1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 676,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng.. Ứng dụng của tích phân tính thể tích vật thể..[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

ĐÁP ÁN HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

HỖ TRỢ HỌC SINH LỚP 12 HỌC TẬP TRỰC TUYẾN TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG

DỊCH COVID-19 PHẦN 1: GIẢI TÍCH

I Bài : Tích phân – Tiết 1 BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15:

Gọi (H) là diện tích phần giới hạn bởi parabol, trục hoành, và hai đường thẳng x = -2, x = 2;

(B) là diện tích hình chữ nhật giới hạn bởi đường thẳng y = 4, trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x

= 2;

Và (H’) thì là diện tích phần gạch chéo thì:

'

2

2

2

2

H

II Bài : Tích phân – Tiết 2

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn B

Ta có      2

g xf xx

  2   2 2 0   1

        Quan sát trên đồ thị ta có hoành độ giao điểm của

 

fxy x 1 trên khoảng 3;3 là x1

Vậy ta so sánh các giá trị g 3 , g 1 , g 3

MÔN: TOÁN

Trang 2

Xét      

       

   1 3 0  1  3

Tương tự xét 3   3    

g x x  fxx  x

  g   3 g 1  0 g 3 g 1 Vậy

3;3

maxg x g 1

III Bài : Tích phân – Tiết 3

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn B

Cách 1 Đặt t  a x dt dx

Đổi cận x  0 t a x;   a t 0

Lúc đó

 

 

 

0

d

1

a

I

f x

Suy ra

d d

x

2

Ia b c   b c

Cách 2 Chọn f x 1 là một hàm thỏa các giả thiết

2

Ia b c   b c

IV Bài : Tích phân – Tiết 4

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn D

tx  t x t tx

 

Trang 3

  2  

t

ft t t ft t

0

3 ' d

5

Kết hợp với 1   2 1 4

 

1

2 2 0

0

1 d 4

V Bài : Ứng dụng của tích phân trong hình học – Tiết 1,2

Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn A

Gọi  2  2  

A a a B b bP sao cho balà hai điểm trên Parabol và AB2

Khi đó phương trình đường thẳng AB là x a y2 a22 ya b xab

Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm, ta có:   2 1 3

6

b

a

S ab xabx dxba

Ta có:

2

3 3

VI Bài : Ứng dụng của tích phân trong hình học – Tiết 3,4

Ứng dụng của tích phân tính thể tích vật thể

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn A

Trang 4

Phương trình hoành độ giao điểm 2

Ta có đồ thị hai hàm số yx và 2

yx đều đối xứng qua Oy nên hình phẳng giới hạn bởi hai

đồ thị yxyx2 quay quanh trục tung tạo nên một vật thể tròn xoay có thể tích bằng thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường xyxy quay xung quanh trục Oy

Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là:

1 2 0

d

2 0

d

0

2y 3y

PHẦN 2: HÌNH HỌC

I Bài: Phương trình mặt phẳng – Tiết 1

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15: Chọn A

Thể tích khối tứ diện OABC là: 1

6

Vabc Phương trình mặt phẳng  P : x y z 1

a  b c

36

V

  Dấu bằng xảy ra khi:

1

3

b

   

  



Trang 5

II Bài: Phương trình mặt phẳng – Tiết 2

Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15 Ta có AB(2; 3; 2)  , AC   ( 2; 1; 1) nên AB AC,   (1; 6; 8)

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x6y8z100

Phương trình mặt phẳng qua B và vuông góc với AC là: 2x   y z 2 0

Phương trình mặt phẳng qua C và vuông góc với AB là: 2x3y2z 6 0

Giao điểm của ba mặt phẳng trên là trực tâm H của tam giác ABC nên 22 ; 70 176;

101 101 101

Mặt phẳng ( )P đi qua A , H nên 22 ; 31; 26 1 (22;31; 26)

P

Mặt phẳng ( )P (ABC) nên n Pn(ABC) (1; 6; 8)

Vậy n(ABC);u AH  (404; 202; 101)  101(4; 2; 1)  là một vectơ pháp tuyến của ( )P

Chọn n P (4; 2; 1)  nên phương trình mặt phẳng ( )P

4x2(y  1) (z 2) 0 4x2y  z 4 0

III Bài: Phương trình mặt phẳng – Tiết 3

Khoảng cách

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15 Ta có: ( )S có tâm I1;1; 0 và bán kính R2

r  I P nên rminkhi dI P, ( )max

Từ giả thiết ( ) :P ax by   cz 3 0 đi qua A B, suy ra P: 9 2  b x by  3z 3 0

I P

Xét hàm số 22 4 4

y

Ta có

2 2

2

35 54

4

b

y

Lập bảng biến thiên của y ta được max 27

4

  

 

4

2

a  , c 3 thì r nhỏ nhất, do đó 3

4

T  

Trang 6

IV Bài: Phương trình mặt phẳng – Tiết 4

Góc

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 15 Chọn B

0  ( ), ( )P Q 90 , nên góc    P , Q  nhỏ nhất khi cos    P , Q lớn nhất

+ Giả sử  Q có VTPT là n a b c ; ;  ( 2 2 2

0

phương trình  Q :a x(  1) bycz 0 ax by   cz a 0

B( )Q 2a b 2c a  0 2c a b

Nếu       2

1

2

6 6

5

5

   

c b

+ Dấu bằng xảy ra khi 2; 2

5

c

b

Chọn c    2 b 5; a1

nên phương trình  Q :x5y2z 1 0

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 1)
V. Bài: Ứng dụng của tích phân trong hình học – Tiết 1,2. Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12
i Ứng dụng của tích phân trong hình học – Tiết 1,2. Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng (Trang 3)
y x đều đối xứng qua Oy nên hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị yx và yx2  quay quanh trục tung tạo nên một vật thể tròn xoay có thể tích bằng thể  tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường xy và xy  quay xung  quanh trục Oy - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12
y x đều đối xứng qua Oy nên hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị yx và yx2 quay quanh trục tung tạo nên một vật thể tròn xoay có thể tích bằng thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường xy và xy quay xung quanh trục Oy (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
BẢNG ĐÁP ÁN - Dap an cac cau hoi va bai tap ho tro hs hoc truc tuyen mon toan12
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w