1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Địa lý 11 bài 5 Một số vấn đề của châu lục và khu vực | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 191,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GIÁO ÁN Đ A LÝ 11 Ị Bài 5: M T S V N Đ C A CHÂU L C VÀ KHU V C Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ụ Ự

Ti t 1: M T S V N Đ C A CHÂU PHI ế Ộ Ố Ấ Ề Ủ

I M c tiêu bài h c ụ ọ

Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ

1 Ki n th c: ế ứ

1.1 Bi t đế ược ti m năng phát tri n kinh t cề ể ế ủa c a nủ ướ ởc Châu Phi

1.2 Trình bày được m t s v n đ c n gi i quy t đ phát tri n kinh t xã h i ộ ố ấ ề ầ ả ế ể ể ế ộ ở các qu c ố

gia Châu Phiở

1.3 Ghi nh đ a danh Nam Phiớ ị

2 Kĩ năng:

- Phân tích s li u, t li u v m t s v n đ kinh t - xã h i c a Châu Phi:ố ệ ư ệ ề ộ ố ấ ề ế ộ ủ

+ S d ng b ng s li u đ so sánh t su t gia tăng dân s t nhiên c a Châu Phiử ụ ả ố ệ ể ỉ ấ ố ự ủ (2005)

v i các khu v c, châu l c khác trên th gi i ớ ự ụ ế ớ

+ Phân tích b ng s li u đ th y đả ố ệ ể ấ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng KT c a m t s nủ ộ ố ướ c Châu Phi

3 Thái đ : ộ

- Chia s nh ng khó khăn mà ngẻ ữ ười dân Châu Phi đã ph i tr i quaả ả

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ

1 Giáo viên:

- B n đ Đ a lý t nhiên Châu Phi, b n đ kinh t xã h i Châu Phi.ả ồ ị ự ả ồ ế ộ

- Các b ng s li u t SGK.ả ố ệ ừ

2 H c sinh ọ :

Trang 2

- Sách giáo khoa, v ghi, t p b n đ th gi i.ở ậ ả ồ ế ớ

III Ti n trình bài d y: ế ạ

1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố

2 Ki m tra bài ể cũ:

- Thu ch m bài th c hành c a m t s h c sinh.ấ ự ủ ộ ố ọ

3 Bài m i: ớ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ

*HĐ1: Tìm hi u m t s v n đ v t ể ộ ố ấ ề ề ự

nhiên

(Cá nhân)

B ướ c1: - HS quan sát hình 5.1, b n đ tả ồ ự

nhiên Châu Phi và d a vào s hi u bi t c aự ự ể ế ủ

b n thân, hãy nêuả

- Đ c đi m khí h u và c nh quan c a Châuặ ể ậ ả ủ

Phi

GV nêu các con s minh ho :ố ạ

+ Nhi t đ trung bình năm: > 20ệ ộ 0C

+ 40% di n tích Châu phi có lệ ượng m a <ư

200 mm, vùng có lượng m a trên 100mm chư ỉ

chi m 1/3 di n tích.ế ệ

- Nêu các gi i pháp đ b o v tài nguyên vàả ể ả ệ

môi trường đ m b o s phát tri n b n v ngả ả ự ể ề ữ

Châu Phi

B ướ c2:

- Đ i di n HS lên trình bày GV chu n ki nạ ệ ẩ ế

th c.ứ

*HĐ2: Tìm hi u m t s v n đ dân c và ề ộ ố ấ ề ư

I M t s v n đ t nhiên ộ ố ấ ề ự

- Ph n l n lãnh th Châu Phi là hoangầ ớ ổ

m c và xavan, khí h u khô nóng.ạ ậ

- Khoáng s n và r ng đang b khai thácả ừ ị quá m c làm c n ki t tài nguyên, huứ ạ ệ ỷ

ho i môi trạ ường

- Gi i pháp quan tr ng:ả ọ + Khai thác h p lý tài nguyên thiênợ nhiên

+ Phát tri n thu l i.ể ỷ ợ

Trang 3

xã h i ộ (C l p).ả ớ

B ướ c1: GV yêu c u HS quan sát b ng 5.1, soầ ả

sánh và nh n xét tình hình sinh, t và gia tăngậ ử

dân s t nhiên, tu i th trung bình c a dânố ự ổ ọ ủ

c Châu Phi so v i th gi i và các châu l cư ớ ế ớ ụ

khác Câu h i c th :ỏ ụ ể

- S gia tăng dân s quá nhanh gây nh ngự ố ữ

b t l i gì cho s phát tri n kinh t - xã h iấ ợ ự ể ế ộ

c a Châu Phi.ủ

- Ngoài vi c gia tăng dân s quá nhanh, v nệ ố ấ

đ dân c - xã h i Châu Phi còn th hi nề ư ộ ở ể ệ

các m t n i c m nào?ặ ổ ộ

Các cu c xung đ t t i B bi n Ngà,Côngộ ộ ạ ờ ể

Gô, Xu Đăng,… đã cướp đi sinh m ng c aạ ủ

hàng tri u ngệ ười Xung đ t còn gây ra nh ngộ ữ

b t n v chính tr , xã h i kinh t …ấ ổ ề ị ộ ế

Vi c phân đ nh ranh gi i các qu c gia d aệ ị ớ ố ự

trên ph m vi nh hạ ả ưởng c a các nủ ước th cự

dân, trình đ qu n lí đ t nộ ả ấ ước kém, trình độ

dân trí th p… cũng là nguyên nhân làm khoétấ

sâu mâu thu n, thúc đ y các xung đ t, chi nẫ ẩ ộ ế

tranh biên gi i…ớ

+ T i Nigiêria chi m t i 20% s ngạ ế ớ ố ười bị

b nh s t rét c a th gi i.ệ ố ủ ế ớ

+ Châu Phi ch chi m 14% dân s th gi iỉ ế ố ế ớ

nh ng chi m h n 2/3 s ngư ế ơ ố ười m c HIVắ

trên toàn c u hi n nay.ầ ệ

Căn b nh th k đang đe do tính m ng hàngệ ế ỉ ạ ạ

ch c tri u ngụ ệ ười dân Châu Phi (năm 2005

Châu Phi có 24,5 tri u ngệ ười nhi m AIDSễ

trong đó ph n l n là nh ng ngầ ớ ữ ười trong tu iổ

lao đ ng, cho t i nay đã có 22,9 tri u ngộ ớ ệ ườ i

II M t s v n đ v dân c và xã ộ ố ấ ề ề ư

h i ộ

- Châu Phi d n đ u th gi i v t su tẫ ầ ế ớ ề ỉ ấ sinh thô (38%), t su t t thô (15%) và tỉ ấ ử ỉ

su t gia tăng dân s t nhiên (2,3%).ấ ố ự

- Tu i th trung bình c a ngổ ọ ủ ười dân Châu phi r t th p, ch đ t 52 tu i.ấ ấ ỉ ạ ổ

- Trình đ dân trí th p, nhi u h t cộ ấ ề ủ ụ

ch a đư ược xoá b , tình tr ng nghèo đóiỏ ạ còn ph bi n.ổ ế

- Di n ra nhi u xung đ t s c t c.ễ ề ộ ắ ộ

- V n còn nhi u b nh t t đe do ẫ ề ệ ậ ạ

Trang 4

Châu Phi ch t vì AIDS, chi m 91% s ngế ế ố ườ i

ch t vì AIDS trên th gi i)ế ế ớ

- Các t ch c y t , giáo d c, lổ ứ ế ụ ương th c c aự ủ

th gi i trong đó có Vi t Nam đã có các ho tế ớ ệ ạ

đ ng gì đ giúp Châu Phi thoát kh i tìnhộ ể ỏ

tr ng trên?ạ

B ướ c2: HS th o lu n và trình bày GV nh nả ậ ậ

xét, chu n ki n th c.ẩ ế ứ

*HĐ3: Tìm hi u v kinh t ể ề ế (Nhóm)

Quan sát b n đ kinh t - xã h i Châu Phiả ồ ế ộ

B ướ c1: Chia l p thành 4 nhóm.ớ

Nhóm 1- 3: Tìm hi u s nghèo nàn l c h uể ự ạ ậ

c a n n kinh t Châu Phi.ủ ề ế

Nhóm 2 - 4: Tìm hi u nh ng m t tích c cể ữ ặ ự

c a n n kinh t Châu Phi trong giai đo nủ ề ế ạ

hi n nay.ệ

B ướ c2: Đ i di n các nhóm lên trình bày Cácạ ệ

nhóm khác b sung.ổ

B ướ c3: GV chu n ki n th c lên b ng.ẩ ế ứ ả

GV nêu khái ni m"nệ ước kém phát tri n".ể

GV: D a vào b ng 5.2, em hãy nh n xét t cự ả ậ ố

đ tăng trộ ưởng kinh t c a m t s nế ủ ộ ố ướ c

Châu Phi so v i th gi i?ớ ế ớ

- M c tăng trứ ưởng không đ ng đ u.ồ ề

- Song nhìn chung đã b t k p t l tăngắ ị ỉ ệ

trưởng c a th gi i, m t s nủ ế ớ ộ ố ước có m cứ

tăng trưởng cao h n nh ; Angiêri, Gana.ơ ư

III V n đ kinh t ấ ề ế

1 N n kinh t hi n nay c a Châu Phi ề ế ệ ủ còn r t nghèo nàn l c h u ấ ạ ậ

- Châu Phi ch đóng góp 1,9 % GDP toànỉ

c u(năm 2004).ầ

- Châu Phi có 34/ t ng s 54 qu c giaổ ố ố thu c lo i kém phát tri n c a th gi i.ộ ạ ể ủ ế ớ

- Đa s các nố ước Châu Phi có m c tăngứ

trưởng kinh t th p.ế ấ

2 G n đây, n n kinh t Châu Phi đang ầ ề ế phát tri n theo chi u h ể ề ướ ng tích c c ự

Trong th p niên v a qua, t l tăngậ ừ ỉ ệ

trưởng GDP c a Châu Phi tủ ương đ iố cao

Trang 5

4 C ng c : ủ ố

1 Người dân Châu Phi c n có gi i pháp gì đ kh c ph c khó khăn trong quá trìnhầ ả ể ắ ụ khai thác, b o v t nhiên?ả ệ ự

2 D a vào b ng dự ả ưới đây, v bi u đ và nh n xét v s thay đ i t l dân sẽ ể ồ ậ ề ự ổ ỉ ệ ố Châu Phi so v i các châu l c khác.ớ ụ

T l dân s các châu l c trên th gi i (%) ỉ ệ ố ụ ế ớ

Trong đó Mĩ La Tinh

13.4

8.6

14.0

8.6

13.7

8.6

3 Hãy phân tích tác đ ng c a các v n đ dân c xã h i Châu Phi t i s phát tri nộ ủ ấ ề ư ộ ớ ự ể kinh t c a châu l c này.ế ủ ụ

5 D n dò ặ :

- S u t m tài li u v Mĩ La Tinh.ư ầ ệ ề

Trang 6

Bài 5: M T S V N Đ C A CHÂU L C VÀ KHU V C Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ụ Ự

I M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ

1 Ki n th c: ế ứ

1.1 Bi t đế ược ti m năng phát tri n kinh t c a các nề ể ế ủ ướ ởc Mĩ La - Tinh

1.2 Trình bày được m t s v n đ c n gi i quy t đ phát tri n kinh t xã h iộ ố ấ ề ầ ả ế ể ể ế ộ

c a các ủ

qu c gia Mĩ la tinhố ở

1.3 Ghi nh đ a danh A- ma- dônớ ị

2 Kĩ năng:

- Phân tích s li u , t li u v m t s v n đ kinh t - xã h i c a Mĩ La tinh : s d ngố ệ ư ệ ề ộ ố ấ ề ế ộ ủ ử ụ

b ng s li u đ so sánh thu nh p c a các nhóm dân c trong GDP m t s qu c gia, v GDPả ố ệ ể ậ ủ ư ở ộ ố ố ề

và n nợ ước ngoài c a m t s nủ ộ ố ước Mĩ La Tinh

3 Thái đ : ộ

- Tán thành, đ ng tình v i nh ng bi n pháp mà các qu c gia Mĩ La Tinh đang cồ ớ ữ ệ ố ố

g ng th c hi n đ vắ ự ệ ể ượt qua khó khăn trong gi i quy t các v n đ kinh t - xã h i.ả ế ấ ề ế ộ

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ

1 Giáo viên:

- B n đ Kinh t xã h i Mĩ la Tinh (ho c phóng to lả ồ ế ộ ặ ược đ các c nh quan vàồ ả khoáng s n Mĩ La Tinh trong SGK).ả ở

- S d ng hình 5.4 trong SGK ử ụ

- S d ng các bi u đ , b ng ki n th c và s li u trong SGK.ử ụ ể ồ ả ế ứ ố ệ

2 H c sinh ọ :

- Sách giáo khoa, v ghi.ở

III Ti n trình lên l p: ế ớ

1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố

Trang 7

2 Ki m tra bài ể cũ:

Ng ườ i dân Châu Phi c n ph i có gi i pháp gì đ kh c ph c khó khăn trong quá trình ầ ả ả ể ắ ụ khai thác, b o v t nhiên? ả ệ ự

3 Bài m i: ớ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ

*HĐ1: Tìm hi u m t s v n đ v t ể ộ ố ấ ề ề ự

nhiên (Cá nhân).

B ướ c1: HS quan sát hình 5.3, và d a vàoự

s hi u bi t c a b n thân, hãy cho bi tự ể ế ủ ả ế

Mĩ La Tinh có nh ng c nh quan và tàiữ ả

nguyên gì?

Các môi trường chính:

(1) R ng xích đ o xanh quanh năm ừ ạ ở

đ ng b ng Amadôn.ồ ằ

(2) R ng r m nhi t đ i phía đông eoừ ậ ệ ớ ở

đ t Trung Mĩ và qu n đ o Ăngti.ấ ầ ả

(3) R ng th a và xa van đ ng b ngừ ư ở ồ ằ

Ôrinôcô; phía tây eo đ t Trung Mĩ, qu nấ ầ

đ o Ăngti, s n nguyên Bra-xin.ả ơ

(4) Th o nguyên Pampa.ả

(5) Hoang m c và bán hoang m c.ạ ạ

(6) Vùng núi cao Anđet.ở

Các đ ng b ng r ng l n nh Amadôn,ồ ằ ộ ớ ư

Ôrinôcô,… các s n nguyên t p trungơ ậ

nhi u đ t đ , nh t là s n nguyênề ấ ỏ ấ ơ

Braxin…

B ướ c2: Đ i di n HS lên trình bày GVạ ệ

chu n ki n th c.ẩ ế ứ

HĐ2: Tìm hi u v dân c và xã h i ể ề ư ộ

I M t s v n đ t nhiên, dân c và xã ộ ố ấ ề ự ư

h i ộ

1 T nhiên ự

a Có nhi u môi trề ường t nhiên, phân hoáự

t B- N, t Đ- T, t th p lên cao.ừ ừ ừ ấ

b Nhi u tài nguyên:ề

- Tài nguyên r ng, bi n phong phú.ừ ể

- Sông ngòi có giá tr cao v nhi u m t:ị ề ề ặ giao thông v n t i, thu l i, thu đi n…ậ ả ỷ ợ ỷ ệ

- Đ t tr ng đa d ng.ấ ồ ạ

 Thu n l i phát tri n chăn nuôi đ i giaậ ợ ể ạ súc, tr ng cây công nghi p và cây ăn quồ ệ ả nhi t đ i, cung c p kh i lệ ớ ấ ố ượng l n nôngớ

s n cho th trả ị ường th gi i.ế ớ

- Nhi u khoáng s n:ề ả + Các qu ng kim lo i màu nh đ ng,ặ ạ ư ồ thi c, k m, bô xit và các kim lo i quý nhế ẽ ạ ư vàng, b c và đá quý.ạ

+ Các khoáng s n chi n lả ế ược nh d uư ầ

m , khí đ t, ph t phát.ỏ ố ố

 Thu n l i phát tri n công nghi p v iậ ợ ể ệ ớ nhi u ngành.ề

Trang 8

(C p đôi).

- GV yêu c u HS d a vào SGK, b ng 5.3,ầ ự ả

và s hi u bi t c a mình, hãy nh n xétự ể ế ủ ậ

v m c s ng c a dân c m t s nề ứ ố ủ ư ộ ố ước Mĩ

La Tinh

Cho t i đ u th k XXI, dân s s ngớ ầ ế ỷ ố ố

dưới m c nghèo kh c a Mĩ La Tinhứ ổ ủ

chi m t i 37- 62%, t i các nế ớ ạ ước Chi- lê,

Ha- mai- ca, Mê- hi- cô, Pa- na- ma:

+ 10% dân s giàu nh t chi m 30 - 47%ố ấ ế

GDP

+ 10% dân s nghèo nh t ch chi m ố ấ ỉ ế

0,7 - 2,7% GDP

Hi n tệ ượng đô th hoá không g n li n v iị ắ ề ớ

phát tri n kinh t gây nên nhi u h u quể ế ề ậ ả

nh th t nghi p, ùn t t giao thông, ôư ấ ệ ắ

nhi m môi trễ ường, thi u lế ương th c,…ự

*HĐ3: Tìm hi u v m t s v n đ kinh ể ề ộ ố ấ ề

t khác ế (Cá nhân)

B ướ c1: D a vào hình 5.4, b n đ kinh tự ả ồ ế

xã h i MLT có nh n xét gì v tình hìnhộ ậ ề

gia tăng c a n n kinh t Mĩ La Tinh trongủ ề ế

th i kì 1985- 2004?ờ

- D a vào b ng 5.4 SGK nh n xét v tìnhự ả ậ ề

tr ng n nạ ợ ước ngoài c a Mĩ La Tinh?ủ

G i ý: ợ

+ Tính t ng s n nổ ố ợ ước ngoài so v i t ngớ ổ

GDP c a m i nủ ỗ ước

B ướ c 2: HS trình bày k t qu , GV giúpế ả

HS chu n ki n th c.ẩ ế ứ

2 Dân c và xã h i ư ộ

- T l dân nghèo còn cao.ỉ ệ

- S chênh l ch giàu nghèo r t l n.ự ệ ấ ớ

- Hi n tệ ượng đô th hoá t phát di n ra r tị ự ễ ấ

tr m tr ng: th dân chi m 75% dân s ,ầ ọ ị ế ố

nh ng 1/3 s đó s ng trong đi u ki n khóư ố ố ề ệ khăn

II M t s v n đ v kinh t ộ ố ấ ề ề ế

1 Đ c đi m ặ ể

- N nợ ước ngoài nhi u.ề

- Kinh t tăng trế ưởng không đ u.ề

- Tình hình chính tr thi u n đ nh.ị ế ổ ị

- Đ u t nầ ư ước ngoài gi m m nh.ả ạ

- Ph thu c vào t b n nụ ộ ư ả ước ngoài

2 Nguyên nhân

- Duy trì ch đ phong ki n lâu đ i.ế ộ ế ờ

- Chính ph không đ ra đủ ề ược đường l iố phát tri n kinh t đ c l p - t ch , sángể ế ộ ậ ự ủ

t o.ạ

3 Gi i pháp ả :

Trang 9

*HĐ4: Tìm hi u nguyên nhân ể (C l p )ả ớ

B ướ c1: D a vào kênh ch trong SGK vàự ữ

hi u bi t c a b n thân tìm hi u nguyênể ế ủ ả ể

nhân d n t i các đ c đi m trên và cácẫ ớ ặ ể

gi i pháp đ ra đ kh c ph c tình tr ngả ề ể ắ ụ ạ

kém phát tri n v kinh t Mĩ La Tinh.ể ề ế ở

B ướ c 2: HS trình bày, GV chu n ki nẩ ế

th c.ứ

Liên h Vi t Nam?ệ ệ

- C ng c b máy nhà nủ ố ộ ước

- Phát tri n giáo d c.ể ụ

- Qu c h u hoá m t s ngành kinh t ố ữ ộ ố ế

- Ti n hành công nghi p hoá.ế ệ

- Tăng cường và m r ng buôn bán v iở ộ ớ

nước ngoài

 G n đây tình hình kinh t đã có nhi uầ ế ề chuy n bi n tích c c: Xu t kh u tăngể ế ự ấ ẩ nhanh, nhi u nề ước đã kh ng ch đố ế ượ c

l m phát, t l tăng giá tiêu dùng gi m…ạ ỉ ệ ả

4 C ng c : ủ ố

1 Vì sao các nước Mĩ la Tinh có đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n kinh tề ệ ự ậ ợ ể ể ế

nh ng t l ngư ỉ ệ ười nghèo khu v c này v n cao?ở ự ẫ

2 Nh ng nguyên nhân nào làm cho n n kinh t các nữ ề ế ước Mĩ La Tinh phát tri nể không n đ nh?ổ ị

3 D a vào hình 5.4, l p b ng t c đ tăng trự ậ ả ố ộ ưởng GDP c a Mĩ La Tinh giai đo nủ ạ 1985- 2004 và nh n xét.ậ

5 D n dò ặ :

- S u t m tài li u v Tây Nam Á và Trung Á.ư ầ ệ ề

Trang 10

Bài 5: M T S V N Đ C A CHÂU L C VÀ KHU V C Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ụ Ự

Ti t 3: M T S V N Đ C A KHU V C ế Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ự

I M c tiêu bài h c ụ ọ :Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ

1 Ki n th c: ế ứ

1.1 Bi t đế ược ti m năng phát tri n KT c a các nề ể ủ ướ ởc khu v c Trung Á và Tâyự Nam Á

1.2.Trình bày được m t s v n đ KT-XH c a khu v c Tây Nam Á và khu v cộ ố ấ ề ủ ự ự Trung Á

1.3 Ghi nh đ a danh: Giê-ru-sa-lem, A-r pớ ị ậ

2 Kĩ năng:

- S d ng b n đ th gi i đ phân tích ý nghĩa v trí đ a lí c a các khu v c Trung Á vàử ụ ả ồ ế ớ ể ị ị ủ ự Tây Nam Á: v trí chi n lị ế ược trên đường thông thương gi a 3 châu l c, ti p giáp m t sữ ụ ế ộ ố

cường qu c.ố

- phân tích s li u, t li u v m t s v n đ kinh t xã h i c a khu v c trung Á, khuố ệ ư ệ ề ộ ố ấ ề ế ộ ủ ự

v c Tây Nam Á ( Vai trò cung c p năng lự ấ ượng cho th gi i ) ế ớ

3 Thái đ : ộ

- Rèn tính t duy, c n cù trong h c t pư ầ ọ ậ

II Chu n ẩ bị c a giáo viên và h c sinh: ủ ọ

1 Giáo viên:

- S d ng hình 5.5; 5.7; 5.8 trong SGK.ử ụ

- S d ng các b ng ki n th c và s li u trong SGK.ử ụ ả ế ứ ố ệ

2 H c sinh ọ :

- Sách giáo khoa, v ghi, t p b n đ th gi i.ở ậ ả ồ ế ớ

Trang 11

III Ti n trình lên l p: ế ớ

1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố

2 Ki m tra bài ể cũ:

Vì sao các n ướ c Mĩ La Tinh có đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri n kinh t nh ng ề ệ ự ậ ợ ể ể ế ư

t l nghèo kh khu v c này l i cao? ỉ ệ ổ ở ự ạ

3 Bài m i: ớ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung chính ộ

*HĐ1: Tìm hi u v Tây Nam Á ể ề (Cá nhân)

B ướ c1: D a vào hình 5.5, n i dung SGK và sự ộ ự

hi u bi t c a mình, em hãy nêu m t s đi mể ế ủ ộ ố ể

khái quát v Tây Nam á.ề

- Vì sao nói Tây Nam Á có v trí chi n lị ế ượ c

đ c bi t quan tr ng?ặ ệ ọ

Đ i di n HS trình bày, GV b sung, chu nạ ệ ổ ẩ

ki n th c.ế ứ

GV có th gi i thi u qua m t s nét v v tríể ớ ệ ộ ố ề ị

đ a lí và đ a hình c a khu v c cho HS nghe.ị ị ủ ự

Ti p giáp v i nhi u bi n, v nh nh v nhế ớ ề ể ị ư ị

Pecxich, bi n Ar p, bi n Đ , bi n Đ a Trungể ậ ể ỏ ể ị

H i,… v i 3 mi n đ a hình.ả ớ ề ị

- D a vào b n đ th gi i và hình 5.4, hãy choự ả ồ ế ớ

bi t v trí đ a lí có nh hế ị ị ả ưởng gì đ n khí h uế ậ

và c nh quan khu v c Tây Nam Á?ả ự

GV: Nguyên nhân khi n cho khí h u c a khuế ậ ủ

v c khô nóng: ự

+ Vĩ đ t 12ộ ừ 0B đ n 42ế 030'B (không k đ o).ể ả

Đường chí tuy n đi qua g n gi a khu v c,ế ầ ữ ự

ch y ngang bán đ o A- r p, làm khu v c ch uạ ả ậ ự ị

nh h ng c a kh i khí chí tuy n khô nóng

I Đ c đi m c a khu v c Tây ặ ể ủ ự Nam Á và trung Á.

1 Tây Nam Á.

- Di n tích kho ng 7 tri u kmệ ả ệ 2

- Có v trí chi n lị ế ược quan tr ng.ọ

- Khí h u nhìn chung r t khô h n.ậ ấ ạ

- Có nhi u d u m , chi m h nề ầ ỏ ế ơ 50% tr lữ ượng th gi i, t p trungế ớ ậ quanh v nh Pec-xich ị

- Có 20 qu c gia và vùng lãnh th ,ố ổ

có n n văn minh c đ i s m phátề ổ ạ ớ tri n.ể

- S dân h n 313 tri uố ơ ệ

người(2005), ch y u theo đ oủ ế ạ

h i.ồ

2 Trung Á.

- Di n tích g n 5,6 tri u kmệ ầ ệ 2

- N m trung tâm l c đ a á- Âu.ằ ở ụ ị

- Khí h u l c đ a sâu s c.ậ ụ ị ắ

- C nh quan ch y u là th oả ủ ế ả

Ngày đăng: 16/01/2021, 02:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w