1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Tải file đính kèm: 4-dap_an_hoa_11_206202017

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN – HÓA 11

thành phần

Tổng điểm

Dẫn các khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa trắng là CO2

0,25

CO2+Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 0,25 Dẫn các khí còn lại đi qua dd AgNO3 trong dd

NH3 dư thấy có kết tủa vàng là axetylen

0,25

CHCH+2AgNO3+2NH3AgCCag+2NH4NO3 0,25 Dẫn các khí còn lại đi qua dd brom, khí nào làm

mất màu dung dịch brom là propen

0,25

CH2=CH-CH3 +Br2CH2Br-CHBr-CH3 0,25

Câu

1

Nhận biết các chất khí

sau: metan, axetylen,

propen, CO2

Còn lại là khí metan 0,5

a

CH3–CH2–CH(CH3)–CH(CH3)–CH2–OH

0,5 Câu

2

Viết công thức cấu tạo

thu gọn các chất sau:

a

3,4-dimetylpentan -1-ol

b

2,3,4-

trimetylhexan-2-ol

b OH

CH3 – C – CH – CH –CH2 –CH3

CH3 CH3 CH3

0,5

Ankanol ( ancol no đơn): CnH2n+2O (n>=1) 0,125 Khối lượng phân tử ankanol = 14n+18 0,125 khối lượng phân tử CH4 = 12+4=16

⇒ 14n+18 =74 ⇒ n= 4 0,25

Câu

3

Lập công thức phân tử

ancol no đơn chức A

biết tỉ khối hơi A so

với khí CH4 là 4,625

vậy ankanol có CTPT A là CH3OH 0,25

Andehyt đơn, no, hở: CnH2nO 0,125

Số mol CO2 = = 1,4mol 0,25

Câu

4

Đốt cháy hoàn toàn

25,2g một andehyt đơn

no hở B thu được 31,36

lít CO2 ở đkc Tìm

công thức phân tử B?

CnH2nO + ( ) O2  nCO2 + nH2O 14n+16 n

25,2g 1,4 mol

0,25 0,125 1,5đ

Trang 2

Ta có : =  25,2n =(14n+16)x1,4 0,25

Công thức phân tử Andehyt đơn no hở là C4H8O 0,25

axit propionic: CH3COOH: a (mol) axit fomic: HCOOH: b (mol)

0,25

số mol NaOH = 0,5x0,86 =0,43M 0,25

CH3COOH +NaOH  CH3COONa + H2O

a a a (mol)

0,25

HCOOH + NaOH  HCOONa + H2O

b b b (mol)

0,25

0,25

suy ra

0,25

Khối lượng CH3COOH = 0,18x60 =10,8g Khối lượng HCOOH = 0,25x46 = 11,5g

0,25

% CH3COOH = x100% = 48,43% 0,125

Câu

5

Trung hòa 22,3g hỗn

hợp gồm axit axetic và

axit fomic cần dùng

500ml dung dịch

NaOH 0,86M Xác

định thành phần %

khối lượng mỗi chất

trong hỗn hợp trước

phản ứng?

% HCOOH = x100% = 51,57% 0,125

2CH3CH2COOH + Na2CO3  2CH3CH2COONa+CO2+H2O

0,5

CH3CH2CHO +2AgNO3 + 3NH3 +H2O

CH3CH2COONH4 +2Ag+2NH4NO3

0,5

Câu

6

Bổ túc các phương

trình phản ứng sau:

a

H3CH2COOH +

Na2CO3 

b

H3CH2CHO +

AgNO3 + NH3

+H2O

c

H3 –CH(OH) –CH3 +

K 

CH3 –CH(OH) –CH3 + K  CH3 –CH(OK) –

CH3 +1/2H2

0,5

1,5đ

Câu Nêu hiện tượng và viết Có kết tủa trắng 0,5

Trang 3

7 phương trình phản ứng

chứng minh khi nhỏ

nước brom vào dung

dịch phenol, lắc nhẹ?

0,5

Ngày đăng: 16/01/2021, 05:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w