Th 5 ứ : M i doanh nghi p đ u bình đ ng v nghĩa v trong ho t đ ng s n xu tọ ệ ề ẳ ề ụ ạ ộ ả ấ kinh doanh

Gi i thi u bài m i (1’)ớ ệ ớ

Đãng ta ngay t khi ra đ i đã xác đ nh v n đ dân t c là v n đ chi n lừ ờ ị ấ ề ộ ấ ề ế ược có t mầ quan tr ng đ c bi t Đ đáp ng đòi h i c a s nghi p công nghi p hoá, hi n đ iọ ặ ệ ể ứ ỏ ủ ự ệ ệ ệ ạ hoá đ t nấ ước hi n nay, đãng và Nhà nệ ước ta đã có nh ng chính sách nh th nào vữ ư ế ề dân t c ?ộ

TL Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ

15’ Ho t đ ng 1ạ ộ

- GV: Đ a câu h i, HSư ỏ

phân tích, tìm ví d ch ngụ ứ

t VN không phân bi t đ iỏ ệ ố

x gi a các dân t c:ử ữ ộ

* Vì sao l i nói “Đ i giaạ ạ

-HS tr l i :ả ờ Các dân t c sinh s ng trênộ ố lãnh th VN không phânổ

bi t đa s hay thi u s ,ệ ố ể ố không phân bi t trình đệ ộ phát tri n cao hay th p đ uể ấ ề

có đ i bi u c a mình trongạ ể ủ

h th ng các c quan Nhàệ ố ơ

nước

1 Bình đ ng gi aẳ ữ các dân t cộ

a) Th nào là bình ế

đ ng gi a các dân ẳ ữ

t c ộ

- Dân t c độ ược hi uể theo nghĩa là m t bộ ộ

ph n dân c qu cậ ư ố gia

Trang 3

đình các dân t c VN” vàộ

“54 dân t c anh em”?ộ

* Vì sao khi đô h nộ ước ta

th c dân Pháp l i th cự ạ ự

hi n chính sách chia đệ ể

tr ?ị

* Th nào là bình đ ng ế ẳ

- GV: Nh n xét, b sung,ậ ổ

k t lu n.ế ậ

Ho t đ ng 2ạ ộ

Th o lu n nhómả ậ

- GV:* N i dung quy n ộ ề

bình đ ng gi a các dân ẳ ữ

t c VN v chính tr ? ộ ề ị

-Nước ta có 54 dân t c cùngộ sinh s ng, m i dân t c cóố ỗ ộ phong t c t p quán, ti ngụ ậ ế nói, ch vi t riêng, nh ngữ ế ư đoàn k t cùng nhau đ uế ấ tranh ch ng gi c ngo iố ặ ạ xâm, cùng chung s ng trênố lãnh th VN.ổ

-Tth c dân Pháp th c hi nự ự ệ chính sách chia đ tr nh mể ị ằ chia r kh i đoàn k t c aẽ ố ế ủ dân t c.ộ

-HS th o lu n và c đ iả ậ ử ạ

di n tr l iệ ả ờ +Nhóm 1: Các dân t c sinhộ

s ng trên lãnh th VNố ổ không phân bi t đa s hayệ ố thi u s , không phân bi tể ố ệ trình đ phát tri n cao hayộ ể

th p đ u có đ i bi u c aấ ề ạ ể ủ mình trong h th ng các cệ ố ơ quan Nhà nước

thi u s , trình đ ể ố ộ văn hoá, không phân

tr ng, b o v và t o ọ ả ệ ạ

đk phát tri n ể

đ ng gi a các dân ẳ ữ

t c ộ

- Các dân t c Vi t ộ ệ

* Quy n công dânề tham gia qu n lí nhàả

nước và xã h i,ộ tham gia b máy nhàộ

nước, th o lu n,ả ậ góp ý các v n đấ ề chung, không phân

bi t dt, tôn giáo ệ

Trang 4

* N i dung quy n ộ ề

bình đ ng gi a các dân ẳ ữ

t c VN v kinh t ? ộ ề ế

* N i dung quy n ộ ề

bình đ ng gi a các dân ẳ ữ

- GV: Nh n xét, b sung,ậ ổ

k t lu n.ế ậ

+Nhóm 2: Th hi n chínhể ệ ở sách KT c a Nhà nủ ướ c không phân bi t gi a các dt;ệ ữ Nhà nước luôn quan tâm

đ u t phát tri n KT đ iấ ư ể ố

v i t t c các vùng, đ cớ ấ ả ặ

bi t vùng sâu, vùng xa,ệ ở vùng đ ng bào dt thi u s ồ ể ố

Đ rút ng n kho ng cáchể ắ ả chênh l ch v KT gi a cácệ ề ữ vùng, Nhà nước ban hành các chương trình phát tri nể KT- XH đ i v i các xã đ cố ớ ặ

bi t khó khăn, vùng đ ngệ ồ bào dt và mi n núi, th cề ự

hi n cs tệ ương tr , giúpợ nhau cùng phát tri n.ể

+Nhóm 3:

* Các dt có quy n dùngề

ti ng nói, ch vi t c aế ữ ế ủ mình; phong t c, t p quán,ụ ậ truy n th ng vh đề ố ược b oả

t n, gi gìn, khôi ph c, phátồ ữ ụ

-Các dân t c sinhộ

s ng trên lãnh thố ổ

VN không phân bi tệ

đa s , thi u s ,ố ể ố không phân bi tệ trình đ phát tri nộ ể

đ u có đ i bi u c aề ạ ể ủ mình trong các cơ quan nhà nước

- Các dân t c Vi t ộ ệ

* Th hi n chínhể ệ ở sách KT c a Nhàủ

nước không phân

bi t gi a các dt; Nhàệ ữ

nước luôn quan tâm

đ u t phát tri n KTấ ư ể

đ i v i t t c cácố ớ ấ ả vùng, đ c bi t ặ ệ ở vùng sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dtồ thi u s ể ố

Để rút ng nắ kho ng cách chênhả

l ch v KT gi a cácệ ề ữ vùng, Nhà nước ban hành các chươ ng trình phát tri n KT-ể

XH đ i v i các xãố ớ

đ c bi t khó khăn,ặ ệ

Trang 5

Ho t đ ng 3 : Cá nhânạ ộ

* M c đích c a vi c th cụ ủ ệ ự

hi n quy n bình đ ngệ ề ẳ

gi a các dân t c?ữ ộ

- GV: Nh n xét, b sung,ậ ổ

k t lu n.ế ậ

huy, phát tri n là c sể ơ ở

c ng c s đoàn k t, th ngủ ố ự ế ố

nh t toàn dân t c.ấ ộ

* Nhà nướ ạc t o m i đi uọ ề

ki n đ công dân thu c cácệ ể ộ dân t c khác nhau đ uộ ề

được bình đ ng v c h iẳ ề ơ ộ

h c t p.ọ ậ

-HS tr l i:ả ờ

* Bình đ ng gi a các dânẳ ữ

t c là c s đoàn k t gi aộ ơ ở ế ữ các dân t c và đ i đoàn k tộ ạ ế toàn dân t c Không có bìnhộ

đ ng thì không có đoàn k tẳ ế

vùng đ ng bào dt vàồ

mi n núi, th c hi nề ự ệ

cs tương tr , giúpợ nhau cùng phát tri n.ể

- Các dân t c Vi t ộ ệ

* Các dt có quy nề dùng ti ng nói, chế ữ

vi t c a mình;ế ủ phong t c, t p quán,ụ ậ truy n th ng vhề ố

được b o t n, giả ồ ữ gìn, khôi ph c, phátụ huy, phát tri n là cể ơ

s c ng c s đoànở ủ ố ự

k t, th ng nh t toànế ố ấ dân t c.ộ

* Nhà nướ ạc t o m iọ

đk đ công dânể thu c các dt khácộ nhau đ u đề ược bình

đ ng v c h i h cẳ ề ơ ộ ọ

t p.ậ

* Bình đ ng gi aẳ ữ

Trang 6

Ho t đ ng 4:ạ ộ Th o lu nả ậ

nhóm

- GV: * Em hãy cho bi tế

vai trò c a Nhà nủ ước trong

vi c d m b o quy n bìnhệ ả ả ề

đ ng v chính tr , kinh t ,ẳ ề ị ế

văn hoá gi a các dân t c?ữ ộ

* Vì sao đi u 7 quiề

ch tuy n sinh đ i h c,ế ể ạ ọ

cao đ ng (ban hành kèmẳ

theo QĐ s 05/ QĐ-ố

BGD&ĐT) v chính sáchề

u tiên trong tuy n sinh

qui đ nh: công dân VN cóị

cha ho c m ngặ ẹ ười dt

thi u s thu c nhóm uể ố ộ ư

tiên 1?

* Em hãy nêu m tộ

s chính sách c a Nhàố ủ

nước nh m khuy n khíchằ ế

tr em các dt đ n trẻ ế ường?

- HS: Trao đ i, tr l i.ổ ả ờ

- GV: Nh n xét, b sung,ậ ổ

k t lu n.ế ậ

th c s ự ự

* Th c hi n t t chính sáchự ệ ố các dân t c bình đ ng, đoànộ ẳ

k t, tế ương tr , giúp nhauợ cùng phát tri n là s c m nhể ứ ạ

đ m b o s phát tri n b nả ả ự ể ề

v ng c a đ t nữ ủ ấ ước, góp

ph n th c hi n m c tiêuầ ự ệ ụ

“dân giàu, nước m nh, xãạ

h i công b ng, dân ch ,ộ ằ ủ văn minh”

HP 1992, Đ5: “ Nhà n ướ c

n ướ c VN Nhà n ướ c th c ự

th , chia r dt” ị ẽ

các dân t c là c sộ ơ ở đoàn k t gi a cácế ữ dân t c và đ i đoànộ ạ

k t toàn dân t c.ế ộ Không có bình đ ngẳ thì không có đoàn

k t th c s ế ự ự

* Th c hi n t tự ệ ố chính sách các dân

t c bình đ ng, đoànộ ẳ

k t, tế ương tr , giúpợ nhau cùng phát tri nể

là s c m nh đ mứ ạ ả

b o s phát tri nả ự ể

b n v ng c a đ tề ữ ủ ấ

nước, góp ph n th cầ ự

hi n m c tiêu “dânệ ụ giàu, nước m nh, xãạ

h i công b ng, dânộ ằ

ch , văn minh”.ủ

Đ ng và pháp lu t ả ậ

và các văn b n PL ả

Trang 7

- Nhà nước ban hành CL phát tri n KT-XH vùng núi,ể

t o bình đ ng v KT là cạ ẳ ề ơ

s th c hi n bình đ ng vở ự ệ ẳ ề chính tr , vh,xh gi a các dt.ị ữ

- Nhà nước m các trở ường,

l p n i trú, khuy n khíchớ ộ ế con em đ ng bào đ nồ ế

trường, t o đk nâng cao dânạ trí

- Nhà nước tôn tr ng giá tr ,ọ ị

b n s c vh các dt làm phongả ắ phú n n vh VN.ề

kì th , chia r dân t c ị ẽ ộ

B lu t HS 1999 qui đ nh:ộ ậ ị

th , chia r dt, xâm ph m ị ẽ ạ

ph t tù t năm năm đ n ạ ừ ế

t c ộ

hành vi kì th , chia ị

r dân t c ẽ ộ

2’ C ng củ ố

Dùng các s đ mà giáo viên đã chu n b đ c ng c ki n th c cho h c sinhơ ồ ẩ ị ể ủ ố ế ứ ọ

4.D n dò, bài t p v nhà: (2p)ặ ậ ề

Làm bài t p1,2,3 4, trong SGKậ

Đ c trọ ước ph n : Quy n bình đ ng gi a các tôn giáo.ầ ề ẳ ữ

Đ c TL tham kh oọ ả

Trang 8

CHU N B C A GIÁO VIÊNẨ Ị Ủ

S li u v đ i bi u trong QH : (sgk tr 52)ố ệ ề ạ ể

QH khóa II 1960-1964 60/362 16,5%

QH khóa V 1975-1976 71/424 16,7%

QH khóa X 1997-2002 78/450 17,3%

QH khóa XI 2002-2007 86/498 17,3%

QH khóa XII 2007-2011 87/493 17,6%

BÌNH

Đ NG Ẳ

GI A Ữ

CÁC

DÂN

T CỘ

KHÁI

NI MỆ

Quy n bình đ ng gi a các dân t c đ ề ẳ ữ ộ ượ c hi u là các dân t c trong m t ể ộ ộ

qu c gia không phân bi t đa s hay thi u s , trình đ văn hóa cao hay ố ệ ố ể ố ộ

th p, không phân bi t ch ng t c, màu da đ u đ ấ ệ ủ ộ ề ượ c Nhà n ướ c và pháp

lu t tôn tr ng, b o v và t o đi u ki n phát tri n ậ ọ ả ệ ạ ề ệ ể

N I Ộ DUNG

* Các dân t c Vi t Nam đ u có quy n bình đ ng v chính tr ộ ở ệ ề ề ẳ ề ị

*Th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c phát tri n kinh t - xã h i đ i v i vùng đ ng bào ể ế ộ ố ớ ồ dân t c ộ

*Nghiêm c m m i hành vi kì th và chia r dân t c, ấ ọ ị ẽ ộ

BÌNH

Đ NG Ẳ

GI A Ữ

CÁC

DÂN

T CỘ

Ý NGHĨA

CHÍNH SÁCH

Th c hi n t t chính sách các dân t c bình đ ng , đoàn k t, t ự ệ ố ộ ẳ ế ươ ng tr , giúp ợ nhau cùng phát tri n là s c m nh đ m b o s phát tri n b n v ng c a đ t ể ứ ạ ả ả ự ể ề ữ ủ ấ

n ướ c, góp ph n th c hi n m c tiêu “dân giàu, n ầ ự ệ ụ ướ c m nh, xã h i công ạ ộ

b ng, dân ch , văn minh” ằ ủ

*Ghi nh n trong Hi n pháp và các văn b n pháp lu t v quy n bình đ ng ậ ế ả ậ ề ề ẳ

gi a các dân t c ữ ộ

*Th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c phát tri n kinh t - xã h i đ i v i vùng đ ng bào dân ể ế ộ ố ớ ồ

t c ộ

*Nghiêm c m m i hành vi kì th và chia r dân t c, ấ ọ ị ẽ ộ

Trang 9

Bài 5

(Ti t 2) ế

1- V ki n th cề ế ứ

- Nêu được khái ni m, n i dung, ý nghĩa quy n bình đ ng gi a các tôn giáo.ệ ộ ề ẳ ữ

- Hi u để ược chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước v quy n bình đ ngề ề ẳ

gi a các tôn giáo.ữ

2- V k năngề ỹ

- Phân bi t đệ ược nh ng vi c làm đúng và sai trong vi c th c hi n quy n bình đ ngữ ệ ệ ự ệ ề ẳ

gi a các tôn giáo.ữ

- Bi t x s phù h p v i qui đ nh c a PL v quy n bình đ ng gi a các dân t c, tônế ử ự ợ ớ ị ủ ề ề ẳ ữ ộ giáo

3- V thái đề ộ

- ng h chính sách c a Đ ng và PL c a Nhà nỦ ộ ủ ả ủ ước v quy n bình đ ng gi a cácề ề ẳ ữ dân t c, tôn giáo.ộ

B CHU N BẨ Ị

1- Phương ti nệ

- SGK, SGV 12, Tình hu ng GDCD 12, Bài t p tr c nghi m GDCD 12.ố ậ ắ ệ

2- Thi t bế ị

- B ng bi u, máy vi tính, đèn chi u n u có ả ể ế ế

- Tranh nh, m t s lu t, b lu t, pháp l nh tín ngả ộ ố ậ ộ ậ ệ ưỡng, tôn giáo, s đ có liênơ ồ quan n i dung bài h c.ộ ọ

C TI N TRÌNH BÀI H C Ế Ọ

1 n đ nh l p :(1’ ) Ổ ị ớ n m sĩ s l p h c, h c sinh v ngắ ố ớ ọ ọ ắ

2.Ý nghĩa quy n bình đ ng gi a các dân t c.ề ẳ ữ ộ

Đáp án:

Trang 10

1.Quy n bình đ ng gi a các dân t c đề ả ữ ộ ược th hi n tr ên các phể ệ ương di n chính tr ,ệ ị kinh t ,văn hoá, giáo d cế ụ

- Các dân t c Vi t Nam đ u đ ộ ệ ề ượ c bình đ ng v chính tr ẳ ề ị

+ Quy n công dân tham gia qu n lí nhà nề ả ước và xã h i, tham gia b máy nhà nộ ộ ướ c,

th o lu n, góp ý các v n đ chung, không phân bi t dt, tôn giáo ả ậ ấ ề ệ

+Các dân t c sinh s ng trên lãnh th VN không phân bi t đa s , thi u s , khôngộ ố ổ ệ ố ể ố phân bi t trình đ phát tri n đ u có đ i bi u c a mình trong các c quan nhà nệ ộ ể ề ạ ể ủ ơ ước

- Các dân t c Vi t Nam đ u đ ộ ệ ề ượ c bình đ ng v kinh t ẳ ề ế

+Th hi n chính sách KT c a Nhà nể ệ ở ủ ước không phân bi t gi a các dt; Nhà nệ ữ ướ c luôn quan tâm đ u t phát tri n KT đ i v i t t c các vùng, đ c bi t vùng sâu,ấ ư ể ố ớ ấ ả ặ ệ ở vùng xa, vùng đ ng bào dt thi u s ồ ể ố

+Đ rút ng n kho ng cách chênh l ch v KT gi a các vùng, Nhà nể ắ ả ệ ề ữ ước ban hành các

chương trình phát tri n KT- XH đ i v i các xã đ c bi t khó khăn, vùng đ ng bào dtể ố ớ ặ ệ ồ

và mi n núi, th c hi n cs tề ự ệ ương tr , giúp nhau cùng phát tri n.ợ ể

- Các dân t c Vi t Nam đ u đ ộ ệ ề ượ c bình đ ng v văn hoá, giáo d c ẳ ề ụ

+Các dt có quy n dùng ti ng nói, ch vi t c a mình; phong t c, t p quán, truy nề ế ữ ế ủ ụ ậ ề

th ng vh đố ược b o t n, gi gìn, khôi ph c, phát huy, phát tri n là c s c ng c sả ồ ữ ụ ể ơ ở ủ ố ự đoàn k t, th ng nh t toàn dân t c.ế ố ấ ộ

+ Nhà nướ ạc t o m i đk đ công dân thu c các dt khác nhau đ u đọ ể ộ ề ược bình đ ng vẳ ề

c h i h c t p.ơ ộ ọ ậ

2 Ý nghĩa

- Bình đ ng gi a các dân t c là c s đoàn k t gi a các dân t c và đ i đoàn k t toànẳ ữ ộ ơ ở ế ữ ộ ạ ế dân t c Không có bình đ ng thì không có đoàn k t th c s ộ ẳ ế ự ự

- Th c hi n t t chính sách các dân t c bình đ ng, đoàn k t, tự ệ ố ộ ẳ ế ương tr , giúp nhauợ cùng phát tri n là s c m nh đ m b o s phát tri n b n v ng c a đ t nể ứ ạ ả ả ự ể ề ữ ủ ấ ước, góp

ph n th c hi n m c tiêu “dân giàu, nầ ự ệ ụ ước m nh, xã h i công b ng, dân ch , vănạ ộ ằ ủ minh”

Gi i thi u bài m i (1’)ớ ệ ớ

Đãng ta ngay t khi ra đ i đã xác đ nh v n đ tôn giáo là v n đ chi n lừ ờ ị ấ ề ấ ề ế ược có t mầ quan tr ng đ c bi t Đ đáp ng đòi h i c a s nghi p công nghi p hoá, hi n đ iọ ặ ệ ể ứ ỏ ủ ự ệ ệ ệ ạ

Trang 11

hoá đ t nấ ước hi n nay, Đ ng và Nhà nệ ả ước ta đã có nh ng chính sách nh th nào vữ ư ế ề tôn giáo?

TL Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ N i dungộ

10’

12’

-Gv nêu v n đ : Vi tấ ề ệ

Nam là m t qu c gia đaộ ố

tôn giáo Em hãy k m tể ộ

s đ o mà em bi t?ố ạ ế

-Tôn giáo là gì ?

-Tín ngưỡng là gì ?

-GV giúp h c sinh hìnhọ

thành khái ni m gi a cácệ ữ

tôn giáo là gì ?

Ho t đ ng 2:Cá nhânạ ộ

-GV nêu quy n bình đ ngề ẳ

gi a các tôn giáo đữ ượ c

th hi n nh th nào ?ể ệ ư ế

-HS tr l i:ả ờ

Vi t Nam là m t qu c giaệ ộ ố

đa tôn giáo Tôn giáo đượ c

bi u hi n qua các đ o khácể ệ ạ nhau nh : đ o Ph t, đ oư ạ ậ ạ Thiên Chúa, đ o Cao Đài,ạ

đ o Tin Lành, đ o Hoàạ ạ

H o ả

-HS tr l i:ả ờ +Tôn giáo là m t hình th cộ ứ tín ngưỡng có t ch c, v iổ ứ ớ

nh ng quan ni m giáo lí thữ ệ ể

hi n s tín ngệ ự ưỡng và hình

th c nghi l th hi n sứ ễ ể ệ ự sùng bái tín ngưởng y.ấ +Tín ngưỡng là ni m tinề tuy t đ i, không ch ngệ ố ứ minh vào s t n t i th c tự ồ ạ ự ế

c a nh ng b n ch t siêuủ ữ ả ấ nhân

-HS tr l i:ả ờ

2 Bình đ ng gi aẳ ữ các tôn giáo

a Khái ni m bìnhệ

đ ng gi a các tônẳ ữ giáo

ho t đ ng tôn giáo ạ ộ

t tín ng ự ưỡ ng, tôn

b o h ả ộ

b N i dung quy nộ ề bình đ ng gi a cácẳ ữ tôn giáo

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ngành, ng h, đa đi m kinh doanh, la ch n hình th ct ch c kinh doanh, đn vi ệ - Giáo án GDCD 12 bài 5 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc tôn giáo | Lớp 12 - Ôn Luyện
ng ành, ng h, đa đi m kinh doanh, la ch n hình th ct ch c kinh doanh, đn vi ệ (Trang 2)
+Tôn giáo làm t hình th cộ ứ - Giáo án GDCD 12 bài 5 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc tôn giáo | Lớp 12 - Ôn Luyện
n giáo làm t hình th cộ ứ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w