1. Trang chủ
  2. » Tuổi Teen

Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan 12

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 617,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy chọn phương án D.. Suy ra chọn phương án D.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

ĐÁP ÁN HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

HỖ TRỢ HỌC SINH LỚP 12 HỌC TẬP TRỰC TUYẾN TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG

DỊCH COVID-19 TUẦN 1

I Bài: Tích phân – Tiết 1

Câu 1: Chọn D

Câu 2: Chọn A

Ta có

3

3 0 0

dxx   3 0 3

Câu 3: Chọn B

2

0 0

4x3 dx 2x 3x | 2

Câu 4: Chọn D

Ta có: 2 3 4 2    

4

Câu 5: Chọn B

2

3 1

2

1

x

Câu 6: Chọn B

Ta có:

1

0

1

8 d

0

x x

     

 

Câu 7: Chọn C

1 0

x

Câu 8: Chọn C

e

e 0 0

cos dx xsinx sin e

Câu 9: Chọn B

Tính được

2

2

4

sin

4

x

Câu 10: Chọn C

2

2 2 1 1

I  mxxmxxm   m m

I   m

MÔN: TOÁN

Trang 2

Ta có    2  3

1

m

mxxmxxmxxmm

2

m

m

           

Câu 12: Chọn C

 

3

1

7

fx dx

1 7

f x

   f  3  f  1 7

 1 4 7 3

f

Câu 13: Chọn D

Ta có F x f x dx  3  4 3 2

2

Mà   3

1 2

Vậy   4 3 2

2 1 2

F xxxx Khi đó F x 2x1 4 3 2

2 1 2 1 2

0 2

xx

   

6 0

2

    

Câu 14: Chọn A

fx xfx xf xf xff

Câu 15: Chọn A

Gọi (H) là diện tích phần giới hạn bởi parabol, trục hoành, và hai đường thẳng x = -2, x = 2;

(B) là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi đường thẳng y = 4, trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x

= 2;

Và (H’) thì là diện tích phần gạch chéo thì:

'

2

2

2

2

B H H

Trang 3

II Bài: Phương trình mặt phẳng – Tiết 1

Câu 1: Chọn C

Câu 2: Chọn D

Ta có  P : 1

1 2 3

x  y z 6x3y2z 6 0 P có một vectơ pháp tuyến n6; 3; 2 

Câu 3: Chọn A

hương trình m t phẳng đi qua đi m A1; 2; 3  có vectơ pháp tuyến n2; 1;3  là :

2 x 1 1 y 2 3 z3  0 2x y 3z 9 0

Câu 4: Chọn C

Ta có AB1;1; 1 , AC  4;3;1, AB AC,   4;3;7

ABC

 có một vectơ pháp tuyến là n4;3;7

Câu 5: Chọn A

A là hình chiếu của M3;0; 2 trên trục Ox nên ta có A3;0;0

B là hình chiếu của M3;0; 2 trên m t phẳng Oyz nên ta có B0;0; 2

Gọi I là trung đi m AB Ta có 3;0;1

2

 

M t phẳng trung trực đoạn thẳng AB đi qua I và nhận BA3;0; 2  làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình 3  

2

    

 

5

2

xz 

Câu 6: Chọn C

Ta có: BC  4; 2;0 suy ra một vecto pháp tuyến là n  2;1;0

Vậy phương trình m t phẳng đi qua A và vuông góc với BC có dạng:

         2x y 1 0 2x  y 1 0

Câu 7: Chọn D

Cách 1: Ta có  

0;1;0

3; 1; 4

j OM

 

Do đó   qua đi m M và có 1 véctơ pháp tuyến là n4;0; 3 

Vậy phương trình m t phẳng   là 4x 3 0 y 1 3 z40 hay 4x3z0

Vậy chọn phương án D

Cách 2 (Trắc nghiệm)

M t phẳng   chứa Oy nên loại B và C

Thay toạ độ đi m M vào phương trình ở phương án A và D Suy ra chọn phương án D

Câu 8: Chọn C

C1 Nhận xét ABC có 1 vectơ pháp tuyến là OM 2;1; 3 

hương trình m t phẳng ABC: 2x 2 1 y 1 3 z  3 0 2x y 3z140

Cách 2 Giả sử A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c,abc0

Khi đó m t phẳng   có dạng: x y z 1

a   b c

Do   2 1 3  

1 1

M

Ta có: AM 2a;1; 3 ,  BM 2;1 b; 3 , BC0;b c; , AC  a;0;c

Trang 4

2 3 0

2

Thay  2 vào  1 ta có: 4 1 3 1 14 7, 14

3c 3c c c 3 a b

Do đó   3

7 14 14

Câu 9: Chọn A

A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz nên A3; 0; 0, B0;1; 0,

0; 0; 4

hương trình m t phẳng ABC: 1

y

  

 4x12y3z120 Vậy phương trình m t phẳng ABC là: 4x12y3z120

Câu 10: Chọn B

Giả sử m t phẳng  P :axbycz 18 0 cắt 3 trục toạ độ Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C

Do AOxA xA; 0; 0; BOyB0;y B; 0; COzC0; 0;z C

G1; 3; 2  là trọng tâm tam giác ABC nên :

0 0

1

3

6

0 0

2 3

A

A B

B C C

x

x y

z z

 

 

    



Do A B C, ,  P nên mp P có phương trình: 1 6 2 3 18 0

       

Suy ra: a6;b 2;c3 Vậy a  b c 7

Câu 11: Chọn A

1; 2; 7

M t phẳng ABC qua đi m A0; 2;1 và có một vectơ pháp tuyến là nAB AC;   36; 24;12 

Vậy phương trình m t phẳng ABC: 36x24y 2 12z 1 0 hay 3x2y z  3 0

2

3

a

c

       

  

Câu 12: Chọn A

Gọi A a ; 0; 0, B0; ; 0b , C0; 0;c Từ đó ta có OAa , OBb, OCc

M t phẳng qua các đi m A,B,C có phương trình theo đoạn chắn: x y z 1  P

a  b c

M P nên 1 3 2 1

a  b cOAOBOCabc

Từ đó ta có hệ phương trình:

Trang 5

1 3 2

1

   

  

1

a b c

b c

   

 

 

1

a b c

a b

b c

   

 

   

 

  



1

1

1

1

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

   



  





   



   

   



   



   



    

4 6 2

    

    

     

Vậy có 3 m t phẳng thỏa mãn

Câu 13: Chọn B

Gọi H là trực tâm ABC

Ta có: BH AC ACOBHAC OH 1

Chứng minh tương tự ta có: BCOH 2

Từ    1 , 2 OH ABC

Ta có: 12 12 12 1 2

OAOBOCOH Vậy đ bi u thức 12 12 12

OAOBOC đạt giá trị nhỏ nhất thì OH đạt giá trị lớn nhất

OHOM nên suy ra OH đạt giá lớn nhất bằng OM hay HM

Vậy OM ABC P có 1 vectơ pháp tuyến là OM 1;3; 4

hương trình m t phẳng  P : 1x 1 3 y 3 4 z4  0 x 3y4z260

Câu 14: Chọn D

Giả sử A a ; 0; 0Ox, B0; ; 0b Oy, C0; 0;cOz và a b c, , 0

Ta có OA OB OC  a b c hương trình m t phẳng  P có dạng: x y z 1

a  b c

Ta có:     1 9 4

1 3 2

      

                 

 2

1 2 3

a b c

Trang 6

Dấu "" xảy ra khi:

1 3 2

18 12

1 3 2

b

c

a b c

     



6 18 12

P

    (thỏa)

Vậy m t phẳng  P đi qua đi m 0;0;12 

Câu 15: Chọn A

Gọi a; 0; 0, 0; ; 0b , 0; 0; c lần lượt là tọa độ các đi m A B C, , (a0, b0, c0)

Th tích khối tứ diện OABC là: 1

6

Vabc hương trình m t phẳng  P : x y z 1

a  b c

Đi m     1 8 1

36

V

  Dấu bằng xảy ra khi:

1

3

a c

a b c

b

   

  



 hương trình m t phẳng  : 1 8 8 24 0

3 24 3

Trang 7

TUẦN 2

III Bài : Tích phân – Tiết 2

Câu 1: Chọn B

Ta có

5

2 4 f x dx2 dx4 f x dx2x 4 f x dx2 2 5 4.1034

Câu 2: Chọn C

Ta có  d  d  d  d

f x xf x xf x xf x x

f x x f x x f x x

Câu 3: Chọn B

Ta có 4     4   4  

f xg x xf x xg x x  

Do đó A đúng

Ta có 4   1   4   3   4    

f x xf x xf x x  f x xf x x    

Do đó B sai, C đúng

Ta có 4     4   4  

4f x 2g x dx4 f x dx2 g x dx4.3 2.7  2

Do đó D đúng

Câu 4: Chọn C

Ta có 2   2  

A  f x x g x x và 2   2  

B  f x xg x x 

Đ t 2  

1

d

f x xu

1

d

g x xv

 , ta có hệ phương trình

5

7

u

u v

v

  

 

    



Vậy 2  

1

5 d

7

f x x  u

Câu 5: Chọn B

Ta có:

 

     

2

f x

Bảng xét dấu:

f(x) + 0 - 0 +

          

Câu 6: Chọn B

Trang 8

Đổi cận:

  



Ta có

2

2

8 2 2

t

It t tt t   

 

 

Câu 7: Chọn C

Đ t 3 1d d

3

txtx

Đổi cận: 0 0

  

   

Ta có 3   3  

I  f t dt  f t dt 

Câu 8: Chọn C

t x   t xx x t t

Đổi cận: 0 1

  

   

Ta có

1

0

I xx x x 0  1 

1 t dt t t 1 t dt t

    

Câu 9: Chọn C

Ta có: 4 cos 2 1

b

xdx

 2sin 2x b 1 sin 2 1

2

b

5 12

  

  



k Z

Do đó, có 4 số thực b thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 10: Chọn A

Ta có: 3   1   3  

f x xf x xf x x

2

x

    ln 4 6

Câu 11: Chọn A

0

d

m

P xx x 2 3

0

m

  

 

Đ t   2 3

    f m 0m0 ho c m1

Lập bảng biến thiên

'( )

f m + 0 -

( )

f m 1

6

0



Trang 9

Vậy f m  đạt GTLN tại m1 khi m dương

Câu 12: Chọn D

Đ t 2.s inx 1d cos d

2

Đổi cận:

2 2

  

   



Ta có 2   2  

I  f t dt  f t dt 

Câu 13: Chọn D

Đ t t      2 x x 2 t dx dt

ta có 3  

1

d

3

   3  

1

  

Từ     1 2

2

2

f  x f xxx, ta có

3 2

1

    

Câu 14: Chọn A

2

d

1

t

t

 Đổi cận: x  0 t 0 và 1

4

x   t

Do đó: 4  

0

Câu 15: Chọn B

Ta có      2

g xf x  x

  2   2 2 0   1

        Quan sát trên đồ thị ta có hoành độ giao đi m của

 

fxy x 1 trên khoảng 3;3 là x1

Vậy ta so sánh các giá trị g 3 , g 1 , g 3

Xét 1 g x x d 21 f   x x 1 d x 0

       

Trang 10

Tương tự xét      

g x x  fxx  x

  g   3 g 1  0 g 3 g 1 Vậy

3;3

maxg x g 1

 

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(B) là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi đường thẳng y= 4, trục hoành và hai đường thẳng x= -2, x = 2;  - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan 12
l à diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi đường thẳng y= 4, trục hoành và hai đường thẳng x= -2, x = 2; (Trang 2)
Bảng xét dấu: - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan 12
Bảng x ét dấu: (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w