[r]
Trang 1BÀI 4: PH N NG TRAO Ả Ứ
D CH CH T ĐI N LY Ị Ấ Ệ
Trang 2Ki m tra bài cũ ể
Vi t các ph ế ươ ng trình ph n ng (PTP ) có ả ứ Ư
th x y ra c a các P sau, rút ra nh n xét: ể ả ủ Ư ậ
BaCl2 + K2SO4 → NaOH + HCl →
Na2CO3 + H2SO4 → BaCl2 + NaNO3 →
BaSO4 + 2KCl NaCl + H2O
Ko x y ra ả
Ko x y ra ả
Na2SO4 + CO2 + H2O
Trang 3Đi u ki n x y ra ề ệ ả
ph n ng ả ứ
1.Ph n ng t o thành ả ứ ạ
ch t k t t a ấ ế ủ
2 Ph n ng t o thành ả ứ ạ
ch t đi n li y u ấ ệ ế
3 Ph n ng t o thành ả ứ ạ
ch t ấ khí.
1.Ph n ng t o thành ả ứ ạ
ch t k t t a ấ ế ủ
2 Ph n ng t o thành ả ứ ạ
ch t đi n li y u ấ ệ ế
3 Ph n ng t o thành ả ứ ạ
Trang 4• Thí nghi m1 ệ : Đ dd Na ổ 2SO4 vào dd BaCl2
• Hi n ệ
t ượ : ng
PTP Ư:
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO → 4 + 2NaCl
( tr ng )ắ
1 Ph n ng t o thành ch t k t t a ả ứ ạ ấ ế ủ
TN 1
th y ấ k t t a tr ng ế ủ ắ xu t hi n ấ ệ .
Trang 5• Gi i thích: ả Na2SO4, NaCl, BaCl2 đ u là nh ng ch t ề ữ ấ
đi n li m nh.ệ ạ
Na2SO4 → 2Na→ + + SO4
2-NaCl → Na→ + + Cl
-BaCl2 → Ba→ 2+ + 2Cl
-→ ph ươ ng trình ion rút g n ọ
• Ph ươ ng trình ion đ y đ : ầ ủ
2Na+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl- → BaSO4 + 2Na+ + 2Cl
-Ba2+ + SO42- → BaSO4
Trang 6• Bài t p 1 ậ : Tr n hai dd ch a 2 ch t tan Pb(NOộ ứ ấ 3)2 và
KI v i t l s mol c a Pb(NOớ ỉ ệ ố ủ 3)2 : KI là 1: 2 Trong
dd m i ch a các ion:ớ ứ
d) K+, I-, NO3-
a) Pb2+, NO3-, K+, I-
b) Pb2+, K+, I-
c) K+, NO3-
Pt ion đ y đ : ầ ủ
2K+ + 2I- + Pb2+ + 2NO3- → PbI2 + 2K+ + 2NO3
Pt ion rút g n: ọ
Pb 2+ + 2 I - → PbI 2
Trang 7a) Ph n ng t o thành n ả ứ ạ ướ c:
• Thí nghi m2: ệ Chu n b m t c c đ ng dd ẩ ị ộ ố ự
NaOH 0,1M, nh thêm vài gi t ỏ ọ
phenolphtalein
Cho t t dd HCl 0,1M vào c cừ ừ ố
Cho t t dd HCl 0,1M vào c cừ ừ ố
• Hi n t ệ ượ ng:
→ dd có màu h ng ồ
→ dd m t màu d n ấ ầ
NaOH + HCl → NaCl + H2O
TN 2
Mô ph ng ỏ
2 Ph n ng t o thành ch t đi n li y u ả ứ ạ ấ ệ ế
PTP : Ư
Trang 8• Thí nghi m 3 ệ : Xem thí nghi m sau Cho ệ
bi t axit đ ế ượ c b d ỏ ư
Nh ng ion t n t i trong dd sau ph n ng: ữ ồ ạ ả ứ
a Fe3+, OH-, Cl-, H+
b Fe3+, Cl-, H+
c H+, Cl-, OH-
d Fe3+, Cl-
TN 3
Trang 9• Bài t p ậ : Ph n ng ion thu g n bi u di n b n ả ứ ọ ể ễ ả
ch t ph n ng trên: ấ ả ứ
a.Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
b.Fe(OH)3 + H+ → Fe3+ + H2O
c Fe(OH)3 + 3H+ → Fe3+ + 3H2O
d Fe(OH)3 + 3H+ + 3Cl- → Fe3+ + 3Cl- + 3H2O
Trang 10• b) Ph n ng t o thành axit y u: ả ứ ạ ế
Thí nghi m ệ : Đ dd HCl vào c c đ ng dd ổ ố ự
CH3COONa, th y có mùi gi m chua ấ ấ
PTP : Ư
CH3COONa + HCl → → CH3COOH + NaCl
Trang 11• Gi i thích: ả NaCH3COO và HCl đ u là ch t đi n li ề ấ ệ
m nh.ạ
NaCH3COO → Na+ + CH3COO
HCl → H+ + Cl
-Pt ion thu g n: ọ
CH3COO- + H+ → CH3COOH
→ P t o CH Ư ạ 3COOH – là
ch t đi n li y u ấ ệ ế
Trang 12• Thí nghi m 5 ệ : Chu n b ng nghi m đ ng dd HCl ẩ ị ố ệ ự Cho m t m u đá vôi vào ng nghi m.ộ ẩ ố ệ
Hi n t ệ ượ : ng
CaCO3 (r) + 2H+ → Ca 2+ + CO 2 + H2O
3 Ph n ng t o thành ch t khí ả ứ ạ ấ
TN 4
PTP : Ư
Đá vôi tan đ ng th i có s i b t khí không màu ồ ờ ủ ọ
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO 2 + H2O
PT ion thu g n: ọ
Trang 13• Bài t p ậ : Cho PƯ
BaSO3 + H2SO4 (loãng) →
Ph n ng ion thu g n bi u di n b n ch t p ả ứ ọ ễ ễ ả ấ ư trên
a Ba2+ + SO42- → BaSO4
b Ba2+ + SO32- + SO42- → BaSO4 + SO2
c BaSO3 + 2H+ + SO42- → BaSO4 + SO2 + H2O
d BaSO3 + H2SO4 → BaSO4 + SO2 + H2O
Trang 14 Ph n ng x y ra trong dung d ch ả ứ ả ị các ch t đi n li là ph n ng ấ ệ ả ứ gi a ữ các ion.
Ph n ng trong dung d ch các ch t đi n li ch ả ứ ị ấ ệ ỉ
có th x y ra khi có ít nh t m t trong các đi u ể ả ấ ộ ề
ki n sau: ệ
1 T o thành ch t k t ạ ấ ế
t a ủ
2 T o thành ch t đi n li ạ ấ ệ
y u ế
3 T o thành ch t khí ạ ấ