[r]
Trang 1BÀI 11: KHÍ QUY N S PHÂN B Ể Ự Ố NHI T Đ KHÔNG KHÍ TRÊN TRÁI Đ T Ệ Ộ Ấ
1 M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c, HS c n:ọ ầ
a V ki n th c: ề ế ứ Bi t đế ược khái ni m khíquy nệ ể ; Hi u để ược nguyên nhân hình
thành và tính ch t c a các kh i khí: c c, ôn đ i, chí tuy n, XĐấ ủ ố ự ớ ế ; Bi t đế ược khái
ni m frông và các frông;hi u và trình bày đệ ể ượ ực s di chuy n c a các kh i khí,ể ủ ố
frông và nh hả ưởng c a chúng đ n th i ti t, khí h u;Trình bày đủ ế ờ ế ậ ược nguyên
nhân hình thành nhi t đ không khí và các nhân t nh hệ ộ ố ả ưởng t i nhi t đ kớ ệ ộ 2
b V kĩ năng: ề Nh n bi t đậ ế ược ki n th c qua: hình nh, b ng s li u th ng kêế ứ ả ả ố ệ ố
và b n đ ả ồ
c V thái đ : ề ộ Có cách nhìn đúng v khí quy nề ể
2 Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ
a Giáo viên:Bài so n, SGK, SGV, chu n ki n th c kĩ năng, b n đ khí h u thạ ẩ ế ứ ả ồ ậ ế
gi i, b ng ph ớ ả ụ
b H c sinh: ọ V ghi, SGK, b ng nhóm ở ả
3 Ti n trình bài d y: ế ạ
a Ki m tra bài cũ- đ nh h ể ị ướ ng bài: ( 2 phút)
b N i dung bài m i: ộ ớ
Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ộ
HĐ 1: Tìm hi u khí quy n (HS làmể ể
vi c cá nhân:5 phút)ệ
I Khí quy n: ể
- Là l p không khí bao quanh Trái Đ t luônớ ấ
Trang 2Bước 1: GV gi i thi u khái quát v khíớ ệ ề
quy nể
Câu h i: khí quy n là gì? HS tr l iỏ ể ả ờ
Bước 2: GV chu n ki n th c, yêu c uẩ ế ứ ầ
HS ph i hi u đả ể ược: vai trò b o v TĐ,ả ệ
góp ph n quan tr ng đ i v i s t n t iầ ọ ố ớ ự ồ ạ
và phát tri n c a sinh v t trên TĐể ủ ậ
*Tích h pGDBVMT :ợ KQ là 1TP c aủ
MT
- Vai trò h t s c quan tr ng đ i v i sế ứ ọ ố ớ ự
t n t i, phát tri n c a sinh v t và conồ ạ ể ủ ậ
người , trên TĐ
HĐ 2: Tìm hi u các kh i khí (HS làmể ố
vi c c l p:5 phút)ệ ả ớ
Bước 1: GV yêu c u HS: T i sao l i cóầ ạ ạ
s hình thành các kh i khí có tính ch tự ố ấ
khác nhau
Bước 2: HS trình bày, GV chu n ki nẩ ế
th c ứ
*Do TĐ hình c u, kh năng ti p nh nầ ả ế ậ
năng lượng MT m i vĩ đ khác nhau,ở ỗ ộ
nên kh năng ti p thu nhi t lả ế ệ ượng, cung
c p nấ ước, đ m khác nhau t o ĐKộ ẩ ạ
hình thành các kh i khíố
(+ Am –Ac;+ Pm – Pc;+ Tm -Tc+ Em)
HĐ 3: Tìm hi u v frông(HS làm vi cể ề ệ
c l p: 5 phút)ả ớ
GV: Tính ch t c a các kh i khí có nấ ủ ố ổ
đ nh không? Vì sao.ị
ch u nh hị ả ưởng c a Vũ Tr , trủ ụ ước h t làế
M t Tr i.ặ ờ
- Thành ph n khí quy n: Khí nit 78,1% ;ầ ể ơ ôxi 20,43%, h i nơ ước và các khí khác 1,47%
1.C u trúc c a khí quy n: ( ấ ủ ể không d y)ạ
2 Các kh i khí: ố
Trong t ng đ i l u có 4 kh i khí c b n( 2ầ ố ư ố ơ ả BC)
+ Kh i khí c c (r t l nh): Aố ự ấ ạ + Kh i khí ôn đ i (l nh): Pố ớ ạ + Kh i khí chí tuy n (r t nóng): Tố ế ấ + Kh i khí xích đ o (nóng m): Eố ạ ẩ
- M i kh i khí chia ra 2 ki u:ki u HD( m):ỗ ố ể ể ẩ m; ki u LĐ (khô): c( riêng kể 2 XĐ ch có Emỉ
- Các kh i khí khác nhau v tính ch t, luônố ề ấ luôn chuy n đ ng, b bi n tính.ể ộ ị ế
3 Frông (F) ( di n khí)ệ
- Là m t ngăn cách hai kh i khí khác bi tặ ố ệ nhau v tính ch t v t lí ề ấ ậ
- Trên m i bán c u có hai frông: FA và FP ỗ ầ
Trang 3* Khi frông đi qua đ a phị ương thay đ iổ
t kừ 2 này sang k2 kia, các kh i khí ngănố
cách nhau theo m t m t nghiêng( tộ ặ 0,
hướng gió, đ m).ộ ẩ
Bước 1: GV yêu c u HS đ c SGK choầ ọ
bi t khái ni m frông ? K tên các frôngế ệ ể
c b n trên TĐ d i h i t nhi t đ iơ ả ả ộ ụ ệ ớ
khác frông đ c đi m ch y u nào ?ở ặ ể ủ ế
Bước 2: HS trình bày GV chu n ki nẩ ế
th cứ
Gi a 2 kh i khí CT và XĐ không t o raữ ố ạ
frôngthường xuyên và rõ nét, vì chúng
đ u nóng và có chung ch đ gió(FIT)ề ế ộ
*S khác bi t c b n:ự ệ ơ ả
+ D i h i t nhi t đ i là m t ti p xúcả ộ ụ ệ ớ ặ ế
c a các kh i khí XĐ bán c u B c vàủ ố ầ ắ
Nam, đây đ u là 2 kh i khí có cùng tínhề ố
ch t nóng m.ấ ẩ
+Frông là m t ti p xúc c a 2 kặ ế ủ 2 có
ngu n g c khác nhau và khác bi t nhauồ ố ệ
v tính ch t v t lí.ề ấ ậ
HĐ 4 : Tìm hi u s phân b nhi t để ự ố ệ ộ
không khí trên TĐ (HS làm vi c theoệ
c p: 5 phút)ặ
Bước 1:GV yêu c u HS đ c đi m chầ ặ ể ủ
y u(s phân ph i b c x MT)ế ự ố ứ ạ
Bước 2: GV chu n ki n th c ẩ ế ứ
HĐ 5: Tìm hi u s phân b nhi t để ự ố ệ ộ
c a không khí trên TĐ(HS làm vi c theoủ ệ
+ Frông đ a c c (FA)ị ự + Frông ôn đ i (FP)ớ
- khu v c XĐ có d i h i t nhi t đ i choỞ ự ả ộ ụ ệ ớ
c hai bán c u( FIT) ả ầ
* D i h i t nhi t đ i là m t ti p xúc c aả ộ ụ ệ ớ ặ ế ủ các kh i khí XĐ bán c u B c và Nam, đâyố ầ ắ
đ u là 2 kh i khí có cùng tính ch t nóng m.ề ố ấ ẩ
II S phân b c a nhi t đ không khí ự ố ủ ệ ộ trên Trái Đ t: ấ
1 B c x và nhi t đ không khí: ứ ạ ệ ộ
-B c x m t tr i là các dòng năng lứ ạ ặ ờ ượng và
v t ch t c a M t Tr i t i TĐ, đậ ấ ủ ặ ờ ớ ược m t đ tặ ấ
h p th 47%,khí quy n h p th 1ấ ụ ể ấ ụ
ph n(19%).ầ
- Nhi t cung c p ch y u cho không khí ệ ấ ủ ế ở
t ng đ i l u là nhi t c a b m t TĐ đầ ố ư ệ ủ ề ặ ượ c
MT đ t nóngố
- Góc chi u l n nhi t càng nhi u.ế ớ ệ ề
2 S phân b nhi t đ c a không khí ự ố ệ ộ ủ
Trang 4nhóm: 20 phút)
Bước 1:GV yêu c u HS đ c SGK vàầ ọ
chia nhóm
Nhóm 1,2: d a vào hình 11.1 và 11.2 vàự
b ng 11 nh n xét và gi i thích:ả ậ ả
+ S thay đ i tự ổ 0TB năm theo vĩ đ ;+Sộ ự
thay đ i biên đ nhi t trong năm theo vĩổ ộ ệ
đ ? T i sao có s thay đ i đóộ ạ ự ổ
Nhóm 3: D a vào hình 11.3 và kênh chự ữ
SGK: +Xác đ nh đ a đi m Veckhôianị ị ể
trên b n đ , đ c tr s nhi t; +Xác đ nhả ồ ọ ị ố ệ ị
KV có t0 cao nh t, đấ ường đ ng nhi tẳ ệ
năm nào cao nh t trên b n đ ; + Nh nấ ả ồ ậ
xét s thay đ i c a biên đ nhi t đ ự ổ ủ ộ ệ ộ ở
các đ a đi m n m trên kho ng vĩ đị ể ằ ả ộ
520B; + Gi i thích vì sao có s khácả ự
nhau v nhi t gi a l c đ a và đ iề ệ ữ ụ ị ạ
dương
Nhóm 4: D a vào hình 11.4, kênh ch Tự ữ
L i:ờ
+ Cho bi t ĐH có nh hế ả ưởng ntn t iớ
t0;+ Gi i thích vì sao càng lên cao tả 0 càng
gi m;+ Phân tích mqh gi a hả ữ ướng ph iơ
c a sủ ườn v i góc nh p x và lớ ậ ạ ượ ng
nhi t nh n đệ ậ ược
Bước 2:Đ i di n nhóm trình bày,GVạ ệ
CKT
*Gi i thích tả 0TB năm vĩ đ 20ở ộ 0 cao
h n XĐ: vì XĐ năng lơ ở ở ượng b c xứ ạ
MT gi m h n nhi u do có nhi u h iả ơ ề ề ơ
trên Trái Đ t ấ
a.Phân b theo vĩ đ đ a lí:ố ộ ị
- Nhi t đ trung bình năm gi m d n t XĐệ ộ ả ầ ừ
đ n c c (vĩ đ th p lên cao) do càng lên vĩế ự ộ ấ
đ cao, góc chi u sáng c a M t Tr i (gócộ ế ủ ặ ờ
nh p x ) càng nh d n đ n lậ ạ ỏ ẫ ế ượng nhi t ít.ệ
- Biên đ nhi t l i tăng d n (chênh l ch gócộ ệ ạ ầ ệ chi u sáng, th i gian chi u sáng càng l n)ế ờ ế ớ
b.Phân b theo l c đ a, đ i dố ụ ị ạ ương:
Nhi t đ trung bình năm cao nh t và th pệ ộ ấ ấ
nh t đ u l c đ a.ấ ề ở ụ ị + Cao nh t 30ấ 0C (hoang m c Xahara)ạ + Th p nh t -30,2ấ ấ 0C (đ o Gr nlen).ả ơ
Đ i dạ ương có biên đ nhi t nh , l c đ a cóộ ệ ỏ ụ ị biên đ nhi t l n,do: s h p th nhi t c aộ ệ ớ ự ấ ụ ệ ủ
đ t, nấ ước khác nhau + Càng xa đ i dạ ương, biên đ nhi t nămộ ệ càng tăng do tính ch t l c đ a tăng d n.ấ ụ ị ầ
c.Phân b theo đ a hình:ố ị
- Nhi t đ không khí thay đ i theo đ cao,ệ ộ ổ ộ trung bình c 100m gi m 0,6ứ ả 0C( không khí loãng, b c x m t đ t y u.ứ ạ ặ ấ ế
- Nhi t đ không khí thay đ i theo đ d c vàệ ộ ổ ộ ố
hướng ph i sơ ườn núi:
+Sườn cùng chi u, lề ượng nhi t ítệ
Trang 5nước ( có di n tích đa dệ ị ương, r ngừ
l n)ớ
Đ t và nấ ước có s h p th nhi t khácự ấ ụ ệ
nhau Nước có kh năng truy n nhi tả ề ệ
nh h n so v i đ t, nên nóng lên vàỏ ơ ớ ấ
ngu i đi ch m h n đ t Khi nóng tộ ậ ơ ấ 0k2
trên m t nặ ước th p h n m t đ t, khiấ ơ ặ ấ
l nh tạ 0k2 trên m t nặ ướ ạc l i cao h n m tơ ặ
đ tấ
* Tích h p NLTK- GDMT:Ngu n cungợ ồ
c p nhi t cho kấ ệ 2 t ng đ i l u là nhi tở ầ ố ư ệ
c a b m t TĐ và b c x MT→ sủ ề ặ ứ ạ ử
d ng năng lụ ượng MT thay th năngế
lượng truy n th ng ề ố
+ Sườn càng d c góc nh p x càng l nố ậ ạ ớ + Hướng ph i c a sơ ủ ườn núi ngược chi uề ánh sáng M t Tr i, góc nh p x l n, lặ ờ ậ ạ ớ ượ ng nhi t nhi u.ệ ề
* Ngoài ra do tác đ ng c a dòng bi n nóng,ộ ủ ể
l nh, l p ph th c v t, ho t đ ng s n xu tạ ớ ủ ự ậ ạ ộ ả ấ
c a con ngủ ười
c C ng c – luy n t p : ủ ố ệ ậ (2 phút) Trong bài c n n m đầ ắ ược khí quy n là gì, cácể
kh i khí và frông và s phân b nhi t đ không khí trên Trái Đ tố ự ố ệ ộ ấ d H ướ ng d n ẫ
h c sinh h c nhà : ọ ọ ở (1 phút)Hướng d n làm bài t p SGK Tr 43, chu n b bàiẫ ậ ẩ ị
mớ