1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Giáo án Địa lý 10 bài 22 Dân số và sự gia tăng dân số | Lớp 10, Địa lý - Ôn Luyện

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia tăng dân số. 1.[r]

Trang 1

Bài 22: DÂN S VÀ S GIA TĂNG DÂN S Ố Ự Ố

I M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ

Sau bài h c, HS c n:ọ ầ

1 Ki n th c ế ứ

- Bi t đế ược qui mô dân s , tình hình bi n đ ng dân s th gi i và gi i thíchố ế ộ ố ế ớ ả

được nguyên nhân

- Hi u để ược các thu t ng : t su t sinh thô và t su t t thô Phân tích đậ ữ ỉ ấ ỉ ấ ử ược gia tăng dân s t nhiên, gia tăng c gi i và gia tăng dân s ố ự ơ ớ ố

2 Kĩ năng.

- Phân tích được h u qu c a gia tăng dân s không h p líậ ả ủ ố ợ

- Bi t tính t su t sinh, t , gia tăng dân s t nhiên và gia tăng dân s ế ỉ ấ ữ ố ự ố

- Nh n xét, phân tích bi u đ , lậ ể ồ ược đ , b ng s li u v t su t sinh, t và giaồ ả ố ệ ề ỉ ấ ử tăng t nhiên.ự

II CHU N B C A GV VÀ HS Ẩ Ị Ủ

1 Giáo viên:

- B n đ dân c và đô th l n trên th gi iả ồ ư ị ớ ế ớ

- Bi u đ t su t sinh thô, t su t t thôể ồ ỉ ấ ỉ ấ ử

2 H c sinh ọ

V ghi + SGKở

III TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ

1 Ki m tra bài cũ: ể

2 Bài m i ớ

Trang 2

Vào bài: G i m cho HS nh n th c: Dân s th gi i luôn có s bi n đ ng, quiợ ở ậ ứ ố ế ớ ự ế ộ

mô dân s các nố ở ước, các vùng lãnh th không gi ng nhau các th i kì khácổ ố Ở ờ nhau, t i các khu v c, lãnh th khác nhau quy mô dân s khác nhau, vì sao? Sạ ự ổ ố ự gia tăng dân s không h p lí có nh hố ợ ả ưởng nh th nào đ i v i s phát tri nư ế ố ớ ự ể kinh t – xã h i? ế ộ

Đó là nh ng v n đ chúng ta c n làm sáng t trong bài h c hôm nay:ữ ấ ề ầ ỏ ọ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ

HĐ 1: Cá nhân

- HS đ c m c 1 trong SKG và rútọ ụ

ra nh n xét v qui mô dân s thậ ề ố ế

gi i Cho VD ch ng minhớ ứ

- GV tóm t t và nh n m nh thêm:ắ ấ ạ

Qui mô dân s gi a 2 nhóm nố ữ ướ c

phát tri n và đang phát tri n có sể ể ự

chênh l ch: 11 nệ ước có s dânố

h n 100 tri u ngơ ệ ười chi m 61%ế

DSTG; 17 nước s dân ch tố ỉ ừ

0,01- 0,1 tri u ngệ ười T ng sổ ố

dân c a 17 nủ ước này ch là 1,18ỉ

tri u ngệ ười = 0,018% DSTG

- HS d a vào b ng s li u DSTGự ả ố ệ

t năm 1804 đ n năm 2001, nh nừ ế ậ

xét v tình hình phát tri n dân sề ể ố

th gi iế ớ

=> GV có th g i ý: + T.gian DSể ợ

tăng thêm 1 t ngỉ ười g/đ 1804 –

1927 c n 123 năm thì g/đ 1987ầ

-1999 ch c n 12 năm.ỉ ầ

+ T gian DS tăng g p đ i g/ đấ ơ

I Dân s và tình hình dân s th gi i ố ố ế ớ

1 Dân s th gi i ố ế ớ

- Dân s th gi i: 6.477 tri u ngố ế ớ ệ ười (năm 2005), đ n h t 31/10/2011 DSTG đã đ t 7 tế ế ạ ỉ

người

- Qui mô dân s gi a các nố ữ ước, các vùng lãnh th r t khác nhau:ổ ấ

+ Có 11 nước có DS > 100 tr dân/ nước

+ Có 17 nước có DS < 0,1 tr dân/ nước

2 Tình hình phát tri n dân s trên th gi i ể ố ế ớ

- Th i gian DS tăng thêm 1 t ngờ ỉ ười và th iờ gian DS tăng g p đôi càng rút ng n:ấ ắ

- Nh n xét: t c đ gia tăng dân s nhanh, quiậ ố ộ ố

mô DS th gi i ngày càng l n và t c đ tăngế ớ ớ ố ộ

DS ngày càng nhanh

Trang 3

1804- 1927 c n 123 năm thì g/ đầ

1927- 1974 ch c n 47 năm.ỉ ầ

HĐ 2: HS làm vi c theo C pệ ặ

- GV giao nhi m v : đ c m c 1ệ ụ ọ ụ

(ph n a, b, c) và d a vào bi u đầ ự ể ồ

22.1, 22.2, lược đ 22.3 hãy:ồ

+ Cho bi t TSST, t su t t thô vàế ỉ ấ ử

t su t gia tăng t nhiên là gì?ỉ ấ ự

- Nhìn vào bi u đ H22.1 trongể ồ

th i kì 2004- 2005, ta th y các conờ ấ

s : 21,11, 24%ố o th hi n trungể ệ

bình c 1000 dân thì có 21 tr emứ ẻ

trên toàn TG, 11 các nở ước đang

PT, 24 TE các nở ước đang PT

sinh ra còn s ng.ố

- Nhìn vào bi u đ H22.2 trongể ồ

th i kì 2004- 2005, ta th y các conờ ấ

s : 9,10, 8 %ố o th hi n trung bìnhể ệ

c 1000 dân trên toàn TG có 9, 10ứ

các n c đang PT, 8 ng i

các nước đang phát tri n ch t đi.ể ế

- Quan sát H.22.1 + H.22.2: Trong

toàn TG năm 2005 c TB 1000ứ

dân có 21 TE được sinh ra và 9

người ch t đi, dân s tăng thêmế ố

12 người Hay TB / toàn TG DS

tăng thêm 77,7 tri u ngệ ười

+ Nh n xét tình hình gia tăng dânậ

s t nhiên hàng năm trên th gi iố ự ế ớ

giai đo n 1950 – 2000ạ

II Gia tăng dân số

1 Gia tăng t nhiên ự

a) T su t sinh thô: là tỉ ấ ương quan gi a s trữ ố ẻ

em được sinh ra trong năm so v i dân sớ ố trung bình cùng th i đi m Đ n v (%ở ờ ể ơ ị o)

- Công th c: ứ S s 1000

Dtb

=

S là TSST

s là s tr em sinh ra trong nămố ẻ Dtb là s dân TBố

b) T su t t thô: là tỉ ấ ử ương quan gi a sữ ố

người ch t so v i dân s trung bình cùngế ớ ố ở

th i đi m Đ n v (%ờ ể ơ ị o)

- CT: T t 1000

Dtb

=

Trang 4

- GV chu n xỏc ki n th c và gi iẩ ế ứ ả

thớch thờm cỏc y u t tỏc đ ngế ố ộ

đ n t su t sinh và t , v tế ỉ ấ ử ề ươ ng

quan gi a m c sinh và m c t ữ ứ ứ ử ở

cỏc nhúm nước cú m c GTTNứ

khỏc nhau

- GV gi i thớch vỡ sao t su t tăngả ỉ ấ

t nhiờn đự ược coi là đ ng l cộ ự

phỏt tri n dõn sể ố

- GV đ t cõu h i: h u qu c aặ ỏ ậ ả ủ

vi c gia tăng dõn s khụng h p lớệ ố ợ

(quỏ nhanh hay suy gi m DS) đ iả ố

v i KT, XH và mụi trớ ường? (theo

s đ trong SGK)ơ ồ

* S c ộp v : :ứ ề

- Giải quyết vi c làm.ệ

- Nâng cao đời sống

- Bảo v tài nguyên, môi trệ ờng…

HĐ 3: C l pả ớ

- GV thuy t trỡnh, gi ng gi i?ế ả ả

+ Gia tăng c h c là gỡ? Nguyờnơ ọ

nhõn d n đ n cỏc lu ng diẫ ế ồ

chuy n dõn c ?ể ư

+ T su t nh p c , t su t xu t cỉ ấ ậ ư ỉ ấ ấ ư

và t su t gia tăng c gi i ỉ ấ ơ ớ

c) T su t gia tăng t nhiờn là s chờnh l chỉ ấ ự ự ệ

gi a t su t sinh thụ và t su t t thụ Đ n vữ ỉ ấ ỉ ấ ử ơ ị (%) là đ ng l c phỏt tri n DSộ ự ể

CT: Tg = S - T x 100

1000

Áp d ng ta tớnh cho toàn TG năm 2005 ụ

Tg = 21%o - 9%o = 12%o

Ta l y 12%o ấ 100

1000

Χ = 1,2%

=> Nh v y, trong năm 2005 t su t GTDSư ậ ỉ ấ

c a toàn TG là: 1,2%ủ

- Nh n xộtậ + T su t sinh thụ cú xu hỉ ấ ướng gi m m nh,ả ạ

nh ng cỏc nư ước phỏt tri n gi m nhanh h nể ả ơ + T su t t thụ cú xu hỉ ấ ử ướng gi m rừ r tả ệ + Gia tăng t nhiờn: 4 nhúm nự ước GTTN khỏc nhau

* GT th p ấ 0: Nga, Đụng Âu

* GT ch m < 0,9%: B c Mĩ, Tõy Âu, Úcậ ắ

* GT trung bỡnh 1 -> 1,9%

* GT cao và r t cao 2 -> 2,9% và > 3% :ấ Chõu Phi, Trung Đụng, Trung Nam Mĩ

d) nh hẢ ưởng c a gia tăng DSủ

- Gây sức ép lớn đ i với sự phát tri n kinh tế.ố ể

Trang 5

GV: M c dự GTDS ch u nhặ ị ả

hưởng c 2 y u t , song đ ng l cả ế ố ộ ự

phỏt tri n c a dõn s chớnh là giaể ủ ố

tăng dõn s t nhiờn (GTDSTN).ố ự

- Sức ép đối với xã hội và bảo và môi trờng

2 Gia tăng c h c ơ ọ

- S di chuy n c a dõn c t n i này đ nự ể ủ ư ừ ơ ế

n i khỏc => s bi n đ ng c h c c a dõn cơ ự ế ộ ơ ọ ủ ư

Dtb

− x 100%

- T su t gia tăng c h c đỉ ấ ơ ọ ược xỏc đ nh b ngị ằ

hi u s gi a t su t nh p c và t su t xu tệ ố ữ ỉ ấ ậ ư ỉ ấ ấ cư

- Gia tăng c h c khụng nh hơ ọ ả ưởng l n đ nớ ế

v n đ DS trờn toàn th gi iấ ề ế ớ

3 Gia tăng dõn số

- T su t gia tăng DS đỉ ấ ược xỏc đ nh b ngị ằ

t ng s gi a t su t gia tăng t nhiờn và tổ ố ữ ỉ ấ ự ỉ

su t gia tăng c h c ấ ơ ọ Đ n v %ơ ị

- CT: TSGTDS = TSGTDSTN + GTCH

IV ĐÁNH GIÁ.

Khoanh trũn ch m t ch cỏi in hoa đ ng tr ỉ ộ ữ ứ ướ c ý em cho là đỳng trong cỏc cõu sau

1 T su t sinh thụ là ỉ ấ

A S tr em đố ẻ ược sinh ra trong 1 năm

B S tr em đố ẻ ược sinh ra trong 1 năm so v i DS trung bỡnhớ

C S tr em đố ẻ ược sinh ra trong 1 năm so v i DS trung bỡnh cựng th i gian đúớ ờ

Trang 6

D Tương quan gi a s TE đữ ố ược sinh ra trong 1 năm so v i DSTB cùng th iớ ở ờ

đi mể

2 T su t gia tăng t nhiên là ỉ ấ ự

A S chênh l ch gi a t su t t thô và t su t sinh thô ự ệ ữ ỉ ấ ử ỉ ấ

B S chênh l ch gi a t su t sinh thô và t su t t thô C C 2 phự ệ ữ ỉ ấ ỉ ấ ử ả ương án trên

3 Gia tăng DS đ ượ c xác đ nh b ng ị ằ

A T ng s gi a t su t GTTN và t su t gia tăng c h cổ ố ữ ỉ ấ ỉ ấ ơ ọ

B Hi u s gi a t su t GTTN và t su t gia tăng c h c C C 2 phệ ố ữ ỉ ấ ỉ ấ ơ ọ ả ương án trên

V HO T Đ NG N I TI P Ạ Ộ Ố Ế

Làm câu 1, 3/86/ SGK

Hướng d n gi i bài t p s 1 (trang 86 – SGK )ẫ ả ậ ố

Tg % là t su t tăng t nhiên c a ÂĐ = 2%ỉ ấ ự ủ Dân s ÂĐ nố ăm 1998 là D8

Dân s ÂĐ năm 1997 là D7ố Dân s ÂĐ năm 1999 là D9 ố

Ho c cho dân s năm đã bi t là Dặ ố ế 0 thì D1 = D0 x (1+Tg)1 (Tg = Tg

%/100)

D2 = D0 x (1+Tg) 2

Dn = D0 x (1+Tg)n

D-n = D0 x (1+Tg)-n

VI PH L C Ụ Ụ

Phi u h c t p 1 ế ọ ậ

1/ T su t sinh thô là gì?ỉ ấ

Trang 7

2/ D a vào hình 22.1, nh n xét xu hự ậ ướng bi n đ ng v t su t sinh thô c a thế ộ ề ỉ ấ ủ ế

gi i, các nớ ước phát tri n và đang phát tri nể ể

3/ Nêu và phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng t i t su t sinh thôớ ỉ ấ

Phi u h c t p 2 ế ọ ậ

1/ T su t t là gì?ỉ ấ ử

2/ D a vào hình 22.2, nh n xét xu hự ậ ướng bi n đ ng v t su t t thô c a thế ộ ề ỉ ấ ử ủ ế

gi i, các nớ ước phát tri n và đang phát tri nể ể

3/ Nêu các nguyên nhân nh hả ưởng t i t su t t thôớ ỉ ấ ử

Phi u h c t p 4 ế ọ ậ

1/ H u qu gia tăng dân s quá nhanh đ i v i kinh t , xã h i và môi trậ ả ố ố ớ ế ộ ường?

2/ H u qu c a s suy gi m dân s đ i v i kinh t , xã h i?ậ ả ủ ự ả ố ố ớ ế ộ

VII RÚT KINH NGHI M Ệ

Ngày đăng: 16/01/2021, 06:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w