PHOTPHO.. Bài 10.[r]
Trang 1Bài 10 : PHOTPHO
BÀI GI NG HÓA H C L P 11 Ả Ọ Ớ
Trang 2L ch s tìm ra ị ử
Henning Brand _ nhà gi ảkim thu t (1630 – 1770) ậsinh Đ cở ứ đã phát hi n ra đã phát hi n ra ệệPhotpho tr ng khi nung bã ắ
Photpho tr ng khi nung bã ắ
r n cô c n t nắ ạ ừ ước ti u ể
r n cô c n t nắ ạ ừ ước ti u ể
Photpho tr ng phát quang do ắ
Photpho tr ng phát quang do ắ
cháy ch m trong không khí ậ
cháy ch m trong không khí ậ
nhi t đ th ng
ở nhi t đ thệ ộ ường
Trang 3V trí c a P trong b ng tu ị ủ ả ầ n hoàn:
Photpho ô th 15, nhóm VA, Chu kỳ 3 ở ứ
2,19
1s22s22p63s23p3
Trang 415+
Mô hình nguyên t Photpho ử
Tr ng thái s oxi hoá: ạ ố
- 3 0 +3 +5
Trang 7P tr ng ngâm trong n ắ ướ c Photpho đỏ
Trang 8Thí nghi m v kh năng b c cháy c a photpho ệ ề ả ố ủ
tr ng và photpho đ ắ ỏ
P
tr ng ắ
P đ ỏ
Lá s t ắ
Trang 9Không tan trong n ướ c Không tan trong các
dung môi thông th ườ ng
R t đ c và gây b ng n ng ấ ộ ỏ ặ khi r i vào da – không b n, ơ ề
b c cháy trong KK trên ố ở
40 0
Không đ c ộ
B n đi u ki n th ề ở ề ệ ườ ng
Phát quang màu l c nh t ụ ạ trong bóng t i ố Không phát quang trong bóng t iố
Trang 10H i ơ P
Ptr ng ắ
t0, không
Trang 11Xác đ nh s oxihoa c a P trong các ch t sau? ị ố ủ ấ
-3 0 +3 +5
P
PH3
P2O3
P2O5 Tính khử
Tính oxi hóa
Trang 14Điphotpho pentaoxit
Trang 18IV ng d ng Ứ ụ
IV ng d ng Ứ ụ
PHOTPHO
PHÂN BÓN
THU C Ố
TR SÂU Ử BOM
AXIT PHOTPHORIC DIÊM
Trang 19M t trong nh ng ng d ng c a photpho ộ ữ ứ ụ ủ
Trang 20Thành ph n Ca(H PO ) ầ 2 4 2
Trang 21Qu ng ặ apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
• P có trong protein th c v t; trong x ự ậ ươ ng, răng, b p th t, t bào não,….c a ng ắ ị ế ủ ườ i và
đ ng v t ộ ậ
Trang 22Photpho có trong x ươ ng , b p, t bào não,… ắ ế
Trang 23Qu ng ặ
Qu ng ặ apatit 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2
Trang 24Qu ng ặ photphorit Ca 3 (PO 4 ) 2
Trang 25H i s n là ngu n ả ả ồ photpho d i dào ồ
Trang 26Ngu n cung c p ồ ấ photpho khác
Trang 27M t s th c ph m giàu photpho ộ ố ự ẩ
Trang 28Rau , c , l ủ ươ ng khô _
cung c p nhi u photpho ấ ề
Trang 29VI S n xu t ả ấ
-P đ : Nung h n h p qu ng photphorit (ho c ỏ ỗ ợ ặ ặapatit), cát và than c c 1200ố ở 0C trong lò đi n.ệ
- H i photpho thoát ra đơ ược ng ng t khi làm ư ụ
l nh thu đạ ược photpho tr ng d ng r nắ ở ạ ắ
Trang 31Câu 2 đi u ki n th đi u ki n th ở ề ở ề ệ ệ ươ ươ ng photpho ho t đ ng manh h n ng photpho ho t đ ng manh h n ạ ộ ạ ộ ơ ơ
Nito là do.
Tính phi kim c a nguyên t photpho m nh ủ ử ạ
h n c a Nit ơ ủ ơ
Đ âm đi n c a photpho l n h n c a Nitộ ệ ủ ớ ơ ủ ơ
.Đ âm đi n c a photpho bé h n Nitộ ệ ủ ơ ơ
Liên k t trong phân t photpho kém b n ế ử ề
h n trong phân t Nitơ ử ơ
B
Trang 32Câu 3
S so sánh nào sau đây là đúng nh t ự ấ
v kh năng ho t đ ng hóa h c nhi t đ th ề ả ạ ộ ọ ở ệ ộ ườ ng
c a P tr ng,Pđ và N ủ ắ ỏ 2
A.Pđ >Ptr ng >Nỏ ắ 2 B.P tr ng>P đ >Nắ ỏ 2
C N2 > P tr ng>P đắ ỏ D.P tr ng >Nắ 2 > P đỏ
B
Trang 33Câu 4: Cho các h p ch t và Cho các h p ch t và ợ ợ ấ ấ ion sau:
Trang 34Bài t p v nhà ậ ề
Bài: 2, 3, 5 trang 49, 50 (SGK)
Bài: 2.29; 2.30; 2.31; 2.32 trang 16, 17 (SBT)
Trang 35Hoàn thành s đ chuy n hóa: ơ ồ ể
a.P P2O5 H3PO4 Na2HPO4
b.P PCl5 H3PO4 NaH2PO4