1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Tải file đính kèm: 4-de_hoa_11_2012201918

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol chất trong dung dịch thu được.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Hóa học – Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (mỗi mũi tên là một PTHH, ghi rõ

điều kiện phản ứng nếu có):

N2 (1) NH3 (2) NO (3) NO2 (4) HNO3

Câu 2: (2,0 điểm) Chứng minh tính chất (có xác định số oxi hóa):

a C có tính khử b N2 có tính oxi hóa

c P có tính oxi hóa d NH3 có tính bazơ

Câu 3: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau đây:

(NH4)3PO4, K2CO3, NaNO3, KCl

Câu 4: (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng khi cho từ từ dung dịch

NH3 đến dư vào:

a dung dịch Al2(SO4)3

b dung dịch FeCl3

Câu 5: (1,0 điểm) Dẫn 4,032 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,8M Tính

nồng độ mol chất trong dung dịch thu được

Câu 6: (1,0 điểm) Hòa tan hết 25,8g hỗn hợp gồm Zn và ZnO trong dung dịch HNO3

(dư) thu được 3,136 lít khí không màu dễ hóa nâu ở ngoài không khí (đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

(O = 16; Zn = 65)

Câu 7: (2,0 điểm)

a Tính phần trăm khối lượng nguyên tố C, H trong chất hữu cơ C4H11N

b Đốt cháy 0,46g chất hữu cơ (A) thu được 448ml CO2 (đktc) và 0,54g H2O Biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,586 Tìm công thức phân tử của (A)?

(C = 12; H = 1; N= 14; O = 16)

-Hết -

Trang 2

PHẦN ĐÁP ÁN CHI TIẾT – HÓA 11

Điểm thành phần

N2 + 3H2  2NH3 (Mũi tên thuận nghịch, to, xt, p) 0,25đ 4NH3 + 5 O2 4NO +6H2O (to) 0,25đ

1

(1 điểm)

Hoàn thành chuỗi

phản ứng sau

N2 (1) NH3



(2) NO (3)

NO2 (4) HNO3 2NO2 + ½ O2 + H2O  2HNO3 0,25đ

2 4 2

0

O C O

C t o



3 3 2

0

N



 (Mũi tên thuận nghịch, to, xt, p) 0,5đ

2 3 3

0

3 2



2

(2 điểm)

Chứng minh tính

chất (có xác định số

oxi hóa):

a C có tính khử

b N2 có tính oxi hóa

c P có tính oxi hóa

d NH3 có tính bazơ NH3 + HCl  NH4Cl

0,5đ Dùng HCl nhận K2CO3 (có khí) 0,25đ 2HCl + K2CO3  2KCl + CO2 + H2O 0,25đ Dùng KOH nhận (NH4)3PO4 (có khí) 0,25đ 3KOH + (NH4)3PO4  K3PO4 + 3NH3 + 3H2O 0,25đ Dùng AgNO3 nhận KCl (kết tủa trắng) 0,25đ

3

(2 điểm)

Nhận biết các dung

dịch mất nhãn sau

đây: (NH4)3PO4,

K2CO3, NaNO3, KCl

6NH3 + 6H2O + Al2(SO4)3  2Al(OH)3 +3(NH4)2SO4 0,25đ

3NH3 + 3H2O + FeCl3 Fe(OH)3 +3NH4Cl 0,25đ

4

(1 điểm)

Viết phương trình

phản ứng và nêu

hiện tượng khi cho

từ từ dung dịch NH3

đến dư vào

a dd Al2(SO4)3

b dd FeCl3

nCO2 = 0,18 mol

nNaOH= 0,4 mol

0,25đ

NaOH  Na+ + OH -0,4mol 0,4

nOH-/nCO2 = 2,2 => Na2CO3, dư NaOH

0,25đ

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O 0,18 0,4

0,18 0,36 0,18 (mol)

0 0,04 0,18

0,25đ

5

(1 điểm)

Dẫn 4,032 lít khí

CO2 (đktc) vào

500ml dung dịch

NaOH 0,8M Tính

nồng độ mol chất

trong dung dịch thu

được

CM NaOH = 0,08 (M)

CM Na2CO3 = 0,36 (M) 0,25đ

Trang 3

nNO = 0,14 (mol) 0,25đ

3Zn + 8HNO3  3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O x(mol) 2x/3 ZnO + 2HNO3  Zn(NO3)2 + H2O y(mol)

0,25đ

65x+81y = 25,8 2x/3 = 0,14 => x = 0,21 và y = 0,15 (mol)

0,25đ

6

(1 điểm)

Hòa tan hết 25,8g

hỗn hợp gồm Zn và

ZnO trong dung dịch

HNO3 (dư) thu được

3,136 lít khí không

màu dễ hóa nâu ở

ngoài không khí

(đktc) Tính khối

lượng mỗi chất trong

hỗn hợp ban đầu?

(O = 16; Zn = 65)

mZn = 13,65 g

mZnO = 12,15 g

0,25đ

b nCO2 = 0,02mol

nH2O= 0,03mol

0,25đ

mC = 0,24g

mH= 0,06g

mO= 0,16g

0,25đ

CTTQ: CxHyOz M= 46 g/mol

0,25đ

7

(2 điểm)

Câu 7:

a Tính phần trăm

khối lượng nguyên

tố C, H, N trong chất

hữu cơ C4H11N

b Đốt cháy 0,46g

chất hữu cơ (A) thu

được 448ml CO2

(đktc) và 0,54g H2O

Biết tỉ khối hơi của

A so với không khí

là 1,586 Tìm công

thức phân tử của

(A)?

(C = 12; H = 1; N=

14; O = 16)

16 , 0

16 06 , 0 24 , 0

12 46 , 0

=>x=2 ; y=6 ; z=1

C2H6O

0,25đ

Ngày đăng: 16/01/2021, 05:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w