Vân dung(HDVN).[r]
Trang 1BÀI 9
A M C TIÊU: Ụ
- H c sinh ch đọ ỉ ược v trí c a Tây Nam Á trên b n đ và bi t đị ủ ả ồ ế ược ý nghĩa c aủ
v trí đ a lí c a Tây Nam Á ị ị ủ Trình bày được đ c đi m t nhiên c a Tây Nam Áặ ể ự ủ
Bi t đế ượ ốc s dân và các đ c đi m nông nghi p, công nghi p c a Tây Nam Á.ặ ể ệ ệ ủ
Gi i thích đả ược vì sao chính tr c a Tây Nam Á không n đ nh.ị ủ ổ ị
- Rèn kĩ năng ch b n đ Kĩ năng phân tích các đ c đi m v trí đ a lí, đ a hìnhỉ ả ồ ặ ể ị ị ị trên b n đả ồ
- GD ý th c t giác trong h c t p.ứ ự ọ ậ
B CHU N B : Ẩ Ị
- B n đ t nhiên Tây Nam Á.ả ồ ự
- Các hình nh SGK.ả
C TI N TRÌNH Ế :
I T ch cổ ứ :
8A:… 8B
II Ki m tra: ể
(?) Trình bày đ c đi m ngành nông nghi p c a Châu Á?ặ ể ệ ủ
(?) H c sinh tr l i câu h i 2 - SGK trang 28?ọ ả ờ ỏ
III Bài m i ớ
1.Khám phá
Tây Nam Á là khu v c gi u có n i ti ng, m t đi m nóng, m t trong nh ngự ầ ổ ế ộ ể ộ ữ vùng sinh đ ng nh t c a TG, thu hút s chú ý c a r t nhi u ngộ ấ ủ ự ủ ấ ề ười V y KV nàyậ
Trang 2có nh ng đ c đi m và hoàn c nh riêng v TN-KT-XH v i nh ng v n đ n iữ ặ ể ả ề ớ ữ ấ ề ổ
b t ntn? Ta cùng tìm hi u.ậ ể
2 K t n iế ố
Ho t đ ng c a GV - HS ạ ộ ủ N i dung ki n th c ộ ế ứ
* GV treo BĐ TN Châu Á (ho c TNA)ặ
-> Gi i thi u cho HS.ớ ệ
(?) D a vào BĐ - H9.1, hãy cho bi tự ế
TNA ti p giáp các v nh bi n, các KVế ị ể
và Châu l c nào? N m trong kho ngụ ằ ả
nh ng vĩ đ nào?ữ ộ
(?) Ý nghĩa c a v trí đ a lí?ủ ị ị
(?) D a vào BĐ TN k t h p H9.1 hãyự ế ợ
cho bi t các mi n đ a hình t Đôngế ề ị ừ
B c xu ng Tây Nam c a KV? ắ ố ủ
1 V trí đ a lí ị ị
- Tây Nam Á n m phía Tây Nam c aằ ở ủ Châu Á, n m trong kho ng vĩ đ ằ ả ộ 120B
- 420B Ti p giáp v i:ế ớ + V nh: Pec-xichị + Bi n: Bi n Ca-xpi, Bi n Đen, Bi nể ể ể ể
Đ a Trung H i, Bi n Đ , Bi n A-rap.ị ả ể ỏ ể + Khu v c: Trung Á, Nam Áự
+ Châu l c: Châu Phi, Châu Âuụ -> N m ngã ba c a các Châu l c Á,ằ ở ủ ụ
Âu, Phi -> có ý nghĩa chi n lế ược quan
tr ng trong phát tri n KT.ọ ể
2 Đ c đi m t nhiên: ặ ể ự
- Di n tích: Trên 7 tri u kmệ ệ 2
- Là khu v c có nhi u núi và caoự ề
Trang 3-> Ch trên b n đ và trình bày đ cỉ ả ồ ặ
đi m đ a hình c a tây Nam Á theo n iể ị ủ ộ
dung sau:
+ Phía Đông B c:ắ
+ Phía Tây Nam:
+ gi a: Ở ữ
(?) ĐB Lưỡng Hà do các con sông nào
b i đ p lênồ ắ ? Xđ trên BĐ ?
(?) Quan sát H9.1 k t h p v i H2.1 hãyế ợ ớ
k tên các ki u khí h u c a Tây Namể ể ậ ủ
Á?
(?) V i đ c đi m đ/h, KH, sông ngòiớ ặ ể
nh v y -> a/h t i c nh quan TN c aư ậ ớ ả ủ
KV ntn ?
(?) Quan sát H9.1 cho bi t lo i khoángế ạ
s n quan tr ng nh t c a Tây Nam Á?ả ọ ấ ủ
Phân b ch y u đâu?ố ủ ế ở
+ A-r p Xê út: Tr lậ ữ ượng 26 t t nỉ ấ
+ Cô-oét: 15 t t n.ỉ ấ
+ I-r c: 6.4 t t n.ắ ỉ ấ
+ I- ran: 5.8 t t n.ỉ ấ
-> TNA chi m 65% tr lế ữ ượng d u ,ầ
25% tr lữ ượng khí đ t toàn TG T cácố ừ
trung tâm khai thác d u m có nh ngầ ỏ ữ
ng d n d u l n dài hàng ngàn km đ a
d u thô đ n nh ng h i c ng ven ĐTHầ ế ữ ả ả
và bi n Đ đ XK sang các nể ỏ ể ước CÂ,
CÁ, CM, CĐD
nguyên + Phía Đông B c: Các dãy núi cao ch yắ ạ
t b Đ a Trung H i n i h Anpi v iừ ờ ị ả ố ệ ớ Hi-ma-lay-a, bao quanh s n nguyênơ
Th Nhĩ Kì v i s n nguyên I-ranổ ớ ơ + Phía Tây Nam: Là s n nguyên A-rapơ + gi a: Là đ ng b ng LỞ ữ ồ ằ ưỡng Hà
- Tây Nam Á có các ki u khí h u:ể ậ Nhi t đ i khô, c n nhi t Đ a Trungệ ớ ậ ệ ị
H i, c n nhi t l c đ a -> C nh quanả ậ ệ ụ ị ả
th o nguyên khô, hoang m c và bánả ạ hoang m c chi m ph n l n S.ạ ế ầ ớ
- Khoáng s n quan tr ng nh t là: D uả ọ ấ ầ
m phân b ch y u Bán đ o A-rap,ỏ ố ủ ế ở ả ven V nh Pec-xich, đb Lị ưỡng Hà
Trang 4- GV chia l p làm 4 nhóm -> TL:ớ
+ Nhóm 1:
- Tìm hi u v dân c - xã h i:ể ề ư ộ
+ S dânố ? TNA g m nh ng qu c giaồ ữ ố
nào ? Qu c gia có S l n nh t, nhố ớ ấ ỏ
nh t?ấ
+ KV TNA là cái nôi c a các tôn giáoủ
nào ? N n VM c n i ti ng? Tônề ổ ổ ế
giáo nào có vai trò l n trong đ/s KTớ
c a KV?ủ
+ Dân c phân b ch y u đâu?ư ố ủ ế ở
T i sao?ạ
+ T l dân thành th là bao nhiêu?ỉ ệ ị
-> N ướ c có S l n nh t: ớ ấ
+ A-r p Xê út: 2.400.000kmậ 2
+ I- ran: 1.684.000 km2
- N ướ c có S nh nh t: ỏ ấ
+ Ca-ta: 22.014 km2
+ Cô-oét: 18.000 km2
+ Nhóm 2:
+ D a trên các đi u ki n t nhiên vàự ề ệ ự
tài nguyên thiên nhiên Tây Nam Á có
th phát tri n nh ng ngành kinh tể ể ữ ế
nào t i sao?ạ
3 Đ c đi m dân c , kinh t , chính ặ ể ư ế trị
a) Dân c : ư
- S dân kho ng 286 tri u ngố ả ệ ười
- Ch y u theo đ o H iủ ế ạ ồ
- Phân b : Ven bi n, các thung lũng cóố ể
m aư
- T l dân thành th cao: 80 - 90% dânỉ ệ ị số
Trang 5+ Tìm hi u tình hình phát tri n kinhể ể
t c a Tây Nam Á trế ủ ước đây?
+ Nhóm 3:
+ Tìm hi u ngành công nghi p vàể ệ
thương m i c a Tây Nam Á?ạ ủ
+ Nhóm 4:
+ Nh ng nguyên nhân nào đã nhữ ả
hưởng đ n s phát tri n kinh t vàế ự ể ế
đ i s ng c a Tây Nam Á?ờ ố ủ
- D u không ch là v n đ KT mà cònầ ỉ ấ ề
là vũ khí đ u tranh c a nd A-r p, là c iấ ủ ậ ộ
ngu n c a cu c kh ng ho ng năngồ ủ ộ ủ ả
lượng Là m t đi m nóng, 1 vùng sinhộ ể
đ ng nh t c a TG -> A/h r t l n đ nộ ấ ủ ấ ớ ế
đ/s, KT c a KV.ủ
-> Các nhóm tr l i ả ờ
- Nhóm khác b sungổ
- Giáo viên nh n xét k t lu n.ậ ế ậ
b) Kinh t - chính tr : ế ị
- Trước đây đ i b ph n làm nôngạ ộ ậ nghi p: Tr ng lúa g o, lúa mì, chà là,ệ ồ ạ chăn nuôi du m cụ
- Hi n nay công nghi p, thệ ệ ương m iạ phát tri n nh t là công nghi p khai thácể ấ ệ
và ch bi n d u mế ế ầ ỏ
- D u m đầ ỏ ược xu t kh u ch y u ấ ẩ ủ ế ở Châu Mĩ và Nh t B n.ậ ả
- Chính tr : Không n đ nhị ổ ị
IV Th c hành/Luy n t p( c ng c ) ự ệ ậ ủ ố
- H c sinh đ c ph n k t lu n sách giáo khoaọ ọ ầ ế ậ
(?) Ch trên b n đ và trình bày s lỉ ả ồ ơ ược v đ c đi m đ a hình c a Tây Nam Á?ề ặ ể ị ủ (?) T i sao Tây Nam Á thạ ường x y ra tranh ch p?ả ấ
(?) Kinh t c a Tây Nam Á ch y u phát tri n ngành nào? T i sao?ế ủ ủ ế ể ạ
V Vân dung(HDVN)
Trang 6- H c bài, tr l i các câu h i cu i bài.ọ ả ờ ỏ ố
- Chu n b B10.ẩ ị