[r]
Trang 1Bài 2: V trí đ a lí, ph m vi lãnh th (ti t 1) ị ị ạ ổ ế
A M c tiêu ụ
1 Ki n th c ế ứ :
- Trình bày v trí đ a lí, gi i h n, ph m vi lãnh th Vi t Nam: các đi mị ị ớ ạ ạ ổ ệ ể
c c B c, c c Nam, Đông, Tây c a ph n đ t li n; ph m vi vùng đ t, vùng bi n,ự ắ ự ủ ầ ấ ề ạ ấ ể vùng tr i và di n tích lãnh th ờ ệ ổ
2 Kĩ năng:
- Xác đ nh đị ược v trí đ a lí Vi t Nam trên b n đ Đông Nam Á, xác đ nhị ị ệ ả ồ ị
được h t a đ đ a lí.ệ ọ ộ ị
3 Thái đ , hành vi ộ :
- C ng c lòng yêu quê hủ ố ương, đ t nấ ước, s n sàng tham ra xây d ng vàẵ ự
b o v T qu c.ả ệ ổ ố
B Chu n b c a th y và trò ẩ ị ủ ầ
1 Chu n b c a th y ẩ ị ủ ầ :
- B n đ hành chính Vi t Nam, At lát đ a lí 12ả ồ ệ ị
2 Chu n b c a trò ẩ ị ủ :
- Át lát đ a lí 12, sgk đ a 12.ị ị
C Ti n trình bài h c ế ọ
1 n đ nh Ổ ị :
12A1 12A2 12A3 12A4
Trang 22 Ki m tra bài cũ ể :
* B i c nh qu c t nh ng năm cu i th k XX có nh hố ả ố ế ữ ố ế ỉ ả ưởng ntn đ nế công cu c Đ i m i nộ ổ ớ ở ước ta?
* Hãy tìm nh ng d n ch ng v thành t u c a công cu c đ i m i c aữ ẫ ứ ề ự ủ ộ ổ ớ ủ
nước ta?
3 Gi ng bài m i ả ớ :
* M bài ở : GV gi i thi u khái quát v đ t nớ ệ ề ấ ước VN: Hình dáng, di n tích,ệ thu c châu l c và khu v c nào trên th gi i… T đó cho HS bi t bài h c hômộ ụ ự ế ớ ừ ế ọ nay s cho các em bi t v trí đ a lí và ph m vi lãnh th ẽ ế ị ị ạ ổ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ
* Ho t đ ng 1 ạ ộ : Cá nhân/ C l p.ả ớ
- Bước 1: GV treo b n đ hànhả ồ
chính VN Sau đó yêu c u HS đ cầ ọ
sgk, quan sát b n đ , hi u bi t c aả ồ ể ế ủ
mình l n lầ ượt tr l i các câu h iả ờ ỏ
sau:
+ Nêu tóm t t các đ c đi m c a ắ ặ ể ủ
v trí đ a lí n ị ị ướ c ta?
+ N ướ c ta ti p giáp v i n ế ớ ướ c nào
trên đ t li n và trên bi n? ấ ề ể
- Bước 2: HS quan sát b n đ treoả ồ
tường ho c át lát, đ c sgk, hi uặ ọ ể
1 V trí đ a lí ị ị
- Nước ta n m rìa phía đông c a bánằ ở ủ
đ o Đông Dả ương, g n TT c a khu v cầ ủ ự ĐNA
- H t a đ đ a lí:(trên đ t li n)ệ ọ ộ ị ấ ề
*Trên đ t li n ấ ề :
+ Đi m c c b c: 23ể ự ắ 023’B thu cộ Lũng Cú – Đ ng Văn – Hà Giang.ồ
+ Đi m c c nam: 8ể ự 034’B thu cộ
Đ t Mũi – Ng c Hi n – Cà Mau.ấ ọ ể
+ Đi m c c tây: 102ể ự 019’Đ thu cộ
Trang 3bi t tr l i và đ a ra ý ki n.ế ả ờ ư ế
- Bước 3: GV ch t ki n th c, k tố ế ứ ế
h p ch b n đ ợ ỉ ả ồ
* Ho t đ ng 2 ạ ộ : C p/ Nhóm.ặ
- Bước 1: GV chia nhóm HS và yêu
c u các em th o lu n theo n i dungầ ả ậ ộ
được phân:
+ Nhóm 1: Tìm hi u ph m vi lãnh ể ạ
th vùng đ t? ổ ấ
+ Nhóm 2: Tìm hi u vùng bi n? ể ể
+ Nhóm 3: Tìm hi u vùng tr i? ể ờ
- Bước 2: HS đ c sgk, quan sát át látọ
đ a 12 Sau đó th o lu n và đ a ra ýị ả ậ ư
ki n Các nhóm b sung.ế ổ
- Bước 3: GV ch b n đ đ ch t ý.ỉ ả ồ ể ố
Yêu c u HS k tên m t s c a ầ ể ộ ố ử
kh u quan tr ng trên đ t li n? ẩ ọ ở ấ ề
Sín Th u – Mầ ường Nhé – Đi n Biên.ệ
+ Đi m c c đông: 109ể ự 024’Đ thu cộ
V n Th nh – V n Ninh – Khánh Hòa.ạ ạ ạ
*Trên bi n ể : kéo dài đ n 6ế 050’B và kho ng t 101ả ừ 0Đ đ n 117ế 020’Đ
- Vi t Nam v a g n li n v i l c đ a Á –ệ ừ ắ ề ớ ụ ị
Âu, v a ti p giáp v i Bi n Đông vàừ ế ớ ể thông ra Thaí Bình Dương r ng l n.ộ ớ
- Vi t Nam n m trên đệ ằ ường h ng h i,ằ ả
đường b và độ ường hàng không qu c tố ế quan tr ng.ọ
- Đ i b ph n nạ ộ ậ ước ta n m tr n trongằ ọ khu v c gi th 7 ( gi GMT).ự ờ ứ ờ
2 Ph m vi lãnh th ạ ổ.
a Vùng đ t ấ
- G m toàn b ph n đ t li n và các h iồ ộ ầ ấ ề ả
đ o có t ng di n tích: 331.212km2 (niênả ổ ệ giám th ng kê 2006).ố
(Nh v y ph n đát li n kéo dài 15 đư ậ ầ ề ộ
vĩ tuy n và tế ương đ i h p ngang v iố ẹ ớ
di n tích 331212kmệ 2)
- Có 4500km đường biên gi i trên đ tớ ấ
li n: Trung Qu c 1400km, Lào g nề ố ầ 2100km, CamPuChia trên 1100km
- Đường b bi n dài 3260km, cong nhờ ể ư
ch S, ch y t Móng Cái(Qu ng Ninh)ữ ạ ừ ả
đ n Hà Tiên (Kiên Giang).ế
Trang 4( + TQ: Móng Cái, H u Ngh , Đ ngữ ị ồ
Đăng, Lào Cai…
+ Lào: C u Treo, Lao B o…ầ ả
+ Cam pu chia: M c Bài, Vĩnhộ
Xương…)
- Có h n 4000 hòn đ o l n nh trên bi nơ ả ớ ỏ ể Đông, có 2 qu n đ o l n ngoài kh i xaầ ả ớ ơ trên Bi n Đông: Trể ường Sa (Khánh Hòa), Hoàng Sa (Đà N ng).ẵ
b Vùng bi n ể
* Bù l i, ph n bi n nạ ầ ể ước ta m khá r ngở ộ
v phía đông và đông nam v i kho ng 1ề ớ ả tri u kmệ 2 g m hai qu n đ o l n Trồ ầ ả ớ ườ ng
Sa (Khánh Hòa) và Hoàng Sa ( Đà N ng),ẵ
ti p giáp v i vùng bi n c a Trung Qu c,ế ớ ể ủ ố Philippin, Brunay, Indonexia, Malaysia, Thái Lan và Campuchia
+ Vùng bi n nể ước ta g m:ồ
- N i th y: là vùng nộ ủ ước ti p giáp v iế ớ
đ t li n, phía trong đấ ề ở ường c s ơ ở
- Lãnh h i là vùng bi n thu c ch quy nả ể ộ ủ ề
qu c gia trên bi n, r ng 12 h i lí.ố ể ộ ả
- Ti p giáp lãnh h i là vùng đế ả ược quy
đ nh nh m đ m b o cho vi c th c hi nị ằ ả ả ệ ự ệ
ch quy n c a nủ ề ủ ước ven bi n, r ng 12ể ộ
h i lí.ả
- Đ c quy n kinh t r ng 200 h i lí (tínhặ ề ế ộ ả
t đừ ường c s ).ơ ở
- Th m l c đ a là ph n ng m dề ụ ị ầ ầ ưới bi nể
và lòng đ t dấ ưới đáy bi n thu c ph nể ộ ầ
l c đ a kéo dài, m r ng ra ngoài lãnh h iụ ị ở ộ ả cho đ n b ngoài c a rìa l c đ a, có đế ờ ủ ụ ị ộ sâu kho ng 200m.ả
Trang 5-> di n tích trên bi n kho ng 1tri u km²ệ ể ả ệ
bi n Đông
ở ể
c Vùng tròi.
- Là kho ng không gian bao trùm lên trênả lãnh th nổ ước ta
4 C ng c ủ ố.
- Câu 1: Xác đ nh v trí đ a lí và ph m vi lãnh th nị ị ị ạ ổ ước ta trên b n đ cácả ồ
nước Đông Nam Á
5 D n dò ặ .
- Tìm hi u ý nghĩa v trí đ a lí Vi t Nam.ể ị ị ệ
Ngày … tháng… năm 2012
Kí duy t giáo án ệ
Trang 6Bài 2: V trí đ a lí, ph m vi lãnh th (ti t 2) ị ị ạ ổ ế
A M c tiêu ụ
1 Ki n th c ế ứ :
- Phân tích đượ ảc nh hưởng c a v trí đ a lí, ph m vi lãnh th đ i v i tủ ị ị ạ ổ ố ớ ự nhiên, kt-xh và qu c phòng.ố
2 Kĩ năng:
- Bi t phân tích các kênh ch và hình v ế ữ ẽ
3 Thái đ , hành vi ộ :
- C ng c lòng yêu quê hủ ố ương, đ t nấ ước, s n sàng tham ra xây d ng vàẵ ự
b o v T qu c.ả ệ ổ ố
B Chu n b c a th y và trò ẩ ị ủ ầ
1 Chu n b c a th y ẩ ị ủ ầ :
- B n đ hành chính Vi t Nam, At lát đ a lí 12ả ồ ệ ị
2 Chu n b c a trò ẩ ị ủ :
- Át lát đ a lí 12, sgk đ a 12.ị ị
C Ti n trình bài h c ế ọ
1 n đ nh Ổ ị :
12A1 12A2 12A3 12A4
Trang 72 Ki m tra bài cũ ể :
- GV: Trình bày đ c đi m v trí đ a lí VN?ặ ể ị ị
- GV: Nêu ph m vi lãnh th vùng đ t và vùng bi n c a nạ ổ ấ ể ủ ước ta?
3 Gi ng bài m i ả ớ :
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ
* Ho t đ ng ạ ộ : Cá nhân/ C l p.ả ớ
- GV yêu c u HS đ c sgk, hi u bi tầ ọ ể ế
và quan sát b n đ , ki n th c đãả ồ ế ứ
h c tr l i các câu h i sau:ọ ả ờ ỏ
+ V trí đ a lí VN có ý nghĩa đ i ị ị ố
v i t nhiên nh th nào? ớ ự ư ế
+ V trí đ a lí VN có ý nghĩa đ i ị ị ố
v i n n kinh t , văn hóa,xã h i và ớ ề ế ộ
qu c phòng nh th nào? ố ư ế
- HS tìm hi u và tr l i câu h i.ể ả ờ ỏ
- GV chu n ki n th c, và đ t câuẩ ế ứ ặ
+ Vì sao VN không có khí h u nhi t ậ ệ
đ i khô h n nh m t s n ớ ạ ư ộ ố ướ c có
cùng vĩ đ ? ộ
1 V trí đ a lí ị ị
2 Ph m vi lãnh th ạ ổ.
a Vùng đ tấ
b Vùng bi nể
c Vùng tròi
3 Ý nghĩa c a v trí đ a lí Vi t Nam ủ ị ị ệ
a Ý nghĩa t nhiên ự
* Thu n l i: ậ ợ
+ N m rìa đông c a bán đ o Đôngằ ở ủ ả
Dương, kho ng t 23ả ừ 023’B - 8034’B
nước ta n m hoàn toàn trong vòng đaiằ nhi t đ i n a c u b c do đó thiên nhiênệ ớ ử ầ ắ
nước ta mang đăc đi m c b n c a thiênể ơ ả ủ nhiên nhi t đ i gió mùa v i n n nhi tệ ớ ớ ề ệ
m cao Vì v y, n c ta không b khô
h n nh các nạ ư ước có cùng vĩ đ Tâyộ ở Nam Á và Châu Phi Đ ng th i, do ch uồ ờ ị
nh h ng c a gió mùa châu Á nên khí
h u nậ ước ta có hai mùa rõ r t: Mùa đôngệ
b t l nh và khô, mùa h nóng và m aớ ạ ạ ư nhi u.ề
Trang 8(GV gi i thích: do v trí n ả ị ướ c ta:
*N m trong khu v c ch u nh ằ ự ị ả
h ưở ng c a ch đ gió M u d ch ủ ế ộ ậ ị
và gió mùa châu Á, khu v c gió ự
mùa đi n hình nh t th gi i ể ấ ế ớ
* Ti p giáp v i bi n Đông, ngu n ế ớ ể ồ
d tr nhi t, m d i dào.) ự ữ ệ ẩ ồ
+ K tên m t s c ng bi n, sân bay ể ộ ố ả ể
quan tr ng c a VN? ọ ủ
* C ng bi n: H i phòng, Cái Lân, ả ể ả
Chân Mây, Cam Ranh, Sài Gòn,
C n Th … ầ ơ
* Sân bay: N i Bài, Đà N ng, TP ộ ẵ
+ Nước ta giáp Bi n Đông làể ngu n d tr d i dào v nhi t m nênồ ự ữ ồ ề ệ ẩ
ch u nh hị ả ưởng sâu s c c a bi n, Bi nắ ủ ể ể Đông tăng cường tính m cho nhi u kh iẩ ề ố khí trước khi nh hả ưởng đ n lãnh th đ tế ổ ấ
li n.ề
+ Nước ta n m n i giao nhauằ ở ơ
c a hai vành đai sinh khoáng l n trên thủ ớ ế
gi i là Thái Bình Dớ ương và Đ a Trungị
H i nên có ngu n tài nguyên khoáng s nả ồ ả phong phú, đ c bi t là ngu n kháng s nặ ệ ồ ả năng lượng và kim lo i màu.ạ
+ N m n i giao thoa gi a cácằ ở ơ ữ
lu ng di c c a nhi u lu ng đ ng v t vàồ ư ủ ề ồ ộ ậ
th c v t thu c các khu h sinh v t khácự ậ ộ ệ ậ nhau khi n cho ngu n tài nguyên sinh v tế ồ ậ
nước ta r t phong phú.ấ
+ V trí và hình th nị ể ước ta đã t oạ nên s phân hóa đa d ng c a t nhiênự ạ ủ ự thành các vùng t nhiên khác nhau gi aự ữ
Mi n B c và Mi n Nam, gi a đ ng b ngề ắ ề ữ ồ ằ
và mi n núi, ven bi n và h i đ o.ề ể ả ả
* Khó khăn:
- Có nhi u thiên tai trên th gi i: bão, lũ,ề ế ớ
l t…ụ
b Ý nghĩa kinh t , văn hóa – xã h i và ế ộ
qu c phòng ố
* V kinh t : ề ế
+ VN n m trên ngã t đằ ư ường h ng h i vàằ ả hàng không qu c t quan tr ng => giaoố ế ọ
Trang 9l u v i các nư ớ ước trong khu v c và thự ế
gi i.ớ + Nước ta còn là c a ngõ ra bi n cho cácử ể
nước Lào, TL, CPC, TQ
+ Phát tri n n n kt đa d ng, kt m , h iể ề ạ ở ộ
nh p vào th gi i…ậ ế ớ
* V văn hóa – xã h i ề ộ : v trí cho phépị
nước ta chung s ng hòa bình, h p tác h uố ợ ữ ngh và cùng phát tri n v i các nị ể ớ ước, đ cặ
bi t v i các nệ ớ ước láng gi ng và các nề ướ c trong khu v c ĐNA.ự
* Qu c phòngố : bi n Đông v i nể ớ ước ta là
m t chi n lộ ế ược có ý nghĩa s ng còn trongố công cu c xây d ng, phát tri n kt và b oộ ự ể ả
v đ t nc.ệ ấ
b/ Khó khăn:
- Thiên nhiên nhi t đ i gió mùa thi uệ ớ ế
n đ nh, s phân hóa mùa c a khí h u,
tính th t thấ ường c a th i ti t, các taiủ ờ ế
bi n thiên nhiên ế
- Nước ta có di n tích không l nệ ớ
nh ng có đư ường biên gi i trên b và trênớ ộ
bi n dài, h n n a Bi n Đông l i chungể ơ ữ ể ạ
v i nhi u nớ ề ước Vì th vi c b o v chể ệ ả ệ ủ quy n lãnh th g p nhi u khó khăn.ề ổ ặ ề
- S năng đ ng c a các nự ộ ủ ước trong và ngoài khu v c đã đ t nự ặ ước ta vào m tộ tình th v a ph i h p tác v a ph i c nhế ừ ả ợ ừ ả ạ tranh quy t li t trong đi u ki n n n kinhế ệ ề ệ ề
t còn ch m phát tri nế ậ ể
Trang 104 C ng c ủ ố.
- Câu 1: Nêu ý nghĩa c a v trí đ a lí VN?ủ ị ị
5 D n dò ặ
- Chu n b m t s d ng c cho bài th c hành: Thẩ ị ộ ố ụ ụ ự ước k , bút chì, gi yẻ ấ A4…